1. Giải thích:

(A) will develop (TLĐ)

(B) develop (Vo) phát triển

(C) had developed (QKHT)

(D) developers (Ns) nhà phát triển

– Cấu trúc: QKHT + by the time/ before + QKĐ = QKHT by the time … were

=> chọn (C) had developed

Dịch nghĩa: Đội ngũ nhân sự đã phát triển các câu hỏi phỏng vấn trước thời điểm họ sẵn sàng tuyển dụng thực tập sinh mới.

 

2. Giải thích:

(A) had rejected (QKHT)

(B) rejecting (Ving)

(C) reject (Vo) từ chối

(D) rejects (Vs) HTĐ

– Dấu hiệu chia thì HTĐ: normally = usually

– Chủ từ số nhiều “we” => chọn (C) reject

Dịch nghĩa: Tại Fav Dancewear, chúng tôi thường từ chối trả hàng đối với bất kỳ mặt hàng nào có dấu hiệu bị sờn hoặc đã được giặt.

 

3. Giải thích:

(A) experience (Vo) trải qua (N) kinh nghiệm; trải nghiệm

(B) is experiencing (HTTD)

(C) has experienced (HTHT)

(D) experiences (Vs) (Ns)

– Dấu hiệu chia thì HTHT: over the past … => chọn (C) has experienced

Dịch nghĩa: Stockholm-Wikes đã có sự tăng trưởng đáng kể trong lĩnh vực sản xuất trong 15 năm qua.

 

4. Giải thích:

(A) will be closed (TLĐ)

(B) close (Vo) đóng

(C) closing (Ving)

(D) closure (N) sự bế mạc; kết thúc; đóng lại

– Trong câu chưa có Vmain => loại (C) – (D)

– Chủ từ số ít “The Land of Birds” => chọn (A) will be closed

Dịch nghĩa: Land of Birds sẽ đóng cửa cho đến khi có thông báo mới do nguy cơ nhiễm vi khuẩn.

 

5. Giải thích:

(A) had been receiving (QKTD)

(B) will receive (TLĐ)

(C) has received (HTHT)

(D) to receive (to Vo)

– Cấu trúc: Since + Ving/QKĐ/mốc thời gian ở QK, HTHT => chọn (C) has received

Dịch nghĩa: Kể từ khi mua lại khu đất trên Đại lộ Taylor 5 năm trước, chủ đầu tư đã nhận được nhiều lời đề nghị từ các nhà phát triển muốn mua nó.

 

6. Giải thích:

(A) has been extended (HTHT)

(B) will be extended (TLĐ)

(C) extending (Ving) kéo dài

(D) extended (Ved; a)

– Dấu hiệu chia thì TL: Beginning next Monday => chọn (B) will be extended

Dịch nghĩa: Bắt đầu từ thứ Hai tới, thời hạn đặt hàng trực tuyến cho điện thoại di động của Telecom Cube sẽ được kéo dài đến 5 giờ chiều trước ngày bạn muốn đến lấy.

 

7. Giải thích:

(A) is undergone (HTĐ – BĐ)

(B) undergone (V3) trải qua

(C) to undergo (to Vo)

(D) will undergo (TLĐ – CĐ)

– Trong câu chưa có Vmain => loại (B) – (C)

– Sau chỗ trống có Túc từ “extensive remodeling” => chọn đáp án chủ động (D) will undergo

Dịch nghĩa: Kể từ ngày 2 tháng 1, Hove Village sẽ trải qua quá trình tu sửa chuyên sâu để mang đến cho du khách sự thoải mái và phong cách tuyệt vời hơn nữa.

 

8. Giải thích:

(A) has held (HTHT)

(B) holds (Vs) tổ chức

(C) will have been holding (TLHTTD-CĐ)

(D) will be held (TLĐ-BĐ)

– Dấu hiệu chia thì TL: next Tuesday

– Xét nghĩa “event: sự kiện”-“hold: tổ chức”=> chọn đáp án bị động (D) will be held

Dịch nghĩa: Sự kiện ra mắt sản phẩm mới của chúng tôi sẽ được tổ chức tại phòng khiêu vũ của khách sạn Churchill vào thứ Ba tới.

 

9. Giải thích:

(A) had arranged (QKHT)

(B) will arrange (TLĐ)

(C) arranges (Vs) sắp xếp

(D) arrangement (N) sự sắp xếp

– Cấu trúc: By the time/ Before + QKĐ, QKHT = Before … visited… , QKHT => chọn (A) had arranged

Dịch nghĩa: Trước khi quản lý khu vực đến thăm cửa hàng, nhân viên cửa hàng đã sắp xếp hàng hóa gọn gàng trên kệ.

 

10. Giải thích:

(A) project (N) dự án (Vo) dự kiến, đặt kế hoạch

(B) is projected (HTĐ – BĐ)

(C) has projected (HTHT – CĐ)

(D) projection (N) sự dự báo; bản ước tính

– Trong câu chưa có Vmain => loại (D)

– Chủ từ số ít “The bank” => loại (A)

– Sau chỗ trống có Túc từ “a … rate” => chọn đáp án chủ động (C) has projected

Dịch nghĩa: Ngân hàng quốc gia đã dự báo mức tăng trưởng mạnh mẽ 8% cho nền kinh tế trong nước trong năm nay.

 

11. Giải thích:

(A) will submit (TLĐ)

(B) submit (HTĐ) nộp

(C) were submitted (QKĐ)

(D) to submit (to Vo)

– Cấu trúc trong LƯU Ý mục số 12, LESSON 7: TLĐ/HTĐ as soon as/until/after/before/when… HTĐ = … will be… as soon as + HTĐ => chọn (B) submit

Dịch nghĩa: Một thông báo xác nhận đăng ký sẽ được gửi qua email cho bạn ngay sau khi bạn gửi thông tin chi tiết của mình.

 

12. Giải thích:

(A) providing (Ving) cung cấp

(B) were provided (QKĐ – BĐ)

(C) provides (Vs) cung cấp

(D) provision (N) sự cung cấp

– Trong câu chưa có Vmain => loại (A) – (D)

– Chủ từ số ít “Dr. Wright” => chọn (C) provides

Dịch nghĩa: Trong bài báo về quản trị doanh nghiệp, Tiến sĩ Wright đưa ra lời khuyên về việc triển khai các hệ thống kinh doanh mới trong các tổ chức.

 

13. Giải thích:

(A) renew (Vo) gia hạn (HTĐ – CĐ)

(B) are renewed (HTĐ – BĐ)

(C) had renewed (QKHT)

(D) renewing (Ving)

– Dấu hiệu chia thì HTĐ: every year

– Sau chỗ trống có Túc từ “our operating license” => chọn đáp án chủ động (A) renew

Dịch nghĩa: Tại Midas Auto Service, chúng tôi gia hạn giấy phép hoạt động hàng năm để tuân thủ các quy định của chính phủ.

 

14. Giải thích:

(A) accepted (Ved)

(B) accepting (Ving)

(C) accept (Vo) chấp nhận

(D) accepts (Vs)

– Cấu trúc thì TL:

+ will be + Ving: chủ động – TLTD

+ will be + Ved: bị động – TLĐ

– Sau chỗ trống có Túc từ “applications” => chọn đáp án chủ động (B) accepting

Dịch nghĩa: Từ ngày 3 tháng 1, ORJA sẽ nhận đơn đăng ký cho Chương trình Ứng viên Phi hành gia.

 

15. Giải thích:

(A) are facing (HTTD)

(B) will be faced (TLĐ)

(C) have faced (HTHT)

(D) were faced (QKĐ)

– Dấu hiệu chia thì HTHT: In the past … => chọn (C) have faced

Dịch nghĩa: Trong vài năm qua, nhiều tổ chức từ thiện đã gặp khó khăn về tài chính

và buộc phải dừng hoạt động.

 

16. Giải thích:

(A) despite (prep) mặc dù

(B) since (prep) (conj) kể từ khi

(C) even (adv) thậm chí

(D) besides (prep) bên cạnh

– Cấu trúc: HTHT + since + QKĐ =has increased… since … began… => chọn (B) since

Dịch nghĩa: Khả năng sản xuất của nhà máy đã tăng lên đáng kể kể từ khi các công nhân bắt đầu sử dụng máy móc mới.

 

17. Giải thích:

(A) in (prep) trong

(B) on (prep) trên

(C) at (prep) tại

(D) of (prep) của

– Dấu hiệu chia thì HTHT “have doubled”: in/over/for/during + the last/past … => chọn (A) in

Dịch nghĩa: Doanh số của Máy tính Pro Elite 900 đã tăng gấp đôi trong mười năm qua.

 

18. Giải thích:

(A) chose (HTĐ)

(B) will choose (TLĐ)

(C) have chosen (HTHT)

(D) was choosing (QKTD)

– Cấu trúc trong LƯU Ý mục số 12, LESSON 7: As soon as/Until/After/Before/When… HTHT (áp dụng cho các động từ: submit/finish/complete/approve), TLĐ = After … have been submitted … , TLĐ => chọn (B) will choose

Dịch nghĩa: Sau khi tất cả các đề xuất đã được nộp, bà Hansen sẽ chọn phương án tốt nhất.

 

19. Giải thích:

(A) interrupts (Vs) (HTĐ- CĐ)

(B) was interrupted (QKĐ-BĐ)

(C) to interrupt (to Vo)

(D) be interrupted (be V3)

– Mệnh đề chứa chỗ trống chưa có Vmain => loại (C) – (D)

– Dấu hiệu bị động: by + S.O/S.T = by a mechanical failure => chọn (B) was interrupted

Dịch nghĩa: Sau khi quá trình sản xuất bị gián đoạn do sự cố máy móc, nhóm sản xuất đã phải làm việc thêm giờ để hoàn thành đơn hàng đúng hạn.

 

20. Giải thích:

(A) trying (Ving)

(B) are trying (HTTD)

(C) were tried (QKĐ)

(D) to be tried (to Vo)

– Dấu hiệu chia thì HTTD: right now => chọn (B) are trying 

LƯU Ý: by + Ving = bằng cách gì đó => không phải dấu hiệu bị động

Dịch nghĩa: Các chủ đầu tư phát triển nhà ở đang cố gắng thu hút người mua bằng cách hạ giá thành vì vậy có thể sẽ có những giao dịch tốt ngay từ bây giờ.

 

21. Giải thích:

(A) will be (TLĐ)

(B) had been (QKHT)

(C) would be (modal verb + Vo)

(D) has been (HTHT)

– Cấu trúc trong LƯU Ý mục số 12, LESSON 7: TLĐ/HTĐ as soon as/until/after/before/when… HTĐ = … TLĐ … as soon as + is signed => chọn (A) will be

Dịch nghĩa: Máy in mới sẽ được mua cho Phòng Kế toán ngay khi hợp đồng được ký kết.

 

22. Giải thích:

(A) has been (HTHT)

(B) will be (TLĐ)

(C) will have been (TLHT)

(D) was (QKĐ)

– Dấu hiệu chia thì TLĐ: Starting next Monday => chọn (B) will be

Dịch nghĩa: Bắt đầu từ Thứ Hai tới, một điều phối viên sự kiện sẽ được gọi để hỗ trợ trong thời gian cài đặt.

 

23. Giải thích:

(A) send (Vo)

(B) will send (TLĐ)

(C) have sent (HTHT)

(D) sent (V2/3)

– Dấu hiệu chia thì QKĐ: yesterday => chọn (D) sent

Dịch nghĩa: Tôi hy vọng bạn đã có cơ hội xem thiết kế cho văn phòng trong tệp đính kèm mà tôi đã gửi qua e-mail ngày hôm qua.

 

24. Giải thích:

(A) has worked (HTHT)

(B) will work (TLĐ)

(C) had worked (QKHT)

(D) works (HTĐ)

– Cấu trúc: By the time/ Before + QKĐ, QKHT = By the time … became … , QKHT => chọn (C) had worked

Dịch nghĩa: Trước thời điểm ông Vandenberg trở thành phó chủ tịch công ty, ông đã làm việc tại Tập đoàn Tài chính Prudent hơn mười lăm năm.

 

25. Giải thích:

(A) promise (Vo)

(B) promising (Ving)

(C) promises (Vs)

(D) promised (Ved)

– Cấu trúc thì HTHT: has (+ adv) + V3/ed => chọn (D) promised

Dịch nghĩa: Giám đốc Andrew đã hứa sẽ tăng lợi nhuận của Linton Corporation lên 10% vào cuối năm nay.

 

26. Giải thích:

(A) held (V2/3)

(B) is holding (HTTD-CĐ)

(C) will be held (TLĐ-BĐ)

(D) had been holding (QKHTTD)

– Dấu hiệu chia thì TL: later today

– Sau chỗ trống có Túc từ “its … dinner” => chọn đáp án chủ động (B) is holding

(HTTD mang hàm ý tương lai)

Dịch nghĩa: Trung tâm cộng đồng Dong-Min Choi sẽ tổ chức bữa tối gây quỹ thường niên vào cuối ngày hôm nay.

 

27. Giải thích:

(A) opens (HTĐ)

(B) have opened (HTHT)

(C) will be open (TLĐ)

(D) opened (Ved)

– Dấu hiệu chia thì TL: in coming months => chọn (C) will be open

Dịch nghĩa: Chủ tịch của công ty Adrenalize tuyên bố rằng một loạt cửa hàng sẽ mở cửa ra mắt công chúng trong những tháng tới.

 

28Giải thích:

(A) replacement (n) sự thay thế

(B) was replaced (QKĐ)

(C) to replace (to Vo)

(D) is replacing (HTTD)

– Mệnh đề nằm trước liên từ “as” cần một Vmain => loại (A) – (C)

– Sau chỗ trống có Túc từ “the scheduled speaker” => chọn đáp án chủ động (D) is replacing (HTTD mang hàm ý tương lai)

*Lưu ý: Lý thuyết về Liên Từ – Giới Từ sẽ được học kĩ ở Lesson 8 và 9

Dịch nghĩa: Ông Maxwell sẽ thay thế vị diễn giả được dự kiến, vì bà ấy không thể tham dự hội nghị do bị ốm đột xuất.

 

29. Giải thích:

(A) among (prep) trong số

(B) since (prep) kể từ khi

(C) for (prep) cho

(D) with (prep) với

– Dấu hiệu chia thì HTHTTD (hoặc HTHT) “has been providing”: for over … => chọn (C) for

Dịch nghĩa: Theo báo cáo mới nhất, công ty Lekie đã cung cấp dịch vụ bảo trì tốt nhất trong hơn 20 năm.

 

30. Giải thích:

(A) was elected (QKĐ)

(B) will elect (TLĐ)

(C) is electing (HTTD)

(D) had elected (QKHT)

– Cấu trúc: (Ever) since + QKĐ, HTHT/HTHTTD =QKĐ… sincehas been holding … => chọn (A) was elected

Dịch nghĩa: Kể từ khi ông Smith được bầu làm người đứng đầu trung tâm thị trấn, ông đã tổ chức ít nhất hai cuộc họp mỗi tuần.

 

31. Giải thích:

(A) teaches (HTĐ)

(B) is teaching (HTTD)

(C) taught (V2-QKĐ)

(D) has taught (HTHT)

– Dấu hiệu chia thì QKĐ: … ago => chọn (C) taught

Dịch nghĩa: Ông Lim đã dạy tại trường đại học này bảy năm trước và có thể quay trở lại vào mùa xuân năm sau.

 

32. Giải thích:

(A) had not considered (QKHT)

(B) will not consider (TLĐ)

(C) were not considered (QKĐ)

(D) does not consider (HTĐ)

– Cấu trúc: By the time/ Before + QKĐ, QKHT = Before … was rated… , QKHT => chọn (A) had not considered

Dịch nghĩa: Trước khi Gallux được đánh giá là một trong những công ty viễn thông tốt nhất trong nước, nó đã không xem xét việc mở rộng hoạt động của mình trên toàn thế giới.

 

33. Giải thích:

(A) imposition (n) sự áp đặt

(B) imposter (n) kẻ mạo danh

(C) imposed (Ved) áp đặt

(D) imposing (Ving) áp đặt

– Cấu trúc thì HTHT: has V3/ed => chọn (C) imposed

Dịch nghĩa: Để tăng năng suất, văn phòng đã áp đặt các quy tắc nghiêm ngặt về các cuộc gọi điện thoại cá nhân, ăn mặc phù hợp và sử dụng email cá nhân.

 

34. Giải thích:

(A) will double (TLĐ)

(B) has doubled (HTHT)

(C) had doubled (QKHT)

(D) been doubled (V3)

– Dấu hiệu chia thì TL: in + khoảng thời gian = in 2 years => chọn (A) will double

Dịch nghĩa: Người giám sát cho rằng khả năng/công suất sản xuất của nhà máy sẽ tăng gấp đôi trong 2 năm tới.

 

35. Giải thích:

(A) production (n) sự sản xuất

(B) producer (n) nhà sản xuất

(C) produce (Vo) sản xuất

(D) produces (Vs)

– Mệnh đề trước “and” chưa có Vmain => loại (A) – (B)

– Chủ từ số ít “Colombia” => chọn (D) produces

LƯU Ý: tìm hiểu thêm về liên từ kết hợp “and” ở LESSON 9: LIÊN TỪ – GIỚI TỪ

Dịch nghĩa: Colombia sản xuất một tỷ lệ phần trăm lớn cà phê và là nước dẫn đầu trong ngành.

 

36. Giải thích:

(A) Until (prep) (conj) cho đến

(B) Prior to (prep) trước

(C) Ever since (conj) kể từ khi

(D) As soon a (conj): ngay khi

– Cấu trúc: (Ever) since + QKĐ , HTHT = Ever since … took … , … has managed … => chọn (C) Ever since

Dịch nghĩa: Kể từ khi ông Lawrence đảm nhận vai trò giám sát bộ phận, nhóm bán hàng đã cố gắng đạt được các mục tiêu hàng quý mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

 

37. Giải thích:

(A) announced (Ved – QKĐ)

(B) have announced (HTHT)

(C) announcing (Ving)

(D) announce (Vo) thông báo, công bố

– Dấu hiệu chia thì QKĐ: yesterday  => chọn (A) announced

Dịch nghĩa: Aster Broadcasting Group đã công bố ngày hôm qua rằng họ hy vọng thị trường sẽ đi vào chế độ phục hồi hoàn toàn trong năm tới.

 

38. Giải thích:

(A) leave (Vo-HTĐ)

(B) left (V2/3)

(C) will leave (TLĐ)

(D) was left (QKĐ)

– Dấu hiệu chia thì QKĐ: … ago = Two years ago => chọn (B) left

Dịch nghĩa: Hai năm trước, một số vận động viên đã rời trường để theo đuổi sự nghiệp hoặc tham gia Thế vận hội.

 

39. Giải thích:

(A) charging (Ving)

(B) charge (Vo-HTĐ)

(C) charges (HTĐ)

(D) are charging (HTTD)

– Dấu hiệu chia thì HTĐ: usually

– Chủ từ số nhiều “brokers” => chọn (B) charge

Dịch nghĩa: Dù các nhà môi giới trực tuyến thường tính phí hoa hồng thấp nhất, nhưng họ yêu cầu bạn tự nghiên cứu thay vì đưa ra lời khuyên cho bạn.

 

40. Giải thích:

(A) has been completing (HTHTTD)

(B) is completing (HTTD)

(C) will have completed (TLHT)

(D) had been completed (QKHT)

– Cấu trúc: TLHT + by the time + HTĐ = TLHT + by the timestarts … => chọn (C) will have completed 

Dịch nghĩa: Thành phố sẽ hoàn thành việc xây dựng nhà ga xe lửa mới vào thời điểm mùa du lịch bắt đầu đó là vào mùa hè.

 

41. Giải thích:

(A) rising (Ving)

(B) has risen (HTHT)

(C) will rise (TLĐ)

(D) rise (Vo) tăng

– Dấu hiệu chia thì HTHT: in/over/for/during + the last/past … = over the last seven years => chọn (B) has risen

Dịch nghĩa: Chỉ với ba bộ phim, Kevin Anderson đã vươn lên trở thành đạo diễn nổi tiếng toàn cầu trong bảy năm qua.

 

42. Giải thích:

(A) deciding (Ving)

(B) has decided (HTHT)

(C) had decided (QKHT)

(D) will decide (TLĐ)

– Dấu hiệu chia thì TL: At the next meeting => chọn (D) will decide

Dịch nghĩa: Tại cuộc họp tiếp theo, ủy ban sẽ quyết định ai sẽ phụ trách dự án thiết kế công viên cộng đồng Rogersville.

 

43. Giải thích:

(A) has increased (HTHT)

(B) increases (Vs)

(C) increase (Vo) tăng

(D) will be increased (TLĐ)

– Cấu trúc: HTHT + since + mốc thời gian ở QK =has increased… since last year => chọn (A) has increased

Dịch nghĩa: Giá của vật liệu chính trong hầu hết các sản phẩm của chúng tôi đã tăng đáng kể kể từ năm ngoái.

 

44. Giải thích:

(A) posting (Ving)

(B) post (V) đăng (N) bài viết

(C) posts (V) (N)

(D) posted (Ved)

– Cấu trúc thì TL:

+ will be + Ving: chủ động – TLTD

+ will be + Ved: bị động – TLĐ

– Xét nghĩa “updates: thông tin cập nhật” – “post: đăng” => chọn đáp án bị động (D) posted

Dịch nghĩa: Bất kỳ thông tin cập nhật về lịch trình sẽ được đăng ngay trên màn hình thông tin tại sân bay.

 

45. Giải thích:

(A) aspiring (Ving)

(B) has aspired (HTHT)

(C) aspire (Vo) tham vọng, khao khát

(D) is aspiring (HTTD)

– Cấu trúc: HTHT + since + QKĐ =HTHTsince … joined … => chọn (B) has aspired

Dịch nghĩa: Tom Collins đã khao khát trở thành nhân viên bán hàng huyền thoại Dave Brown kể từ khi anh gia nhập Goodlife Insurance.

 

46. Giải thích:

(A) completes (Vs) hoàn thành

(B) had completed (HTHT)

(C) will have completed (TLHT)- dấu hiệu by the time + HTD, TLHT

(D) has completed (HTHT)

– Cấu trúc: By the time/ Before + HTĐ, TLHT = By the time … meets , TLHT => chọn (C) will have completed

Dịch nghĩa: Trước thời điểm ông Wilson gặp giám đốc tài chính vào tuần tới, ông ấy sẽ hoàn thành đề xuất ngân sách.

 

47. Giải thích:

(A) provision (n) sự cung cấp

(B) providing (Ving)

(C) provider (n) nhà cung cấp

(D) provide (Vo) cung cấp

– Trong câu chưa có Vmain => loại (A) – (C) – (D) => chọn (D) provide

Dịch nghĩa: Theo yêu cầu, chúng tôi cung cấp ô liu xanh và đen trong các loại bao bì.

 

48. Giải thích:

(A) to receive (to Vo)

(B) receivable (a) có thể nhận

(C) receive (Vo) nhận

(D) has received (HTHT)

– Trong câu chưa có Vmain => loại (A) – (B)

– Chủ từ số nhiều “guests” => chọn (C) receive

Dịch nghĩa: Tại Central Hotel, tất cả các du khách đều được nhận đồ uống chào đón miễn phí và đồ ăn nhẹ khi nhận phòng.

 

49. Giải thích:

(A) refuse (Vo) từ chối

(B) refusing (Ving)

(C) refusal (n) lời từ chối

(D) is refusing (HTTD)

– Trong câu chưa có Vmain => loại (B) – (C)

– Chủ từ số nhiều “Most of the banks” => chọn (A) refuse

Dịch nghĩa: Hầu hết các ngân hàng từ chối cho vay đối với những người không thể cung cấp bảo lãnh phù hợp.

 

50. Giải thích:

(A) has been inspected (HTHT)

(B) to inspect (to Vo)

(C) is inspected (HTĐ)

(D) was inspecting (QKTD)

– Cấu trúc: HTHT + since + QKĐ = HTHT sincewas installed … => chọn (A) has been inspected

Dịch nghĩa: Đường ống dẫn khí của chúng tôi đã được kiểm tra nhiều lần kể từ khi nó được lắp đặt cách đây hai năm.

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử