LƯU Ý: Các Viết Tắt Bên Dưới

– N: danh từ

– N.ít: danh từ số ít

– Ns: danh từ số nhiều

– No: danh từ không đếm được

– Vs: động từ số ít

– Vn: động từ số nhiều

– Vmain: Động từ chính

1. Giải thích:

(A) where

(B) which

(C) who

(D) whom

– Cấu trúc: Those who + Vmain … + Vmain … = Those who expressed… should gather…  = những người mà …

LƯU Ý: Vmain ở cấu trúc trên không ở dạng số ít

Dịch nghĩa: Những ai muốn tham dự hội thảo vui lòng tập trung tại sảnh chính lúc 2:45 chiều.

 

2. Giải thích:

(A) appearance (n) sự xuất hiện, vẻ bề ngoài

(B) has appeared (HTHT)

(C) appear (Vo) xuất hiện

(D) appearing (Ving)

– Trong câu chưa có Vmain => loại đáp án (A) – (D)

– Chủ từ số ít “Business expert Dr. Kelley” => loại đáp án (C) => chọn (B) has appeared

Dịch nghĩa: Chuyên gia về kinh doanh, Tiến sĩ Kelley đã xuất hiện trên Today Show để thảo luận về xu hướng thị trường hiện tại ở Ấn Độ.

 

3. Giải thích:

(A) submitting (Ving)

(B) submits (Vs) nộp

(C) submitted (Ved)

(D) submit (Vo)

– Cấu trúc: Anyone who + Vmain … + Vmain …

LƯU Ý: Vmain không ở dạng số nhiều

=> Anyone + Rút gọn … + Vmain … = Anyone + Rút gọn … must provide …  = bất kỳ ai mà …

– Sau chỗ trống có Túc từ “an online application” => chọn đáp án Rút gọn chủ động (A) submitting

Dịch nghĩa: Bất kỳ ai nộp đơn xin cấp hộ chiếu trực tuyến đều phải cung cấp Thông tin cá nhân.

 

4. Giải thích:

(A) where

(B) while (liên từ) trong khi

(C) that

(D) then (adv) sau đó, khi đó

– Sau chỗ trống là Vmain “includes” => loại đáp án (A) – (B)

– Trong câu có 2 Vmain: “need” – “includes” => loại đáp án (D)

=> chọn (C) that với vai trò là Đại từ quan hệ

=> Mệnh đề quan hệ: [that includes the travel expenses of the project team]

Dịch nghĩa: Chúng ta cần lập một kế hoạch ngân sách mà nó bao gồm công tác phí của nhóm thực hiện dự án.

 

5. Giải thích:

(A) propose (Vo) đề xuất

(B) proposes (Vs)

(C) proposed (Ved)

(D) proposing (Ving)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “is being reviewed” => Xét các phương án Rút gọn

– Dấu hiệu bị động: by + S.O/S.T = by Mr. Keller => chọn đáp án Rút gọn bị động (C) proposed

Dịch nghĩa: Chiến lược marketing do ông Keller đề xuất đang được xem xét bởi các thành viên hội đồng quản trị tại Công ty Almack.

 

6. Giải thích:

(A) offering (Ving)

(B) offers (Vs) cung cấp

(C) to offer (to Vo)

(D) offered (Ved)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “are” => Xét các phương án Rút gọn hoặc to Vo (vì đây là các động từ không làm được động từ chính)

– Xét nghĩa “desserts (n) món tráng miệng” – “offer (v) cung cấp”=> chọn đáp án Rút gọn bị động (D) offered

Dịch nghĩa: Các món tráng miệng được cung cấp trong căn-tin công ty ngon vô cùng.

 

7. Giải thích:

(A) who

(B) whoever

(C) whatever

(D) which

– Trong câu có 2 Vmain “has been holding” – “attracts”

– Trước chỗ trống là danh từ chỉ vật “festival” => loại đáp án (A)

– Xét nghĩa, chọn (D) which là Đại từ quan hệ để thay thế

Dịch nghĩa: Bộ du lịch đã tổ chức lễ hội đèn lồng hàng năm, thu hút cả khách du lịch trong nước và quốc tế.

 

8. Giải thích:

(A) where

(B) then (adv) khi đó

(C) those

(D) that

– Sau chỗ trống là Vmain “includes” => loại đáp án (A)

– Trong câu có 2 Vmain: “are” – “distinguish” => loại đáp án (B) – (C) => chọn (D) that với vai trò là Đại từ quan hệ => Mệnh đề quan hệ: [that distinguish our laptop computers from those of our competitors]

 

Dịch nghĩa: Độ bền và độ tin cậy là hai yếu tố phân biệt máy tính xách tay của chúng tôi với máy tính xách tay của các đối thủ cạnh tranh với chúng tôi.

 

9. Giải thích:

(A) arrive (Vo) đến

(B) arriving (Ving)

(C) arrived (Ved)

(D) arrival (n) sự đến

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trong câu chưa có Vmain => loại đáp án (B) – (D)

– Chủ từ số ít “his package” => loại đáp án (A) => chọn (C) arrived

Dịch nghĩa: Theo ông Kato, gói hàng của ông ấy sẽ đến đúng 5 ngày sau ngày giao hàng đã hứa là ngày 24 tháng 9.

 

10. Giải thích:

(A) which

(B) what

(C) whom

(D) where

– Trong câu có 2 Vmain “is” và “has been meaning”, trong đó “is” là động từ chính của câu.

– Trước chỗ trống là danh từ chỉ vật “an issue”

=> chọn (A) which là Đại từ quan hệ để thay thế

Dịch nghĩa: Việc các nhà quản lý sử dụng phương tiện đi lại của công ty là một vấn đề mà Giám đốc tài chính muốn thảo luận với ông Carey.

 

11. Giải thích:

(A) commanding (Ving)

(B) commands (Vs) khiến; ra lệnh

(C) have commanded (HTHT)

(D) commandment (n) sự ra lệnh, chỉ dẫn

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trong câu chưa có Vmain => loại đáp án (A) – (D)

– Chủ từ số ít “workspace” => loại đáp án (C) => chọn (B) commands

 

Dịch nghĩa: Không gian làm việc linh hoạt ở Brisbane khiến khách hàng phải trả giá cao vì nhu cầu lớn.

 

12. Giải thích:

(A) predicts (Vs – CĐ) dự đoán

(B) prediction (n) dự đoán

(C) is predicted (HTĐ – BĐ)

(D) was predicting (QKTD – CĐ)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; nhưng có 1 Liên từ “because” nên mỗi mệnh đề trước – sau “because” sẽ có 1 Vmain.

– Vế chứa chỗ trống chưa có Vmain => loại đáp án (B)

– Xét nghĩa “rain (n) mưa” – “ predict (v) dự đoán”=> chọn đáp án bị động (C) is predicted

Dịch nghĩa: Buổi biểu diễn âm nhạc trên bãi biển Sandy có thể sẽ bị hủy vào ngày mai vì mưa lớn được dự đoán.

 

13. Giải thích:

(A) who

(B) they (cột 1 LESSON 1)

(C) them (cột 2 LESSON 1)

(D) so that (liên từ) vì vậy

– Trong câu có 2 Vmain “are looking” – “ is” => Đáp án có thể là Đại từ quan hệ hoặc Liên từ

– Trước chỗ trống là từ chỉ người “someone”

– Xét nghĩa, chọn (A) who là Đại từ quan hệ để thay thế

Dịch nghĩa: Chúng tôi tại Cửa hàng WidU24 đang tìm kiếm một người có thể làm việc vào các buổi tối và cuối tuần.

 

14. Giải thích:

(A) whenever: bất cứ khi nào

(B) in consequence: hậu quả là

(C) somewhere: ở đâu đó

(D) compared to: so với

– Xét nghĩa chọn (A) whenever

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể hỗ trợ bất cứ khi nào bạn cần tìm nhà cho thuê tại San Jose và các vùng lân cận.

 

15. Giải thích:

(A) any: bất kì

(B) whoever

(C) another: một …khác

(D) those

– Sau chỗ trống là Vmain số ít “includes” => loại đáp án (D)

– Trong câu có 2 Vmain: “will offer” – “downloads” => loại đáp án (A) – (C) => chọn (B) whoever

Dịch nghĩa: Myrat Hotel sẽ cung cấp một gói Giáng sinh đặc biệt miễn phí cho bất kỳ ai tải ứng dụng đặt phòng trước.

 

16. Giải thích:

(A) interest (Vo)

(B) interesting (Ving)

(C) interests (Vs)

(D) interested (Ved; a)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trước chỗ trống đã có Vmain “provide” => Xét các phương án Rút gọn (Ving/Ved/3/ADJ)

– Xét nghĩa, chọn đáp án Tính từ (D) interested

LƯU Ý: … customers (who/that is) interested in ….

Dịch nghĩa: Chúng tôi cung cấp rất nhiều thông tin có sẵn cho các khách hàng, những người mà quan tâm đến các sản phẩm chất lượng của chúng tôi theo yêu cầu.

 

17. Giải thích:

(A) extend (Vo) kéo dài

(B) extensions (n) sự kéo dài

(C) extends (Vs)

(D) extending (Ving)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trong câu chưa có Vmain => loại đáp án (B) – (D)

– Chủ từ số ít “the Clayburgh Museum” => loại đáp án (A) => chọn (C) extends

Dịch nghĩa: Suốt mùa hè, Bảo tàng Clayburgh mở rộng giờ hoạt động cho đến 10:00 chiều  vào cuối tuần.

 

18. Giải thích:

(A) studies (Vs)

(B) studying (Ving)

(C) study (Vo)

(D) studied (Ved)

– Trong câu có 1 Đại từ quan hệ “who” nên sẽ có 2 Vmain

– Liền sau Đại từ quan hệ đang là chỗ trống => chỗ trống điền Vmain => loại đáp án (B)

– Trước Đại từ quan hệ có danh từ số nhiều “students” => loại đáp án (A)

– Xét ngữ cảnh mệnh đề sau liên từ “after”, vân dụng cấu trúc trong LƯU Ý mục số 12, LESSON 7: TLĐ/HTĐ + after/as soon as/until/before/when… HTĐ = … HTĐ…+ after … are … => chọn (C) study

Dịch nghĩa: Nghiên cứu đã chỉ ra rằng những sinh viên học ít nhất hai giờ mỗi ngày sau khi lên lớp thì được trang bị tốt hơn để liên tục đạt điểm cao.

 

19. Giải thích:

(A) that

(B) whose

(C) than

(D) which

– Cấu trúc: …Noun whose Noun + Vmain … = … candidates whose résumés + are… = … mà có …

Dịch nghĩa: Khi tiến hành tìm kiếm nhân viên mới, nhà tuyển dụng thích phỏng vấn những ứng viên mà sơ yếu lý lịch của họ được viết tốt.

 

20. Giải thích:

(A) wishing (Ving)

(B) wished (Ved)

(C) wish (Vo)

(D) are wishing (HTTD)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “may stop” => Xét các phương án Rút gọn

– Xét nghĩa “Customers (n) khách hàng” – “wish (v) muốn”=> chọn đáp án Rút gọn chủ động (A) wishing

Dịch nghĩa: Các khách hàng mà có nhu cầu đăng ký thành viên của cửa hàng có thể ghé quầy thông tin.

 

21. Giải thích:

(A) scheduling (Ving)

(B) scheduled (Ved)

(C) schedule (Vo)

(D) schedules (Vs)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “will start” => Xét các phương án Rút gọn

– Dấu hiệu bị động: by + S.O/S.T = by the manager => chọn đáp án Rút gọn bị động (B) scheduled

Dịch nghĩa: Kế hoạch mà được phê duyệt bởi quản lý hôm qua sẽ bắt đầu sau 2 ngày nữa.

 

22. Giải thích:

(A) incur (Vo) gánh chịu

(B) incurs (Vs)

(C) incurred (Ved)

(D) incurring (Ving)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; nhưng có 1 Liên từ “as long as” nên mỗi vế trước – sau “as long as” sẽ có 1 Vmain

– Mệnh đề chứa chỗ trống đã có Vmain “may be reimbursed” => Xét các phương án Rút gọn

– Dấu hiệu bị động: by + S.O/S.T = by lawyers => chọn đáp án Rút gọn bị động (C) incurred 

Dịch nghĩa: Các khoản phí đại diện mà các luật sư bị gánh chịu khi làm các công việc thay cho công ty có thể được hoàn trả đầy đủ miễn là nộp các biên lai chi phí thích hợp.

23. Giải thích:

(A) who

(B) whose

(C) whom

(D) in which

– Trong câu có 2 Vmain “has been translated” – “was entitled” => “work” trong câu này là danh từ

– Cấu trúc: …Noun whose Noun + Vmain … = An author whose work + has been translated … = … mà có … => chọn (B) whose

Dịch nghĩa: Một tác giả mà có tác phẩm của họ được dịch rất tốt đã được tăng lương theo tiêu chuẩn trả lương hiện hành.

 

24. Giải thích:

(A) schedule (Vo) dự kiến; lên lịch

(B) scheduling (Ving)

(C) scheduled (Ved)

(D) will schedule (TLĐ)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; nhưng có 1 Liên từ “that” nên mỗi mệnh đề trước – sau “that” sẽ có 1 Vmain

– Mệnh đề chứa chỗ trống đã có Vmain “attend” => xét các phương án Rút gọn

– Xét nghĩa “meeting (n) cuộc họp” – “schedule (v) dự kiến”=> chọn đáp án Rút gọn bị động (C) scheduled

Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt buộc phải tham dự cuộc họp sơ bộ mà được dự kiến vào tuần tới.

 

25. Giải thích:

(A) has been starting (HTHTTD)

(B) will be starting (TLTD-CĐ)

(C) to start (to Vo)

(D) is being started (HTTD- BĐ)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trong câu chưa có Vmain => loại đáp án (C)

– Dấu hiệu tương lai: in a week

– Sau chỗ trống có Túc từ “an inspection” => chọn đáp án chủ động (B) will be starting

Dịch nghĩa: Ủy ban giám sát công ty sẽ bắt đầu kiểm tra bất kỳ vi phạm nào về mã bảo mật trong một tuần.

 

26. Giải thích:

(A) that

(B) where

(C) which

(D) when

– Sau chỗ trống là Vmain “is” => loại đáp án (B) – (D)

– Trước chỗ trống có danh từ chỉ vật “The concert”

=> có thể chọn Đại từ quan hệ “which/that”

– Trước chỗ trống có dấu phẩy => loại đáp án (A) => chọn (C) which

Dịch nghĩa: Buổi hòa nhạc, là một phần của Foundation Day Festival của thành phố, được dự kiến bắt đầu lúc 8 giờ đồng hồ.

 

27. Giải thích:

(A) planning (Ving) lên kế hoạch

(B) planned (Ved)

(C) has planned (HTHT)

(D) to plan (to Vo)

– Cấu trúc: Anyone who + Vmain … + Vmain …

LƯU Ý: Vmain không ở dạng số nhiều

=> Anyone + Rút gọn … + Vmain … = Anyone + Rút gọn … should turn …  = bất kỳ ai mà …

– Xét nghĩa “Anyone : bất kỳ ai” – “plan (v) lên kế hoạch” => chọn đáp án Rút gọn chủ động (A) planning

Dịch nghĩa: Bất cứ ai mà lên kế hoạch nghỉ phép kéo dài trong tháng 12 nên nộp đơn trước tuần cuối cùng của tháng 9.

 

28. Giải thích:

(A) specialize (Vo) chuyên

(B) specializing (Ving)

(C) specializes (Vs)

(D) is specializing (HTTD)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “will be relocated” => Xét các phương án Rút gọn

– Xét nghĩa “Staff (n) nhân viên” – “specialize in (v) chuyên về”=> chọn đáp án Rút gọn chủ động (B) specializing

Dịch nghĩa: Nhân viên mà chuyên về các sản phẩm công nghệ trong công ty sẽ được chuyển về trụ sở chính của chúng tôi.

 

29. Giải thích:

(A) who

(B) whose

(C) that

(D) them (cột 2 LESSON 1)

– Sau chỗ trống là Vmain “specializes” => loại đáp án (B) – (D)

– Trước chỗ trống có danh từ chỉ vật “a small company” => chọn (C) that với vai trò là Đại từ quan hệ

=> Mệnh đề quan hệ: [that specializes in recycling electronics components]

Dịch nghĩa: Được tọa lạc tại Hamburg, Luft là một công ty nhỏ chuyên tái chế các linh kiện điện tử.

 

30. Giải thích:

(A) what

(B) that

(C) those

(D) there (adv) ở đó

– Trong câu có 2 Vmain “have created” – “were” => loại đáp án (C) – (D)

– Xét nghĩa, dùng đại từ quan hệ => chọn (B) that

Dịch nghĩa: Những thay đổi trong cơ cấu tổ chức của chúng tôi đã tạo ra nhiều cách để nhân viên khám phá những cơ hội mà trước đây không có.

 

31. Giải thích:

(A) that

(B) which

(C) where

(D) whose

– Sau chỗ trống là Vmain “cover” => loại đáp án (D)

– Trong câu có 2 Vmain “cover” – “serve”

– Trước chỗ trống có danh từ chỉ vật “training videos”

=> có thể chọn Đại từ quan hệ “which/that”

– Trước chỗ trống có dấu phẩy => loại đáp án (A) => chọn (B) which

Dịch nghĩa: Ba video đào tạo, bao gồm các tiêu chuẩn chất lượng, phục vụ để bổ sung thông tin cho định hướng nhân viên mới.

 

32. Giải thích:

(A) to extend (to Vo)

(B) extending (Ving) kéo dài; mở rộng

(C) will be extended (TLĐ-BĐ)

(D) will be extending (TLTD-CĐ)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trong câu chưa có Vmain => loại đáp án (A) – (B)

– Xét nghĩa “Orchid Home Garden (n) tên công ty” – “extend (v) mở rộng”=> chọn đáp án chủ động (D) will be extending

Dịch nghĩa: Bắt đầu từ tuần tới, Orchid Home Garden sẽ mở rộng giờ làm việc đến 8:00 tối.

 

33. Giải thích:

(A) whom

(B) which

(C) what

(D) whether (liên từ) liệu/dù … hay không

– Sau chỗ trống là Vmain “specializes” => loại đáp án (D)

– Trước chỗ trống là danh từ chỉ vật “ACB Glass Art Crafters, Inc” => chọn (B) which

Dịch nghĩa: ACB Glass Art Crafters, Inc., chuyên về các kỹ thuật sản xuất thủy tinh truyền thống, tọa lạc ở phía bắc Stockholm.

 

34. Giải thích:

(A) whose

(B) what

(C) whom

(D) that

– Trước chỗ trống là: danh từ chỉ người + giới từ = the person + to

– Trong câu có 2 Vmain “are permitted” – “are addressed”

=> chọn (C) whom thay thế cho “the person”

Dịch nghĩa: Nhân viên giao hàng chỉ được phép để lại thư đảm bảo với người mà có các món hàng được gửi đến.

 

35. Giải thích:

(A) who

(B) which

(C) what

(D) that

– Trước chỗ trống là danh từ chỉ vật “service”

Bình thường Đại từ quan hệ “that” có thể thay thế cho “which”, tuy nhiên trước chỗ trống có dấu phẩy => loại đáp án (D) => chọn (B) which

Dịch nghĩa: Dịch vụ đưa đón mới, đã hoạt động từ năm ngoái, phục vụ tất cả các điểm dừng chính của thành phố.

 

36. Giải thích:

(A) will participate (TLĐ)

(B) participate (Vo)

(C) participating (Ving)

(D) have participated (HTTD)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “will be provided” => Xét phương án Rút gọn

– Duy nhất 1 đáp án Rút gọn => chọn (C) participating

Dịch nghĩa: Tất cả các thành viên trong nhóm tham gia hội thảo ngày mai sẽ được cung cấp bữa trưa có người phục vụ lúc 12:30 P.M.

 

37. Giải thích:

(A) where

(B) why

(C) that

(D) who

– Trước chỗ trống là danh từ chỉ vật “the same ring” => chọn (C) that với vai trò là Đại từ quan hệ

=> Mệnh đề quan hệ: [that he lost 2 weeks ago]

Dịch nghĩa: Anh ấy đang cố gắng mua lại chiếc nhẫn mà anh ấy đã đánh mất 2 tuần trước.

 

38. Giải thích:

(A) were installing (QKTD-CĐ)

(B) installing (Ving)

(C) to be installed (to Vo)

(D) have been installed (HTHT-BĐ)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; nhưng có 1 Liên từ “Until” nên mỗi mệnh đề trước – sau dấu phẩy sẽ có 1 Vmain

– Mệnh đề chứa chỗ trống chưa có Vmain => loại đáp án (B) – (C)

– Xét nghĩa “parts (n) bộ phận” – “install (v) lắp đặt”=> chọn đáp án bị động (D) have been installed

Dịch nghĩa: Cho đến khi các bộ phận mới được lắp vào máy photo, vui lòng chèn giấy sao chép thật nhẹ nhàng.

 

39. Giải thích:

(A) what

(B) that

(C) this

(D) whom

– Trong câu có 2 Vmain: “is located” – “is reserved” => loại đáp án (C)

– Trước chỗ trống là danh từ chỉ vật “The parking area” => loại đáp án (D)

– Xét nghĩa, chọn (B) that 

Dịch nghĩa: Khu vực đậu xe mà nằm ở phía sau của tòa nhà thì chỉ dành cho khách thuê sử dụng.

 

40. Giải thích:

(A) which 

(B) why

(C) whatever

(D) who

– Trước chỗ trống là: danh từ chỉ vật + giới từ = “the credit card + to”

– Trong câu có 2 Vmain “write” – “would like to charge”

=> chọn (A) which thay thế cho “the credit card”

Dịch nghĩa: Vui lòng ghi lại số thẻ tín dụng đối với cái thẻ bạn muốn tính phí mua hàng, cùng với ngày hết hạn.

 

41. Giải thích:

(A) they (cột 1 – LESSON 1)

(B) which

(C) whoever

(D) who

– Trong câu có 2 Vmain: “took” – “are … awaiting” => loại đáp án (A)

– Trước chỗ trống là danh từ chỉ người => chọn (D) who

Dịch nghĩa: Hàng ngàn sinh viên đã tham dự kỳ thi cấp giấy phép y tế tiểu bang vào tháng trước đang háo hức chờ đợi kết quả kiểm tra của họ được công bố.

 

42. Giải thích:

(A) them (cột 2 LESSON 1)

(B) what

(C) those

(D) which

– Cấu trúc (2) trong mục 7, LESSON 8:  S + V + O, all/most/some/none…of which + V … = Mr. Blair + invested + a considerable amount …, all of which + are considered…

=> Ta dùng “all of which” hoặc “and all of them”, vì sau dấu phẩy không có “AND” => chọn (D) which

Dịch nghĩa: Ông Blair đã đầu tư một số tiền đáng kể vào nhiều công ty khởi nghiệp, tất cả chúng đều được coi là có triển vọng.

 

43. Giải thích:

(A) another: một … khác

(B) anyone

(C) whoever

(D) them (cột 2 LESSON 1)

– Sau chỗ trống là Rút gọn “applying” => chọn (B) anyone

LƯU Ý:… requirement for anyone (who is) applying for …

Dịch nghĩa: Khả năng nói tiếng Anh lưu loát là một yêu cầu nghiêm ngặt đối với bất kỳ ai ứng tuyển vào vị trí cố vấn hỗ trợ kỹ thuật.

 

44. Giải thích:

(A) reserving (Ving)

(B) reserve (Vo) dự trữ, đặt trước, để dành

(C) reservation (n) sự đặt trước

(D) reserved (Ved)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “will be limited” => Xét các phương án Rút gọn hoặc danh từ

– Trước chỗ trống là danh từ số nhiều “spaces” => loại đáp án (C)

– Xét nghĩa “parking spaces (n) chỗ đậu xe” – “reserve (v) dành”=> chọn đáp án Rút gọn bị động (D) reserved

Dịch nghĩa: Trong tuần thứ hai của tháng 6, số lượng chỗ đậu xe dành cho du khách sẽ bị hạn chế do công việc xây dựng.

 

45. Giải thích:

(A) outline (V-N) sơ lược, tóm tắt, phác thảo

(B) outlines (Vs- Ns)

(C) outlining (Ving)

(D) outlined (Ved)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trước chỗ trống đã có Vmain “has released” => Xét các phương án Rút gọn

– Sau chỗ trống có Túc từ “its plans” => chọn đáp án Rút gọn chủ động (C) outlining

Dịch nghĩa: Hội đồng thành phố đã công bố các tài liệu mà nó phác thảo kế hoạch xây dựng một trung tâm cộng đồng mới.

 

46. Giải thích:

(A) anticipation (n) sự dự đoán

(B) anticipating (Ving)

(C) anticipates (V) dự đoán, mong chờ

(D) is anticipated (HTĐ – BĐ) được dự đoán

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; nhưng có 1 Liên từ “because” nên mỗi mệnh đề trước – sau “because” sẽ có 1 Vmain

– Mệnh đề chứa chỗ trống chưa có Vmain => loại đáp án (A) – (B)

– Sau chỗ trống có Túc từ “great growth” => chọn đáp án chủ động (C) anticipates

Dịch nghĩa:Brigman Enterprises mong đợi sự tăng trưởng lớn/vượt bậc trong vài năm tới vì nó làm việc chăm chỉ để củng cố vị thế của mình tại thị trường châu Á.

 

47. Giải thích:

(A) surpasses (Vs) vượt qua

(B) having surpassed (having + Ved)

(C) are surpassed (HTĐ – BĐ)

(D) to surpass (to Vo)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trong câu chưa có Vmain => loại đáp án (B) – (D)

– Chủ từ số ít “work” => loại đáp án (C) => chọn (A) surpasses

Dịch nghĩa: Công việc của Martin thường xuyên vượt qua sự mong đợi của các giám sát viên của anh ấy tại công ty.

 

48. Giải thích:

(A) released (Ved)

(B) releasing (Ving) phát hành, đưa ra

(C) releases (Vs)

(D) releasable (a) có thể giải quyết được

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Phía sau chỗ trống đã có Vmain “apologized” => Xét các phương án Rút gọn

– Xét nghĩa “statement (n) tuyên bố” – “ release (v) đưa ra”=> chọn đáp án Rút gọn bị động (A) released

LƯU Ý: “mistreated” cũng là Rút gọn bị động => the passenger (who/that were) mistreated by the crew members

Dịch nghĩa: Trong tuyên bố của mình được đưa ra vào sáng thứ Hai, Giám đốc điều hành của Space Airways Mira Nunez đã xin lỗi hành khách bị các thành viên phi hành đoàn đối xử tệ.

 

49. Giải thích:

(A) knowing (Ving)

(B) know (Vo) biết

(C) known (V3)

(D) knew (V2)

– Trong câu không có Đại từ quan hệ; không có Liên từ nên chỉ được phép có 1 Vmain

– Trước chỗ trống đã có Vmain “is” => Xét các phương án Rút gọn

– Xét nghĩa “Fanali Louis” – “ know (v) biết”=> chọn đáp án Rút gọn bị động (C) known

Dịch nghĩa: Người chiến thắng Giải thưởng WorldChic năm nay là Fanali Louis, người mà được biết đến về tư duy sáng tạo và thiết kế thực tế.

 

50. Giải thích:

(A) whose

(B) them (cột 2 LESSON 1)

(C) themselves (cột 5 LESSON 1)

(D) whom

– Cấu trúc (2) trong mục 7, LESSON 8:  S + V + O, all/most/some/none…of whom + V … = … employees + expressed + interest …, none of whom + are married

=> Ta dùng “none of whom” hoặc “and none of them”, sau sau dấu phẩy không có “AND” => chọn (D) whom

Dịch nghĩa: Một số nhân viên bày tỏ sự quan tâm đến vị trí tại chi nhánh Việt Nam, không ai trong số họ đã kết hôn.

 

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử