1. Giải thích:

(A) ensure (Vo – CĐ)

(B) ensuring (Ving)

(C) ensured (Ved)

(D) be ensured (Vo => be Ved – BĐ)

– Cấu trúc: In order to + Vo =  để làm gì

– Cấu trúc luôn chủ động: … ensure that S + Vmain = đảm bảo rằng … => chọn (A) ensure

Dịch nghĩa: Để đảm bảo rằng việc điều trị y tế của bạn sẽ được thanh toán, bạn phải xuất trình giấy báo của bác sĩ.

 

2. Giải thích:

(A) so (liên từ kết hợp) vì vậy, vì thế; (adv) = very

(B) try + to Vo = thử

(C) whether + S Vmain/ + to Vo/ + or not … (conj) liệu … hay không

(D) upon (prep) = on; after

Dịch nghĩa: Chính phủ sẽ quyết định liệu có tăng lương tối thiểu để thúc đẩy nền kinh tế nội địa hay không.

 

3. Giải thích:

(A) In case of (prep) trong trường hợp

(B) As a result (adv) kết quả là; do đó

(C) Thanks to (prep) nhờ vào

(D) Given that (conj) = because

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “considerable investments” => loại (B) – (D)

– Xét nghĩa chọn (C) Thanks to

Dịch nghĩa: Nhờ sự đầu tư đáng kể vào thiết bị sản xuất, nhà máy đã đạt được mức tăng trưởng năng suất cao.

 

4. Giải thích:

(A) yet (adv) chưa; (liên từ kết hợp) = but

(B) whereas (conj) trong khi (2 vế trái ngược/tương phản)

(C) while (conj) trong lúc; = whereas; = although

(D) over (prep; prep) hơn, qua

LƯU Ý: while in = trong khi cái gì đó diễn ra

Dịch nghĩa: Tất cả nhân viên nên chuẩn bị cung cấp thông tin cập nhật về tình trạng các dự án hiện tại của họ lúc này trong cuộc họp kinh doanh hôm thứ Tư.

 

5. Giải thích:

(A) as soon as (conj) ngay khi

(B) as though = as if (conj) như thể

(C) in order that (conj) để mà

(D) as such = như vậy

– Trước sau chỗ trống là 2 mệnh đề tương ứng 2 Vmain “will merge” – “moves” => loại (D)

– Xét nghĩa chọn (A) as soon as

Dịch nghĩa: Để cắt giảm chi phí, WGY Inc. sẽ sáp nhật bộ phận điều hành và bộ phận bán hàng ngay khi chuyển đến trụ sở mới.

 

6. Giải thích:

(A) Already (adv) rồi

(B) Conversely (adv) ngược lại

(C) Although (conj) mặc dù… , nhưng …

(D) Despite (prep) mặc dù (… , nhưng …)

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = the … candidates + are … => chọn đáp án liên từ (C) Although

Dịch nghĩa: Mặc dù bốn ứng viên đều rất nhiệt tình, nhưng chỉ có ông Barnes là có đủ kỹ năng và trình độ cần thiết.

 

7. Giải thích:

(A) checked (Ved)

(B) check (Vo) kiểm tra

(C) checking (Ving)

(D) checks (Vs)

– When + S + Vmain …

– When + Ving/V3/ED … => xét các phương án Rút gọn

– Sau chỗ trống có Túc từ “data and texts” => chọn đáp án rút gọn chủ động (C) checking

Dịch nghĩa: Ông Edwards rất cẩn thận khi kiểm tra dữ liệu và văn bản mà ông được yêu cầu đọc sửa.

 

8. Giải thích:

(A) unless (conj) trừ khi; nếu … không…

(B) since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

(C) for (prep) cho, vì, để, đối với; for + khoảng thời gian = trong …

(D) while (conj) trong lúc; = whereas; = although

– Sau chỗ trống là khoảng thời gian “at least three hours” => chọn (C) for

Dịch nghĩa: Sau khi phủ lớp bóng Charisma lên bề mặt đồ nội thất bằng gỗ của bạn, vui lòng không chạm vào đồ trong ít nhất ba giờ.

 

9. Giải thích:

(A) Due to (prep) = because of

(B) Without (prep) mà không có

(C) Rather (adv) đúng hơn là; khá là

(D) Because (conj) bởi vì (… , nên …)

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = there + is … => chọn (D) Because

Dịch nghĩa: Vì không có nhà hàng nổi bật ở Pinewood, Jean Grulet đã chọn khu vực này làm địa điểm cho cơ sở ăn uống cao cấp mới của mình.

 

10. Giải thích:

(A) But (liên từ kết hợp) nhưng => không đứng đầu câu trong part 5

(B) While (conj) trong lúc ; = although = mặc dù

(C) Before (conj; prep) trước (khi)

(D) However (adv) tuy nhiên

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = we + have … => chọn đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn (B) While

Dịch nghĩa: Mặc dù chúng tôi có ngân sách để mua máy tính mới, chúng tôi rất tiếc vì máy photocopy đã lỗi thời của chúng ta không thể thay thế cho đến cuối năm nay.

 

11. Giải thích:

(A) So that (conj) để mà => so that + S + modal verb …

(B) After (conj; prep) sau (khi)

(C) Unless (conj) trừ khi

(D) Because (conj) bởi vì (… nên …)

– Do 4 đáp án đều là liên từ => xét nghĩa, chọn (D) Because

Dịch nghĩa: Bởi vì tất cả thư tín sẽ được gửi qua e-mail, điều quan trọng là phải kiểm tra các tin nhắn mới thường xuyên nhất có thể.

 

12. Giải thích:

(A) Because (conj) bởi vì (… nên …)

(B) Although (conj) mặc dù … , nhưng …

(C) Despite (prep) mặc dù … , nhưng …

(D) Until (conj; prep) cho tới (khi)

 

Dịch nghĩa: Bởi vì nhóm phát triển phần mềm đã làm thêm giờ trong vài tuần, họ có thể đáp ứng thời hạn chặt chẽ.

 

13. Giải thích:

(A) In order for + O + to Vo = để … làm gì

(B) In order to + Vo = để làm gì …

(C) since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

(D) Although (conj) mặc dù… nhưng…

– Sau chỗ trống có: Object + to Vo = your application + to be => chọn (A) In order for

Dịch nghĩa: Để đơn đăng ký của bạn được xem xét, tất cả các ứng viên nên ghi đầy đủ tên của họ vào đó.

 

14 Giải thích:

(A) for (prep) cho, vì, để, đối với; for + khoảng thời gian = trong …

(B) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(C) in (prep) trong, về …

(D) to (prep) đến, đối với; to Vo = để …

Dịch nghĩa: Tất cả các chuyến xe buýt của Round Sun Tours đều dừng tại Khu vực Nghỉ ngơi Somerset trong mười đến mười lăm phút.

 

15. Giải thích:

(A) even if (conj) = although

(B) in order to + Vo = để …

(C) considering (conj;adv;prep) sau khi cân nhắc; xét về

(D) rather (adv) đúng hơn là; khá là

– Sau chỗ trống là Vo = win => chọn (B) in order to

Dịch nghĩa: Các thành viên của mỗi bộ phận sẽ cần hợp tác làm việc để giành chiến thắng trong sự kiện teambuilding.

 

16. Giải thích:

(A) and (liên từ kết hợp) và

(B) but (liên từ kết hợp) nhưng

(C) yet (liên từ kết hợp) = but

(D) or (liên từ kết hợp) hoặc

– Xét nghĩa, chọn (D) or

Dịch nghĩa: Dù các thành viên của chuyến du lịch chọn đi thăm các điểm tham quan gần đó hay dành cả ngày để mua sắm, bạn cũng nên đến đây trước 11:30.

 

17. Giải thích:

(A) According to (prep) theo (như)

(B) Even if (conj) = although

(C) As though (conj) = as if như thể

(D) Now that (conj) = because

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “Modern Housing Magazine” => loại các đáp án liên từ => chọn (A) According to

Dịch nghĩa: Theo Tạp chí Nhà ở Hiện đại, nhà khung thép được ưa chuộng, vì chúng tiết kiệm năng lượng và dễ cấu hình lại.

 

18. Giải thích:

(A) In order to + Vo = để …

(B) In addition to (prep) ngoài … ra; = apart from

(C) Except for (prep) ngoại trừ = apart from

(D) Regardless of (prep) bất chấp

Dịch nghĩa: Ngoài việc trả lời các câu hỏi của khách hàng ra, nhân viên được mong hoàn thành kịp thời các đơn hàng nhận được.

 

19. Giải thích:

(A) so that (conj) để mà => so that + S modal verb …

(B) if (conj) nếu; liệu

(C) even though = although (conj)

(D) due to = because of (prep)

Dịch nghĩa: Novona Industries đã cài đặt một phần mềm lên lịch mới để mà nhân viên có thể ghi lại giờ làm việc của họ nhanh hơn.

 

20. Giải thích:

(A) having received (Ving)

(B) be receiving (Vo => be + Ving)

(C) has received (HTHT)

(D) received (Ved)

– Cấu trúc: Despite (prep) + Ving/N/N.P => chọn (A) having received

Dịch nghĩa: Mặc dù đã nhận thêm vốn cho hoạt động kinh doanh của mình, nhưng bà Rita Klein vẫn gặp khó khăn trong việc đáp ứng chi phí chung.

 

21. Giải thích:

(A) how (adv) bằng cách; làm thế nào => how to Vo

(B) yet (adv) chưa; (liên từ kết hợp) = but

(C) before (conj; prep) trước (khi)

(D) since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = the Carson Street + repairs …

– Trong câu có 2 Vmain “plan” – “repairs”

– Xét nghĩa, chọn đáp án liên từ (D) since

Dịch nghĩa: Vui lòng lên kế hoạch đi tuyến đường thay thế vì việc sửa chữa Đường Carson đã bắt đầu hôm qua.

 

22. Giải thích:

(A) to attend (to Vo)

(B) attended (Ved)

(C) attend (Vo)

(D) is attending (HTTD)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ, không có Liên từ nên chỉ được có 1 Vmain

– Trước chỗ trống đã có Vmain “has received” => loại các đáp án là Vmain

– Xét nghĩa, chọn (A) to attend

Dịch nghĩa: Tiến sĩ Sanchez đã nhận lời mời tham dự cuộc họp nhân viên mà được dự kiến vào thứ Sáu.

 

23. Giải thích:

(A) then (adv) khi đó, sau đó

(B) but (liên từ kết hợp) nhưng

(C) while (conj) trong lúc; = whereas; = although

(D) after (conj;prep) sau (khi)

– Trước sau chỗ trống là mỗi mệnh đề => chỗ trống cần liên từ

– Xét nghĩa, chọn (B) but

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã nhận yêu cầu của bạn về bản ước tính nhưng rất tiếc rằng chúng tôi không thể xử lý nó nếu không có các tài liệu.

 

24. Giải thích:

(A) assuming that (conj) giả sử rằng

(B) although (conj) mặc dù… , nhưng …

(C) because (conj) bởi vì (… nên …)

(D) unless (conj) nếu … không …/ trừ khi

– Cả 4 đáp án đều là Liên từ => Xét nghĩa, chọn (C) because

Dịch nghĩa: Kỹ thuật viên đã sửa đổi hướng dẫn sử dụng vì người tiêu dùng cảm thấy rằng nó quá mang tính kỹ thuật.

 

25. Giải thích:

(A) That (đại từ/ conj) mà/ rằng

(B) Although (conj) mặc dù… , nhưng …

(C) Due to = because of

(D) Even (adv) thậm chí

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = the new machine + is …

– Có 2 đáp án Liên từ => xét nghĩa, chọn (B) Although

Dịch nghĩa: Mặc dù máy mới hiệu quả hơn nhưng nó không hoàn toàn đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.

 

26. Giải thích:

(A) Despite (prep) mặc dù … , nhưng …

(B) Although (conj) mặc dù … , nhưng …

(C) Since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

(D) However (adv) tuy nhiên

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “a significant rise” => loại các đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn (A) Despite

Dịch nghĩa: Mặc dù sự gia tăng đáng kể về nhu cầu, nhưng việc mở rộng cơ sở sản xuất của Hie đã bị trì hoãn do khó khăn tài chính.

 

27. Giải thích:

(A) By way of (prep) bằng cách

(B) Prior to = before (prep) trước

(C) In place of = instead of (prep) thay cho

(D) In order to + Vo = để …

– Sau chỗ trống là Vo = locate => chọn (D) In order to

Dịch nghĩa: Để xác định một mặt hàng trong cơ sở dữ liệu, hãy nhập số ID sản phẩm trong hộp ở đầu màn hình.

 

28. Giải thích:

(A) even though = although (conj)

(B) once (conj) một khi; (adv) một lần, đã từng

(C) since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

(D) now that = because (conj)

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = The entire party + has arrived… => chọn đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn (B) once

Dịch nghĩa: Những thực khách đã đặt chỗ cho lễ kỷ niệm sẽ được ngồi một khi toàn bộ khách đã đến.

 

29. Giải thích:

(A) Assuming (that) giả sử (conj)

(B) Excluding = not including (prep) trừ

(C) Otherwise (conj) nếu không thì; (adv) khác

(D) Furthermore (adv) hơn thế nữa

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = there + are… => chọn đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn (A) Assuming

Dịch nghĩa: Giả sử không có sự chậm trễ nào nữa, việc giao hàng sẽ đến đúng hẹn để phục vụ quý khách hàng.

 

30. Giải thích:

(A) within (prep) trong vòng

(B) on (prep) trên, vào

(C) after (conj;prep) sau (khi)

(D) at (prep) tại; vào lúc…

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “sixteen years” => loại đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn (C) after

Dịch nghĩa: Ông Bond đã tuyên bố nghỉ hưu sau 16 năm cống hiến cho công ty.

 

31. Giải thích:

(A) Although (conj) mặc dù… nhưng…

(B) Neither (từ hạn định; đại từ) không => neither … nor…

(C) despite (prep) mặc dù… nhưng …

(D) As (conj) = because; = when/while; as + Noun (prep) (như) là; as + V3/ed = như được/đã

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “increasing competition” => loại đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn (C) despite

Dịch nghĩa: Mặc dù ngày càng có nhiều sự cạnh tranh từ các thương hiệu khác, nhưng Cycle’s XR1 vẫn được hầu hết khách hàng trẻ tuổi đón nhận

 

32. Giải thích:

(A) regardless of (prep) bất chấp; bất kể

(B) by the time = trước thời điểm

(C) as far as (conj) theo như

(D) provided that (conj) miễn là

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = all work … + has been completed  => chọn đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn (D) provided that

Dịch nghĩa: Tất cả các thực tập sinh có thể về sớm vào các ngày thứ Sáu miễn là tất cả các công việc trong tuần đã được hoàn thành.

 

33. Giải thích:

(A) Whenever (conj; adv) bất cứ khi nào

(B) In order that (conj) để mà => In order that + S + modal verb …

(C) Once (conj) một khi; (adv) một lần, đã từng

(D) Even though = Although (conj)

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = Ms. Flores + is … => xét các đáp án là liên từ

– Xét nghĩa, chọn (D) Even though

Dịch nghĩa: Mặc dù bà Flores không có mặt để hỗ trợ dự án ngay bây giờ, nhưng bà có thể giúp chúng tôi vào tuần tới.

 

34. Giải thích:

(A) Furthermore (adv) hơn thế nữa

(B) In order to + Vo = để…

(C) As a result of = because of (prep)

(D) As to = about (prep) về, liên quan đến

– Sau chỗ trống là Vo = reserve => chọn (B) In order to

Dịch nghĩa: Để đặt vé cho sự kiện này, vui lòng điền vào biểu mẫu bên dưới và vé của bạn sẽ được gửi qua email cho bạn.

 

35. Giải thích:

(A) near (prep) gần

(B) to (prep) đến, đối với; to Vo = để …

(C) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(D) for (prep) cho, vì, để, đối với ; for + khoảng thời gian = trong bao lâu

– Nhiều đáp án là giới từ => xét nghĩa, chọn (D) for

Dịch nghĩa: Mọi người trong bộ phận được tăng lương hàng năm cũng như tiền thưởng vì tất cả những nỗ lực của họ.

 

36. Giải thích:

(A) although (conj) mặc dù… nhưng…

(B) despite of => chỉ tồn tại “despite”

(C) because (conj) bởi vì (… nên …)

(D) owing to = because of (prep)

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = there + is … => loại đáp án giới từ

– Xét nghĩa, chọn (C) because

Dịch nghĩa: Hàng ngàn món đồ được cảnh sát tìm thấy mỗi năm, nhưng không thể trả lại vì không có cách nào để xác định chủ sở hữu.

 

37. Giải thích:

(A) and (liên từ kết hợp) và

(B) either (từ hạn định; đại từ) hoặc => either …  or …

(C) both (từ hạn định; đại từ) cả hai => both … and …

(D) yet (adv) chưa; (liên từ kết hợp) = but

– Sau chỗ trống có “or” => chọn (B) either

Dịch nghĩa: Đồ nội thất từ các trung tâm cung cấp của chúng tôi chỉ có thể được đặt hoặc trực tiếp qua điện thoại hoặc trực tuyến/ qua mạng.

 

38. Giải thích:

(A) once (conj) một khi; (adv) một lần, đã từng

(B) often (adv) thường

(C) soon (adv) sớm

(D) now (adv) bây giờ

– Có nhiều đáp án là trạng từ => xét nghĩa chọn (A) once

Dịch nghĩa: Maurice Robertson, đã từng là giám đốc điều hành tại một công ty nhỏ, đã trở thành CEO của Bradshaw Industries bốn tháng trước.

 

39. Giải thích:

(A) So that (conj) để mà => so that + S modal verb …

(B) In order to + Vo = để …

(C) According to (prep) theo (như)

(D) As to =  about (prep) liên quan đến; về

– Sau chỗ trống là Vo = “receive” => chọn (B) In order to

Dịch nghĩa: Để nhận được đồng phục phù hợp, các nhân viên chỉ rõ bộ phận hiện tại mà họ làm việc cho Bộ phận Nhân sự biết.

 

40. Giải thích:

(A) asked (Ved)

(B) asks (Vs)

(C) ask (Vo) hỏi; yêu cầu

(D) asking (Ving)

– When + S + Vmain …

– When + Ving/V3/ED … => xét các phương án Rút gọn

– Xét nghĩa “CEO Rex Miller: tên người” – “ask about… (v) hỏi về…”=> chọn đáp án Rút gọn bị động (A) asked

Dịch nghĩa: Khi được hỏi về tin đồn từ chức, CEO Rex Miller của TG Energy đã từ chối bình luận.

 

41. Giải thích:

(A) anyway (adv) dù sao đi nữa

(B) despite (prep) mặc dù… nhưng …

(C) regardless (adv) bất kể => regardless of (prep) bất chấp; bất kể

(D) nevertheless (adv) tuy nhiên

– Sau chỗ trống có giới từ “of” => chọn (C) regardless

Dịch nghĩa: Tất cả sinh viên có bằng thạc sĩ tại Học viện Daniels đều được yêu cầu tham gia một khóa học cơ bản về hải dương học, bất kể nền tảng học vấn trước đây của họ.

 

42. Giải thích:

(A) Despite (prep) mặc dù… nhưng…

(B) Although (conj) mặc dù… nhưng…

(C) Given (prep) bởi vì; (V3) cho

(D) Because of (prep) bởi vì

– Sau chỗ trống là danh từ “her lack” => loại đáp án liên từ

– Có nhiều đáp án giới từ => xét nghĩa, chọn (A) Despite

Dịch nghĩa: Mặc dù thiếu kinh nghiệm, nhưng Janice tỏ ra khá giỏi trong việc quản lý nhiệm vụ của mình.

 

43. Giải thích:

(A) as (conj) = because; = when/while; as + Noun (prep) (như) là; as + V3/ed = như được/đã

(B) then (adv) sau đó; khi đó

(C) so (liên từ kết hợp) vì vậy, vì thế; (adv) = very

(D) if (conj) nếu; liệu

– Sau chỗ trống có “that” => chọn (C) so

LƯU Ý: so that + S + modal verb … (conj) để mà …

Dịch nghĩa: Nhân viên được nhắc nhở đối xử lịch sự với nhân viên mới để mà một môi trường làm việc thân thiện và chuyên nghiệp có thể được duy trì.

 

44. Giải thích:

(A) Due to = because of

(B) Since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

(C) Despite (prep) mặc dù… nhưng…

(D) During (prep) trong (khi)

– Sau chỗ trống là danh từ “the threat” => loại đáp án liên từ

– Có nhiều đáp án giới từ => Xét nghĩa, chọn (A) Due to

Dịch nghĩa: Do mối đe dọa đến an ninh, anh ta luôn để tủ tài liệu của mình được khóa khi anh ta không ở trong văn phòng của mình.

 

45. Giải thích:

(A) discuss (Vo) thảo luận

(B) is discussed (HTĐ)

(C) discussing (Ving)

(D) to discuss (to + Vo)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ, không có Liên từ nên chỉ được có 1 Vmain

– Trước chỗ trống đã có Vmain “met” => loại các đáp án là Vmain

– Xét nghĩa, chọn (D) to discuss

Dịch nghĩa: Ban điều hành đã họp vào tuần trước để thảo luận chi tiết hơn về đề xuất sáp nhập với Alloy Industry Inc.

 

46. Giải thích:

(A) despite (prep) mặc dù… nhưng …

(B) nonetheless (adv) tuy nhiên

(C) regardless (adv) bất kể => regardless of (prep) bất chấp; bất kể

(D) although (conj) mặc dù… nhưng …

– Sau chỗ trống có giới từ “of” => chọn (C) regardless

Dịch nghĩa: Một trong những yêu cầu của vị trí này là bạn phải xuất hiện hàng ngày bất kể thời tiết.

 

47. Giải thích:

(A) So (liên từ kết hợp) vì vậy, vì thế; (adv) = very

(B) As (conj) = because; = when/while; as + Noun (prep) (như) là; as + V3/ed = như được/đã

(C) For (prep) cho, vì, để, đối với; for + khoảng thời gian = trong …

(D) Although (conj) mặc dù … , nhưng …

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = … rates + have decreased … => chọn đáp án liên từ

– Có nhiều đáp án liên từ => xét nghĩa, chọn (B) As

Dịch nghĩa: Do tốc độ tăng trưởng kinh tế đã giảm trong 6 tháng qua, nên chúng ta không thể mong đợi bất kỳ sự gia tăng nào về giá trị của đồng đô la.

 

48. Giải thích:

(A) because (conj) bởi vì (… nên …)

(B) so that (conj) để mà => so that + S + V (thường gặp modal verb) …

(C) for (prep) cho, vì, để, đối với; for + khoảng thời gian = trong …

(D) in order to + Vo = để …

– Sau chỗ trống là Vo = decrease => chọn (D) in order to

Dịch nghĩa: Ngân hàng đã bổ sung thêm ba quầy tại chi nhánh trung tâm thành phố để giảm thời gian chờ đợi của khách hàng.

 

49. Giải thích:

(A) at (prep) tại; vào lúc

(B) to (prep) đến, đối với; to Vo = để …

(C) in (prep) trong, về …

(D) for (prep) cho, vì, để, đối với; for + khoảng thời gian = trong …

– Nhiều đáp án là giới từ => xét nghĩa, chọn (D) for

Dịch nghĩa: Honor Hall trong Trung tâm Hội nghị Corex là nơi hoàn hảo cho các sự kiện lớn với hàng trăm khách mời.

 

50. Giải thích:

(A) Before (conj;prep) trước (khi)

(B) Rather than = thay vì

(C) While (conj) trong lúc; = whereas; = although

(D) Depending on = according to (prep) theo; tùy thuộc vào

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = our factories …+ have shut … => loại các đáp án giới từ

– Xét nghĩa, chọn (C) While

Dịch nghĩa: Trong khi các nhà máy của chúng tôi ở Ấn Độ và Đài Loan đã ngừng hoạt động, nhà máy ở Trung Quốc vẫn đang hoạt động.

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử