1. Giải thích:

(A) narrowly (adv) suýt chút nữa

(B) narrow (Vo) thu hẹp (a) hẹp

(C) narrowed (Ved)

(D) narrowing (Ving)

– Cấu trúc: S + ADV + V … => chọn trạng từ (A) narrowly bổ nghĩa cho động từmissed”

Dịch nghĩa: Cô O’Donnell suýt chút nữa đã bỏ lỡ thời hạn nộp đơn yêu cầu hoàn tiền cho chuyến đi đến Duba.

 

2. Giải thích:

(A) discussers (Ns) người thảo luận

(B) discussions (Ns) buổi thảo luận

(C) discussed (Ved)

(D) discusses (Vs) thảo luận

– Cấu trúc: Từ hạn định + NOUN + giới từ … = the + NOUN + with

– Có 2 đáp án là NOUN => xét nghĩa chọn (B) discussions

Dịch nghĩa: Ông Cartwright vẫn hy vọng rằng các buổi thảo luận với các thành viên hội đồng quản trị của Randall Engineering sẽ mang lại lợi ích chung.

 

3. Giải thích:

(A) evaluators (Ns) người đánh giá

(B) evaluated (Ved) đánh giá

(C) evaluator (N) người đánh giá

(D) evaluations (Ns) sự/buổi đánh giá

– Cấu trúc: adj + NOUN + giới từ … = regular + NOUN + of

– Có 3 đáp án là NOUN => xét nghĩa chọn (D) evaluations

Dịch nghĩa: Bắt đầu năm tới, các buổi đánh giá thường xuyên đối với tất cả nhân viên sẽ được thực hiện vào thứ sáu cuối cùng của mỗi tháng.

 

4. Giải thích:

(A) frequency (N) tần số

(B) frequently (adv) một cách thường xuyên

(C) frequent (a) thường xuyên

(D) more frequent (a – SS hơn)

– Cấu trúc: S + V (bị động) + ADV … => chọn trạng từ (A) frequently bổ nghĩa cho động từare tested”

Dịch nghĩa: Các vòi phun nước được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo rằng chúng sẽ hoạt động hiệu quả trong trường hợp hỏa hoạn.

 

5. Giải thích:

(A) Rented (Ved) thuê

(B) Rents (Ns) giá thuê

(C) Rental (a) cho thuê

(D) Rentable (a) có thể cho thuê

– Cấu trúc: ADJ + noun + Vmain … = ADJ + fees + are indicated

– Có 2 đáp án là ADJ => xét nghĩa chọn (C) Rental

Dịch nghĩa: Phí thuê được ghi rõ bên cạnh mỗi tài sản được liệt kê trên trang web Prestige Realty.

 

6. Giải thích:

(A) expansion (N) sự/việc mở rộng

(B) expand (Vo) mở rộng

(C) expansive (a) có thể mở rộng

(D) expands (Vs) mở rộng

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + giới từ … = the + proposed + NOUN + of …

Dịch nghĩa: Các vấn đề về ngân sách đã làm trì hoãn việc mở rộng được đề xuất Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Lindberg.

 

7. Giải thích:

(A) regular (a) thường xuyên

(B) regularly (adv) một cách thường xuyên

(C) regulars (Ns) khách quen

(D) regularity (N) sự đều đặn

– Cấu trúc: ADJ + N.P… = ADJ + product inspections

Dịch nghĩa: Người quản lý mảng đảm bảo chất lượng bảo đảm rằng việc kiểm tra sản phẩm thường xuyên thì được thực hiện trong nhà kho.

 

8. Giải thích:

(A) collaboration (N) sự hợp tác

(B) collaborates (Vs) hợp tác

(C) collaboratively (adv) một cách hợp tác

(D) collaborated (Ved)

– Cấu trúc: ADV + V… => chọn trạng từ (C) collaboratively bổ nghĩa cho động từworked”

Dịch nghĩa: Giải thưởng Mitzer được trao cho cả Jon Hancock và Meg Ryder, những người đã hợp tác thực hiện một bài báo về công nghệ hiện đại.

 

9. Giải thích:

(A) conditioned (a) có điều kiện

(B) conditioner (n) dầu xả, điều hòa

(C) condition (n) tình trạng, điều kiện

(D) conditionally (adv) có điều kiện

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + giới từ … = the + cosmetic + NOUN + of …

– Có 2 đáp án là NOUN => xét nghĩa chọn (C) condition

Dịch nghĩa: Để bảo vệ tình trạng thẩm mỹ của TV độ nét cao Lenux của bạn, hãy lau nó hàng ngày bằng vải khô.

 

10. Giải thích:

(A) value (N) giá trị (Vo) định giá

(B) valuing (Ving)

(C) valuable (a) có giá trị

(D) valuably (adv) có giá trị

– Cấu trúc: linking verb + adv + ADJ … = become + more + ADJ …

Dịch nghĩa: Do nhu cầu về vàng trắng không ngừng tăng lên, nhiều sản phẩm tại Mayflower Gems & Jewelry càng trở nên có giá trị hơn

 

11. Giải thích:

(A) to reward (to Vo)

(B) rewarding (a) đáng khen, bổ ích

(C) rewardingly (adv) một cách đáng khen

(D) reward (Vo) khen thưởng (N) phần thưởng

– Cấu trúc: find + object + adv + ADJ … = find + the experience of…+ truly + ADJ …

Dịch nghĩa: Bạn sẽ thấy trải nghiệm làm việc trong một dự án tình nguyện ở Nam Phi thực sự bổ ích.

 

12. Giải thích:

(A) strong (a) mạnh

(B) stronger (a – SS hơn)

(C) strongest (a – SS nhất)

(D) strongly (adv) một cách mạnh mẽ, hoàn toàn

– Cấu trúc: ADV + V… => chọn trạng từ (D) strongly bổ nghĩa cho động từdisagree”

Dịch nghĩa: Một số người nắm cổ phần tại Eridium Electronics hoàn toàn không đồng tình với quyết định bổ nhiệm Ron Sanders làm Giám đốc tài chính

 

13. Giải thích:

(A) condition (N) tình trạng, điều kiện

(B) conditions (Ns) điều kiện

(C) conditional (a) có điều kiện

(D) conditioning (Ving) điều hòa

– Cấu trúc: noun + NOUN … = driving + NOUN => cụm danh từ (N.P)

– Trước “driving” không có từ hạn định (a/an/the/…) => loại đáp án là danh từ số ít => chọn (B) conditions

Dịch nghĩa: Do điều kiện lái xe nguy hiểm, cầu Pearson đã tạm thời bị đóng đối với tất cả các phương tiện.

 

14. Giải thích:

(A) respect (Vo) tôn trọng

(B) respectful (a) trân trọng, đáng tôn trọng

(C) respectfully (adv) đáng tôn trọng

(D) respects (Vs) tôn trọng

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun … = a + ADJ + individual

Dịch nghĩa: Theo người giám sát của mình, ông Moore là một người đáng tôn trọng và làm việc tốt với tất cả các đồng nghiệp của mình.

 

15. Giải thích:

(A) stable (a) ổn định, vững chắc

(B) stably (adv) một cách ổn định

(C) stabler => tính từ so sánh hơn, thế vào không phù hợp nghĩa

(D) stabilize (Vo) làm ổn định

– Cấu trúc: tobe + adv + ADJ … = is + completely + ADJ …

Dịch nghĩa: Trước khi gắn màn hình tivi vào chân đế trưng bày, hãy đảm bảo rằng chân đế hoàn toàn vững chắc.

 

16. Giải thích:

(A) clears (Vs) làm sạch

(B) clearing (Ving)

(C) clear (a) sạch; rõ

(D) clearly (adv) rõ ràng

– Cấu trúc: S + ADV + V… => chọn trạng từ (D) clearly bổ nghĩa cho động từexplained”

Dịch nghĩa: Quản lý cửa hàng bách hóa đã giải thích rõ ràng lý do việc kéo dài giờ mở cửa trong tuần này.

 

17. Giải thích:

(A) directly (adv) trực tiếp

(B) directed (Ved) gửi

(C) direction (N) chỉ dẫn

(D) directing (Ving) gửi

– Cấu trúc: S + V (bị động) + ADV … => chọn trạng từ (A) directly bổ nghĩa cho động từare imported”

Dịch nghĩa: Nhiều loại rượu được cung cấp tại nhà hàng của chúng tôi được nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp của chúng tôi tại Pháp.

 

18. Giải thích:

(A) reasonably (adv) một cách hợp lý

(B) reasonable (a) hợp lý

(C) reasoning (Ving) lý luận

(D) reason (N) lý do

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun + giới từ … = the + ADJ + amount + of …

Dịch nghĩa: Hãy đảm bảo rằng bạn dành cho mình một khoảng thời gian hợp lý để đến địa điểm tổ chức hội nghị trong giờ cao điểm

 

19. Giải thích:

(A) resign (Vo) từ chức

(B) resigning (Ving) từ chức

(C) resigned (Ved)

(D) resignation (N) sự từ chức, đơn từ chức

– Cấu trúc: cột (3) + NOUN + giới từ … = his + NOUN + after

Dịch nghĩa: Marty Mcinnes đã rút đơn từ chức của anh ta sau khi quyết định tiếp tục giữ vai trò Giám đốc điều hành của Belltower Industries.

 

20. Giải thích:

(A) slight (a) nhẹ

(B) slightest (a – SS nhất ) nhỏ nhất

(C) slightly (adv) hơi, nhẹ

(D) slightness (n) sự nhẹ nhàng

– Cấu trúc: tobe + ADV+ adj … = is + ADV + similar …

Dịch nghĩa: Một số kiến trúc sư đã lưu ý rằng hình dáng bên ngoài của Tòa thị chính mới hơi giống với Bảo tàng Montero ở Bilbao.

 

21. Giải thích:

(A) effective (a) hiệu quả

(B) effectively (adv) một cách hiệu quả

(C) more effective : (a – SS hơn)

(D) most effective: (a  – SS nhất)

– Cấu trúc: giới từ + ADV + Ving … = by + ADV + advertising …

Dịch nghĩa: K-mart sẽ cố gắng thu hút nhiều khách hàng tiềm năng bằng cách quảng cáo một cách hiệu quả trang web của mình tại địa phương.

 

22. Giải thích:

(A) incident (N) sự cố

(B) incidents (Ns)

(C) incidental (a) ngẫu nhiên, phụ

(D) incidentally (adv) một cách tình cờ

Cấu trúc: V + ADJ + noun … = reduce + ADJ + expenses => công thức: “VAN”

Dịch nghĩa: Để giảm phụ phí, các nhân viên được khuyến khích tránh các chuyến đi qua đêm.

 

23. Giải thích:

(A) complete (Vo) hoàn thành (a) đầy đủ, hoàn toàn

(B) completely (adv) hoàn toàn

(C) completion (N) sự hoàn thành

(D) completes (Vs) hoàn thành

– Cấu trúc: tobe + adv + ADV + V3 … = is + already + ADV+ sold

Dịch nghĩa: Ngay cả khi buổi biểu diễn ở London đã hết vé hoàn toàn, bạn vẫn có thể tham dự nếu có thẻ VIP.

 

24. Giải thích:

(A) fairness (n) sự công bằng

(B) fairest (a – SS nhất) công bằng nhất

(C) fairly (adv) khá

(D) fair (a) công bằng

– Cấu trúc: tobe + ADV + adj … = be + ADV + optimistic

Dịch nghĩa: Phản hồi ban đầu đối với phiên bản beta của phần mềm cho phép chúng tôi khá lạc quan về doanh số bán sản phẩm trong tương lai.

 

25. Giải thích:

(A) compliment (N) lời khen ngợi (Vo) khen ngợi

(B) complimented (Ved)

(C) compliments (N)

(D) complimenting (Ving)

– Cấu trúc: V (chủ động) + NOUN + giới từ… => chọn NOUN làm Object choreceived”.

– Trước chỗ trống không có từ hạn định (a/an/the/…) => loại đáp án là danh từ số ít => chọn (C) compliments

Dịch nghĩa: Công ty của chúng tôi đã nhận được những lời khen ngợi cho công việc xuất sắc của chúng tôi trong hai mươi năm qua..

 

26. Giải thích:

(A) approved (Ved)

(B) approve (Vo) chấp thuận

(C) approves (Vs)

(D) approval (N) sự phê duyệt, sự đồng ý

– Cấu trúc: V (chủ động) + NOUN + giới từ… => chọn NOUN (D) approval làm Object choobtain”.

Dịch nghĩa: Hãy liên hệ với bác sĩ chăm sóc để có sự chấp thuận cho bất kỳ yêu cầu mua lại liều thuốc trong toa thuốc. (refill (n;v) làm đầy sau khi đã hết/cạn)

 

27. Giải thích:

(A) short (a) ngắn

(B) shortly (adv) sớm; trong thời gian ngắn

(C) shorten (Vo) rút ngắn

(D) shortness (N) độ ngắn

– Cấu trúc: S + V (chủ động) + ADV/NOUN

– Có cả ADV và NOUN => xét nghĩa chọn trạng từ (B) shortly bổ nghĩa cho động từwill arrive”

Dịch nghĩa: Chúng tôi vui mừng thông báo với bạn rằng đơn đặt hàng ghế của hãng Tuffs Furniture sẽ đến sớm.

 

28. Giải thích:

(A) worker (N) công nhân

(B) workers (Ns)

(C) worked (Ved) làm việc

(D) working (Ving) làm việc

– Cấu trúc: V (chủ động) + NOUN + to Vo… => chọn NOUN làm Object chowould hire”.

– Trước chỗ trống không có từ hạn định (a/an/the/…) => loại đáp án là danh từ số ít => chọn (B) workers

Dịch nghĩa: Charlie Kim, Giám đốc điều hành của LT Soft, Inc., đã tuyên bố rằng ông sẽ thuê nhiều người lao động để tăng cường nền kinh tế địa phương.

 

29. Giải thích:

(A) challenge (N) sự thử thách; (Vo) thách thức

(B) challenging (Ving)

(C) challenged (Ved)

(D) challenges (Ns); (Vs)

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + giới từ … = the + toughest + NOUN + for …

– LƯU Ý: among + (cụm) danh từ số nhiều = giữa; trong số những … => chọn (D) challenges

Dịch nghĩa: Chi phí vận chuyển trong bối cảnh giá dầu và các vấn đề môi trường gia tăng thì nằm trong số những thách thức khó khăn nhất đối với Partridge Farms và Maple Orchard Mills.

 

30. Giải thích:

(A) independent (a) độc lập

(B) dependently (adv) một cách phụ thuộc

(C) independently (adv) một cách độc lập

(D) dependence (n) sự phụ thuộc

– Cấu trúc: linking verb + ADJ (+ giới từ…) = remain + ADJ (+ of…)

– LƯU Ý: independent of = độc lập với

Dịch nghĩa: Các nhà bình luận đã đặt câu hỏi về việc đưa một quân nhân lên nắm quyền, nhưng Tướng Hayden nói rằng ông ta sẽ vẫn độc lập với Lầu Năm Góc.

 

31. Giải thích:

(A) approving (Ving)

(B) approved (Ved)

(C) approval (n) sự phê duyệt, sự đồng ý

(D) approves (Vs) chấp thuận

Cấu trúc: V + adj + NOUN … = receive + final + NOUN … => công thức: “VAN”

Dịch nghĩa: Phần lớn sự gia tăng dự kiến về thu nhập liên quan đến thuế giao dịch (mua-bán) vẫn chưa nhận được sự chấp thuận cuối cùng của Quốc hội.

 

32. Giải thích:

(A) selection (n) sự lựa chọn

(B) select (Vo) chọn

(C) selected (Ved)

(D) selects (Vs)

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + giới từ … = a + large + NOUN + of …

Dịch nghĩa: Fulton Café cung cấp sự nhiều lựa chọn về các trái cây và rau củ tự trồng.

 

33. Giải thích:

(A) representational (a) mang tính đại diện

(B) representations (Ns) sự đại diện

(C) represents (Vs) đại diện

(D) representatives (Ns) người đại diện

– Cấu trúc: noun + NOUN … = Sales + NOUN => cụm danh từ (N.P)

– Có 2 đáp án là NOUN => xét nghĩa chọn (D) representatives

Dịch nghĩa: Những người đại diện bán hàng được khuyến khích tự làm quen với vị trí của các loại hàng hóa khác nhau trong cửa hàng bách hóa.

 

34. Giải thích:

(A) access (Vo) truy cập (n) quyền truy cập; sự tiếp cập

(B) accessible (a) có thể truy cập

(C) accessibility (n) khả năng tiếp cận

(D) accessing (Ving) truy cập

– Cấu trúc: tobe + adv + ADJ … = be + easily + ADJ …

Dịch nghĩa: Tất cả các gói hàng liên quan đến văn phòng phẩm nên được đặt gần lề đường để dễ dàng tiếp cận với đội nhận hàng.

 

35. Giải thích:

(A) adequate (a) đầy đủ

(B) adequately (adv) một cách đầy đủ

(C) adequacy (n) sự đầy đủ

(D) adequateness (n) sự đầy đủ

– Cấu trúc: S + V (bị động) + ADV … => chọn trạng từ (B) adequately bổ nghĩa cho động từhave not yet been trained”

Dịch nghĩa: Nhiều nhân viên vẫn chưa được đào tạo đầy đủ về cách sử dụng chương trình phần mềm kế toán mới của công ty.

 

36. Giải thích:

(A) dramatic (a) kịch tính

(B) dramatist (N) nhà viết kịch

(C) dramatically (adv) đáng kể; mạnh; đột ngột

(D) dramatics (Ns) nghệ thuật kịch

– Cấu trúc: tohave + ADV + V3/ed … = have + ADV + fallen (thì HTHT)

Dịch nghĩa: Do giá bất động sản đã giảm mạnh trong những năm gần đây, nhiều người mua đã hủy hợp đồng mua nhà mới.

 

37. Giải thích:

(A) concentrate (Vo) tập trung, cô đặc

(B) concentration (n) sự tập trung, nồng độ

(C) concentrating (Ving) tập trung

(D) concentrates (Vs)

– Cấu trúc: Từ hạn định + adv + adj + NOUN + giới từ … = a + continuously + increasing + NOUN + of …

Dịch nghĩa: Sự tập trung liên tục gia tăng của cư dân hiện đang sống trong quận Beaumont đã dẫn đến sự cải thiện trong các dịch vụ giao thông công cộng trong khu vực.

 

38. Giải thích:

(A) physical (a) thuộc vật lý, thuộc thể chất

(B) physician (n) thầy thuốc, bác sĩ

(C) physically (adv) thuộc vật lý

(D) physics (n) vật lý học

– Cấu trúc: cột (3) + ADJ + noun + giới từ … = your + ADJ + examination + on …

Dịch nghĩa: Đây chỉ là một email ngắn để cập nhật cho bạn về kết quả xét nghiệm y tế của bạn từ buổi kiểm tra thể chất/khám sức khỏe của bạn vào ngày 10 tháng 4.

 

39. Giải thích:

(A) various (a) khác nhau

(B) variant (n) biến thể (a) hay biến đổi

(C) variety (n) sự đa dạng; nhiều … (khác nhau)

(D) varying (Ving;a) khác nhau

– Cấu trúc: Từ hạn định + NOUN + giới từ … = a + NOUN + of …

 

Dịch nghĩa: Vì nhiều lý do, anh ấy sẽ không chấp nhận đề nghị của chúng tôi.

 

40. Giải thích:

(A) strictly (adv) một cách nghiêm ngặt

(B) strict (a) nghiêm ngặt

(C) strictness (n) sự nghiêm ngặt

(D) stricture (n) sự phê bình; = strictness

– Cấu trúc: tobe + ADV + V3/ed … = be + ADV + enforced (động từ bị động)

Dịch nghĩa: Ở tại nhà hàng The Happy Sandwich này, sự vệ sinh và sạch sẽ là ưu tiên số một của chúng tôi. Chính sách này sẽ được thực thi nghiêm ngặt.

 

41. Giải thích:

(A) describe (Vo) mô tả

(B) describing (Ving)

(C) descriptive (a) có thể diễn tả được

(D) description (n) sự/bản mô tả

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + Vmain … = a + short + NOUN + is …

Dịch nghĩa: Bản mô tả ngắn được cung cấp cho mỗi bức ảnh trong triển lãm, giúp người xem hiểu được bối cảnh nơi mà mỗi bức ảnh được chụp.

 

42. Giải thích:

(A) oppose (Vo) phản đối

(B) opposite (a) trái ngược

(C) opposing (Ving)

(D) opposition (n) sự đối lập, sự phản đối

– Cấu trúc: V (chủ động) + NOUN + giới từ… => chọn NOUN làm Object choexpressed”.

Dịch nghĩa: Hơn một phần ba số cổ đông tham dự cuộc họp hôm thứ Tư tuần trước đã bày tỏ sự phản đối với kế hoạch sáp nhập.

 

43. Giải thích:

(A) experiential (a) dựa trên kinh nghiệm

(B) experienced (Ved;a) có kinh nghiệm

(C) experience (n) kinh nghiệm/trải nghiệm; (v) trải qua

(D) experiencing (Ving)

– Cấu trúc: N’s (sở hữu cách) + NOUN + giới từ … = firm’s + NOUN + in …

Dịch nghĩa: Kinh nghiệm của công ty marketing này trong việc quảng cáo các sản phẩm thời trang thì nổi tiếng trong ngành.

 

44. Giải thích:

(A) signify (Vo) biểu hiện; có nghĩa là

(B) signified (Ved)

(C) significant (a) đáng kể; nhiều

(D) significantly (adv) một cách đáng kể

– Cấu trúc: to + ADV + Vo … = to + ADV+ reduce

Dịch nghĩa: Những nhà bình luận chính sách năng lượng của chính phủ nói rằng không có gì đã được thực hiện để làm giảm đáng kể sự phụ thuộc của đất nước vào than.

 

45. Giải thích:

(A) report (n) báo cáo; (v) báo cáo

(B) reporting (Ving)

(C) reported (Ved)

(D) reports (Ns; Vs)

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + giới từ … = a + comprehensive + NOUN + on …

Dịch nghĩa: Cơ quan thời tiết quốc gia đã phát hành một báo cáo toàn diện về sự thay đổi của các hình thái thời tiết trong 50 năm qua.

 

46. Giải thích:

(A) observer (n) quan sát viên

(B) observed (v) quan sát

(C) observation (n) sự/việc quan sát

(D) observable (a) có thể quan sát được

– Cấu trúc: V + that + NOUN + giới từ … = said that + NOUN + of …

– Có 2 đáp án là NOUN => xét nghĩa chọn (C) observation

Dịch nghĩa: Chuyên gia tư vấn đã nói rằng việc quan sát xu hướng tiêu dùng hiện tại là yếu tố quan trọng nhất trong việc phát triển một dòng sản phẩm.

 

47. Giải thích:

(A) automatically (adv) một cách tự động

(B) automaticity (n) tính tự động

(C) automated (Ved) tự động hóa

(D) automatic (a) tự động

– Cấu trúc: modal verb + ADV + Vo … = will + ADV + receive

Dịch nghĩa: Hãy đăng ký để nhận bản tin miễn phí của chúng tôi và bạn sẽ tự động nhận được thông báo cập nhật và các tin tức khác qua e-mail.

 

48. Giải thích:

(A) cost (n) chi phí (v) trị giá

(B) costs (Ns; Vs)

(C) costly (a) tốn kém

(D) costing (Ving) trị giá

– Cấu trúc: Từ hạn định + adv + adv + ADJ + noun… = a + much + more + ADJ + process

Dịch nghĩa: Việc sửa chữa các lỗi sản xuất của sản phẩm hóa ra là một quá trình tốn kém hơn nhiều so với dự đoán của công ty.

 

49. Giải thích:

(A) attract (v) thu hút

(B) attractive (a) hấp dẫn

(C) attracted (v_ed) bị thu hút

(D) attraction (n) sức hút

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + adj + noun + giới từ … = an + ADJ + exterior + design  …

Dịch nghĩa: Khu chung cư này có thiết kế bên ngoài thu hút và đồ đạc bên trong đầy phong cách.

 

50. Giải thích:

(A) basic (a) cơ bản

(B) basically (adv) về cơ bản

(C) basics (n) những điều cơ bản

(D) base (n) kiềm, cơ sở

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun + giới từ … = a + ADJ + guide + to …

Dịch nghĩa: Tháp dinh dưỡng đóng vai trò như một hướng dẫn cơ bản để lựa chọn thực phẩm lành mạnh.

 

51. Giải thích:

(A) consist (Vo) bao gồm

(B) consistently (adv) nhất quán, liên tục

(C) consistent (a) nhất quán,, liên tục

(D) consisting (Ving) bao gồm

– Cấu trúc: giới từ + ADV + Ving … = by + ADV + introducing …

Dịch nghĩa: Mục tiêu của chúng tôi là tập trung vào nhu cầu và sự hài lòng của khách hàng bằng cách liên tục giới thiệu những sản phẩm đặc biệt/nổi bật.

 

52. Giải thích:

(A) specify (v) chỉ/định/ghi rõ

(B) specific (a) cụ thể

(C) specifically (adv) một cách cụ thể

(D) specification (n) đặc điểm kỹ thuật

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun + giới từ … = a + ADJ + example + of …

Dịch nghĩa: Trong cuộc phỏng vấn, người xin việc có thể được yêu cầu trình bày một ví dụ cụ thể về cách họ xử lý một tình huống căng thẳng.

 

53. Giải thích:

(A) badly (adv) một cách tệ hại

(B) bad (a) tệ

(C) badness (n) tính xấu

(D) bads (n) vận rủi; chuyện xấu

– Cấu trúc: S + V (chủ động) + ADV/NOUN

– Có cả ADV và NOUN => xét nghĩa chọn trạng từ (A) badly bổ nghĩa cho động từreacted”

Dịch nghĩa: Khi bị yêu cầu từ chức, quản lý phản ứng (rất) tệ.

 

54. Giải thích:

(A) Interest (Vo; N) thích thú

(B) Interested (a) quan tâm

(C) Interesting (a) thú vị

(D) Interestingly (adv) thật thú vị/ điều thú vị là

– Cấu trúc: ADV, S + Vmain … => chọn (D) Interestingly bổ nghĩa cho cả mệnh đề phía sau dấu phẩy.

Dịch nghĩa: Điều thú vị là Mỹ phụ thuộc vào Châu Phi với 40% lượng dầu nhập khẩu..

 

55. Giải thích:

(A) to individualize (to Vo): cá nhân hóa

(B) individual (N) cá nhân/ người (a) cá nhân

(C) individually (adv) một cách cá nhân, từng người một

(D) individualizing (Ving)

– Cấu trúc: S + V + noun + ADV/NOUN

– Có cả ADV và NOUN => xét nghĩa chọn trạng từ (C) individually bổ nghĩa cho động từmeets”

Dịch nghĩa: Điều phối viên bộ phận marketing gặp riêng nhân viên của mình sau khi đánh giá hàng năm để thảo luận về kết quả..

 

56. Giải thích:

(A) effective (a) hiệu quả

(B) effectively (adv) một cách hiệu quả

(C) more effective (a – SS hơn)

(D) most effective (a – SS nhất)

– Cấu trúc: giới từ + ADV + Ving … = for + ADV + managing …

Dịch nghĩa: Ông Ben Shipley sẽ được thăng chức để quản lý mảng sản xuất tại cơ sở của chúng tôi ở Thành phố Kansas.

 

57. Giải thích:

(A) moderate (a) vừa phải (n) người ôn hòa (v) làm dịu, tiết chế

(B) moderating (Ving)

(C) moderation (n) sự tiết chế, sự điều độ

(D) moderately (adv) một cách vừa phải

– Cấu trúc: tobe + ADV + adj … = been + ADV + successful

Dịch nghĩa: Công ty liên doanh bán đồ điện tử mới của cô Martin ở Indonesia đã thành công ở mứcvừa phải.

 

58. Giải thích:

(A) necessity (n) sự cần thiết

(B) necessary (a) cần thiết

(C) necessarily (adv) nhất thiết

(D) necessitate (v) bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có

– Cấu trúc: tobe + ADJ (+ to Vo) = is + ADJ + to replace

Dịch nghĩa: Nhân viên sửa chữa sẽ sửa máy điều hòa ngay bây giờ, nhưng anh ta đã khẳng định rằng cần phải thay thế nó càng sớm càng tốt.

 

59. Giải thích:

(A) estimate (Vo) ước tính, (N) bản ước tính

(B) estimates (Vs) (Ns)

(C) estimated (Ved)

(D) estimating (Ving)

– Cấu trúc: Từ hạn định + NOUN + giới từ … = an + NOUN + of …

Dịch nghĩa: Nhà thầu đã trình bày bản ước tính của dự án tòa nhà cho chủ sở hữu.

 

60. Giải thích:

(A) valid (a) hợp lệ, hiệu lực

(B) validate (V) làm cho có hiệu lực

(C) validity (n) tính hợp lệ

(D) validates (Vs) xác thực

– Cấu trúc: tobe + ADJ (+ to Vo) = be + ADJ

Dịch nghĩa: Để hợp đồng có hiệu lực, nó phải được ký bởi cả hai bên trước luật sư do tòa án chỉ định.

 

61. Giải thích:

(A) locality (n) địa phương

(B) locals (n) người dân địa phương

(C) local (a) địa phương

(D) locally (adv) thuộc địa phương

– Cấu trúc: S + V (bị động) + ADV … => chọn trạng từ (D) locally bổ nghĩa cho động từis produced”

Dịch nghĩa: Nhiều khách hàng tại siêu thị của Naton sẵn sàng trả giá cao cho thực phẩm được sản xuất tại địa phương.

 

62. Giải thích:

(A) rigidity (n) độ cứng

(B) rigidness (n) độ cứng

(C) rigid (a) cứng nhắc

(D) rigidly (adv) một cách cứng nhắc, một cách nghiêm ngặt

– Cấu trúc: S + ADV + V … = Kruger Automotives + ADV + follows

Dịch nghĩa: Kruger Automotives tuân thủ nghiêm ngặt tất cả các tiêu chuẩn an toàn quốc gia khi thiết kế và sản xuất xe.

 

63. Giải thích:

(A) complete (Vo) hoàn thành (a) hoàn toàn; đầy đủ

(B) completes (Vs)

(C) completing (Ving)

(D) completion (n) sự hoàn thành

– Cấu trúc: Từ hạn định + NOUN + giới từ … = the + NOUN + of …

Dịch nghĩa: Số tiền thanh toán đầy đủ sẽ được gửi đến Burnside Construction sau khi hoàn thành việc tu sửa.

 

64. Giải thích:

(A) liking (Ving) thích

(B) likeness (n) sự đáng yêu

(C) likely (adj) có thể

(D) likes (Vs) thích

– Cấu trúc: tobe + ADJ (+ to Vo) = are + ADJ + to happen

Dịch nghĩa: Vì cuối tuần này có khả năng xảy ra tắc đường, nên người lái xe được khuyên khởi hành sớm hơn dự định để tránh bị chậm trễ.

 

65. Giải thích:

(A) strategies (n) chiến lược

(B) strategize (v) lập chiến lược

(C) strategic (a) chiến lược

(D) strategically (adv) về mặt chiến lượng

– Cấu trúc: S + V (chủ động) + ADV/NOUN = accountant Vernon Clarke + outlines + ADV/NOUN

– Có cả ADV và NOUN => xét nghĩa chọn danh từ (A) strategies làm túc từ chooutlines”

Dịch nghĩa: Trong cuốn sách mới của mình, vị kế toán Vernon Clarke sơ lược các chiến lược để đảm bảo tương lai của bạn được an toàn về tài chính.

 

66. Giải thích:

(A) steady (a) vững chắc, ổn định (Vo) làm cho vững chắc

(B) steadied (Ved)

(C) steadies (Vs)

(D) steadily (adv) đều đặn, một cách ổn định

– Cấu trúc: S + V (chủ động) + ADV = the value of the dollar + has been rising + ADV

Dịch nghĩa: Mặc dù giá trị của đồng USD vẫn tăng đều, các nhà kinh tế học dự đoán giá trị của đồng tiền này sẽ giảm mạnh vào đầu tháng tới.

 

67. Giải thích:

(A) neutral (a) trung lập

(B) neutrally (adv) một cách trung lập

(C) neutralizing (Ving) trung hòa

(D) neutralization (n) sự trung hòa

– Cấu trúc: linking verb + adv + ADJ … = remain + politically + ADJ …

Dịch nghĩa: Một chuyên gia marketing, Ronda Eagers đã tuyên bố rằng các công ty nên giữ trung lập về chính trị trên phương tiện truyền thông xã hội.

 

68. Giải thích:

(A) creatively (adv) một cách sáng tạo

(B) creative (a) sáng tạo

(C) creation (n) sự sáng tạo

(D) create (v) tạo ra

Cấu trúc: V + ADJ + noun … = has been brainstorming + ADJ + ways => công thức: “VAN”

Dịch nghĩa: Với sự trợ giúp từ nhóm lập kế hoạch chiến lược, giám đốc của chúng tôi đã nghĩ ra các cách sáng tạo để tăng doanh thu.

 

69. Giải thích:

(A) inspire (v) truyền cảm hứng

(B) inspired (Ved)

(C) inspiring (Ving)

(D) inspiration (n) nguồn cảm hứng

– Cấu trúc: V (chủ động) + NOUN + giới từ… => chọn NOUN làm Object chotake”.

Dịch nghĩa: Đa số các nhà quản lý đầy tham vọng lấy nguồn cảm hứng từ các cuốn sách và bài phát biểu của các nhà lãnh đạo doanh nghiệp thành công.

 

70. Giải thích:

(A) effecting (Ving)

(B) effectively (adv) một cách hiệu quả

(C) effective (a) hiệu quả

(D) effect (n) ảnh hưởng; hiệu ứng

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + giới từ … = a + negative + NOUN + on …

Dịch nghĩa: Việc tiếp nhận các hàng loạt khách hàng mới cùng một lúc có lợi cho tài chính của doanh nghiệp, nhưng nó cũng có ảnh hưởng tiêu cực đến các mối quan hệ cá nhân và công việc của nhân viên.

 

71. Giải thích:

(A) appreciate (v) đánh giá cao, cảm kích

(B) appreciating (Ving)

(C) appreciation (n) sự cảm kích; tri ân

(D) appreciated (Ved)

– Cấu trúc: … giới từ + NOUN + giới từ … = in + NOUN + of …

Dịch nghĩa: Để kỷ niệm 15 năm thành lập cửa hàng, tất cả các mặt hàng sẽ được giảm giá thêm 15% để tri ân khách hàng của chúng tôi.

 

72. Giải thích:

(A) presented (Ved) trình bày

(B) presenter (n) người trình bày

(C) presentation (n) sự trình diễn, bài thuyết trình

(D) presents (v) thuyết trình; trình bày (n) món quà (a) hiện tại; có mặt

– Cấu trúc: cột (3) + NOUN, … = our + NOUN, …

Dịch nghĩa: Xin lưu ý rằng khách hàng của chúng ta không chỉ mong đợi đồ họa phong phú trong nài thuyết trình mà còn cả nội dung video.

 

73. Giải thích:

(A) increasingly (adv) ngày càng

(B) increasing (Ving)

(C) increased (Ved)

(D) increase (v) tăng (N) sự gia tăng

– Cấu trúc: linking verb + ADV + adj … = becoming + ADV + high …

Dịch nghĩa: Với chi phí vận chuyển ngày càng cao, chúng tôi đã phải tăng giá thêm 5% để bù lỗ.

 

74. Giải thích:

(A) deepen (v) làm sâu sắc thêm

(B) deep (a) sâu, sâu sắc

(C) deeply (adv) sâu sắc

(D) depth (n) độ sâu

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun + giới từ … = a lot of + ADJ + respect + for …

Dịch nghĩa: Tất cả các thành viên trong nhóm đều dành rất nhiều sự kính trọng sâu sắc dành cho cô Smith vì cô ấy là một người quản lý xuất sắc.

 

75. Giải thích:

(A) skilled (a) có tay nghề

(B) skillfully (adv) một cách khéo léo

(C) skill (n) kỹ năng

(D) skillful (a) khéo léo

– Cấu trúc: tobe + ADV + V3/ed … = was + ADV + selected … (động từ bị động)

Dịch nghĩa: Cách phối màu của tòa nhà văn phòng mới của chúng tôi đã được lựa chọn một cách khéo léo bởi một nhà thiết kế nội thất địa phương từng đoạt giải thưởng.

 

76. Giải thích:

(A) excel (v) vượt trôi; xuất sắc về

(B) excellence (n) sự xuất sắc

(C) excellent (a) tuyệt vời, xuất sắc

(D) excellently (adv) một cách xuất sắc

Cấu trúc: V + ADJ + noun … = offers + ADJ + deals => công thức: “VAN”

Dịch nghĩa: Trang web của Greenhouse Plus lnc. cung cấp các ưu đãi tuyệt vời cho các dòng sản phẩm làm vườn mới ra mắt của mình.

 

77. Giải thích:

(A) specific (a) đặc biệt; cụ thể

(B) specifics (n) chi tiết

(C) specifically (adv) cụ thể

(D) specified (a) được chỉ ra

– Cấu trúc: Từ hạn định + NOUN + giới từ … = the + NOUN + for …

Dịch nghĩa: Cô Saito sẽ cung cấp cho bạn một bản ước tính/báo giá nếu cô ấy đã nhận được các thông tin chi tiết của việc tân trang.

 

78. Giải thích:

(A) activate (v) kích hoạt

(B) actively (adv) một cách chủ động

(C) activity (n) hoạt động

(D) active (a) chủ động, tích cực

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun … = the + ADJ + investigation …

Dịch nghĩa: Các quan chức cho biết rằng một cuộc điều tra tích cực đang được tiến hành để xác định các cá nhân liên quan đến các giao dịch kinh doanh gian lận của Nutripharm.

 

79. Giải thích:

(A) cooperate (v) hợp tác

(B) cooperated (Ved)

(C) cooperative (a) hợp tác

(D) cooperatively (adv) mang tính hợp tác

Cấu trúc: V + ADJ + noun … = establish + ADJ + relationships => công thức: “VAN”

Dịch nghĩa: Luôn luôn là khôn ngoan khi thiết lập mối quan hệ hợp tác với đồng nghiệp của bạn bởi vì bạn có thể cần sự giúp đỡ của họ trong tương lai.

 

80. Giải thích:

(A) acceptable (a) có thể chấp nhận

(B) accept (v) chấp nhận

(C) accepts (Vs)

(D) accepting (Ving)

– Cấu trúc: Từ hạn định + adv + ADJ + noun + giới từ … = the + only + ADJ + forms + of …

– LƯU Ý: only (a) duy nhất; (adv) chỉ

Dịch nghĩa: Bắt đầu từ tháng tới, các hình thức thanh toán được chấp nhận duy nhất sẽ là tiền mặt và tín dụng tại chi nhánh Bắc York của chúng tôi.

 

81. Giải thích:

(A) defect (n) khiếm khuyết; lỗi

(B) defected (Ved) đào tẩu

(C) defective (a) bị lỗi

(D) defecting (Ving)

– Cấu trúc: tobe + ADJ/Ved/3/ing

– Có cả ADJ; Ved/3; Ving => xét nghĩa chọn (C) defective

Dịch nghĩa: Nữ khách hàng trẻ tuổi đã trả lại hàng hóa ngay sau khi mua hàng, nói rằng nó bị lỗi.

 

82. Giải thích:

(A) finalize (v) hoàn thiện; hoàn tất

(B) final (a) cuối cùng

(C) finals (n) trận chung kết

(D) finally (adv) cuối cùng

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun  … = the + ADJ + decision …

Dịch nghĩa: Ông Turner đang cân nhắc một người nào đó cho vị trí mới, nhưng quyết định cuối cùng sẽ không được đưa ra trong một tuần hoặc lâu hơn.

 

83. Giải thích:

(A) renovates (Vs) tu sửa

(B) renovate (V) tu sửa

(C) renovator (n) người tu sửa

(D) renovations (n) việc tu sửa, tân trang

– Cấu trúc: giới từ + NOUN … = for + NOUN

Dịch nghĩa: Cánh phía tây của Tòa nhà Gerald sẽ đóng cửa từ ngày 26 đến ngày 31 tháng 12 để cải tạo/ tân trang, nhưng sẽ mở cửa trở lại với phòng nghỉ cho nhân viên rộng rãi hơn.

 

84. Giải thích:

(A) secure (a) an toàn

(B) security (n) an ninh

(C) securely (adv) một cách an toàn

(D) securing (Ving)

– Cấu trúc: keep + object + ADJ … = find + its … laboratories + ADJ …

Dịch nghĩa: Pintex Pharmaceuticals sẽ giữ an toàn cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu của mình bằng cách lắp đặt máy quét dấu vân tay ở mỗi lối vào

 

85. Giải thích:

(A) compensates (v) bồi thường

(B) compensated (Ved)

(C) compensatory (a) (đền) bù

(D) compensation (n) khoản tiền/sự bồi thường

Cấu trúc: V + adj + NOUN … = will receive + additional + NOUN => công thức: “VAN”

Dịch nghĩa: Để tạo động lực cho nhân viên trong bộ phận bán hàng, bất kỳ ai bán được hơn 100 đơn vị hàng hóa trong tháng này sẽ nhận được khoản tiền trả thêm trên phiếu lương của họ.

 

86. Giải thích:

(A) initialed (Ved) được khởi tạo

(B) initially (adv) ban đầu

(C) initials (n) viết tắt

(D) initial (a) ban đầu

– Cấu trúc: ADV + V… => chọn trạng từ (B) initially bổ nghĩa cho động từquoted”

Dịch nghĩa: Công ty cảnh quan ban đầu báo giá 15.000 đô la cho việc lắp đặt đài phun nước, nhưng chi phí thực tế thấp hơn một chút.

 

87. Giải thích:

(A) value (n) giá trị (v) định giá

(B) values (Ns) (Vs)

(C) valuing (Ving) định giá

(D) valuable (a) có giá trị; quý giá; đáng quý

– Cấu trúc: giới từ + ADJ + noun + giới từ … = of + ADJ + service + to…

Dịch nghĩa: Tại bữa tiệc tối nay, ông Park sẽ được công nhận (đóng góp) vì ba thập kỷ phục vụ quý giá của ông cho Tập đoàn Đầu tư Brunton.

 

88Giải thích:

(A) competing (Ving) cạnh tranh

(B) competitive (a) cạnh tranh

(C) compete (v) cạnh tranh

(D) competitor (n) đối thủ cạnh tranh

– Cấu trúc: N’s (sở hữu cách) + adj + NOUN … = company’s + direct + NOUN …

Dịch nghĩa: Bà Stone phụ trách các cuộc đàm phán mua lại với đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty, điều này sẽ làm tăng thị phần của công ty.

 

89. Giải thích:

(A) earnings (n) thu nhập

(B) earned (Ved)

(C) earn (v) kiếm/có được

(D) earns (Vs)

– Cấu trúc: N’s (sở hữu cách) + NOUN + giới từ… = Weizen Food Industries’ + NOUN + for…

Dịch nghĩa: Thu nhập của Weizen Food Industries trong quý đầu tiên dự kiến sẽ vượt qua kỳ vọng của thị trường.

 

90. Giải thích:

(A) beneficial (a) có lợi

(B) benefits (n) lợi ích

(C) beneficially (adv) có lợi

(D) benefited (v_ed) được hưởng lợi

– Cấu trúc: Từ hạn định + adj + NOUN + giới từ … = the + possible + NOUN + of …

Dịch nghĩa: Nghiên cứu xác định những lợi ích có thể có của hàng không thương mại theo yêu cầu so với vận chuyển bằng đường hàng không theo lịch trình.

 

91. Giải thích:

(A) Employs (v) thuê, tuyển dụng

(B) Employed (Ved)

(C) Employment (n) sự tuyển dụng

(D) Employees (n) nhân viên

– Cấu trúc: NOUN + giới từ

– Có 2 đáp án là NOUN => xét nghĩa chọn (D) Employees

Dịch nghĩa: Các nhân viên của Black Hills Institute sẽ được công nhận vì những năm cống hiến của họ trong Lễ nhận Giải thưởng hàng năm.

 

92. Giải thích:

(A) effortless (a) không cố gắng

(B) effortlessly (adv) một cách thụ động, không cố gắng

(C) effortful (a) cố gắng

(D) efforts (n) sự nỗ lực

– Cấu trúc: V that + adj + NOUN + Vmain … =  stated that + massive + NOUN + would be made ….

Dịch nghĩa: Humphrey Penn, thị trưởng Philadelphia đã tuyên bố rằng những nỗ lực to lớn sẽ được thực hiện để thu hút đầu tư mới vào thành phố.

 

93. Giải thích:

(A) establishes (Vs) thành lập

(B) established (Ved)

(C) establish (v) thành lập

(D) establishment (n) sự thành lập

– Cấu trúc: cột (3) + NOUN + giới từ … = its + NOUN + in

Dịch nghĩa: Kể từ khi thành lập vào năm 1925, Green Products Inc. đã là nhà sản xuất bơ hàng đầu.

 

94. Giải thích:

(A) importance (n) sự quan trọng

(B) important (a) quan trọng

(C) importantly (adv) một cách quan trọng

(D) more importantly (adv – ss hơn)

– Cấu trúc: it is + ADJ + to Vo … = it is + ADJ + to match

Dịch nghĩa: Để chuẩn bị cho hội thảo, điều quan trọng là phải kết hợp kỹ lưỡng người hướng dẫn với những người tham dự hội thảo.

 

95. Giải thích:

(A) Commuters (n) người đi lại

(B) Commute (v) đi lại

(C) Commutable (a) có thể đi lại

(D) Commuting (Ving)

– Cấu trúc: NOUN + Vmain … => chọn NOUN (A) Commuters làm Subject choare advised”.

Dịch nghĩa: Những người đi lại được khuyến cáo nên rời khỏi nhà sớm hơn thường lệ vào sáng nay vì dự kiến sẽ có giao thông đông đúc.

 

96. Giải thích:

(A) reason (n) lý do

(B) reasonable (a) hợp lý

(C) reasonably (adv) một cách hợp lý

(D) reasoning (Ving) lý luận

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADV + adj + noun + giới từ … = a + ADV + acceptable + bid + for …

Dịch nghĩa: Argon Corp. là công ty duy nhất đưa ra giá thầu có thể chấp nhận một cách hợp lý cho Đường cao tốc số 12.

 

97. Giải thích:

(A) commonly (adv) thường

(B) common (a) chung (n) dấu phẩy

(C) commons (n) dấu phẩy

(D) commonest (a – ss nhất)

– Cấu trúc: linking verb + adv + ADJ … = became + increasingly + ADJ …

Dịch nghĩa: Ghế ngồi ô tô an toàn cho trẻ em ngày càng trở nên phổ biến và hiện nay là bắt buộc hợp pháp đối với trẻ em dưới sáu tuổi.

 

98. Giải thích:

(A) referred (Ved) giới thiệu

(B) refer (v) giới thiệu

(C) references (n) tài liệu tham khảo; giấy giới thiệu

(D) referring (Ving) giới thiệu

– Cấu trúc: số lượng + NOUN + giới từ … = the + NOUN + from …

Dịch nghĩa: Các ứng viên cho vị trí nghiên cứu nên cung cấp ít nhất ba tài liệu tham khảo từ các nhà tuyển dụng trước đây.

 

99. Giải thích:

(A) timing (n) khung thời gian

(B) timely (a) kịp thời, xảy ra đúng lúc

(C) timeliness (n) tính chất đúng lúc

(D) times (Ns) lần

– Cấu trúc: Từ hạn định + ADJ + noun + Vmain … = a + ADJ + manner + will have …

Dịch nghĩa: Không trả lời các câu hỏi của khách hàng một cách kịp thời sẽ có tác động tiêu cực đến bất kỳ loại hình doanh nghiệp nào.

 

100. Giải thích:

(A) finance (n) tài chính

(B) financed (Ved)

(C) financial (a) tài chính

(D) financially (adv) về mặt tài chính

– Cấu trúc: tobe + ADV + adj … = is + ADV + sound

LƯU Ý: sound (n) âm thanh (a) vững chắc; hợp lý

Dịch nghĩa: Các thành viên của hội đồng quản trị đã quyết định rằng kế hoạch mở rộng là hợp lý về mặt tài chính và cần được thực hiện ngay lập tức.

 

 

 

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử