1. Giải thích:

(A) remain (Vo) vẫn, giữ

(B) remains (Vs)

(C) remaining (Ving)

(D) to remain (to Vo)

– Chọn (A) remain theo cấu trúc: Modal verb + Vo = would + Vo

Dịch nghĩa: Các nhà nghiên cứu đã đảm bảo với những người tham gia rằng thông tin cá nhân của họ sẽ được giữ bí mật nghiêm ngặt.

 

2. Giải thích:

(A) be placed (Vo – BĐ)

(B) placed (Ved)

(C) placing (Ving)

(D) place (Vo – CĐ) đặt (N) nơi chốn

– Cấu trúc: Modal verb + Vo = must + Vo => loại (B) – (C)

– Xét nghĩa “bags (n) các chiếc túi” – “place (v) đặt” => chọn đáp án bị động (A) be placed

LƯU Ý:

+ filled là Rút gọn bị động

+ designated là Tính từ

Dịch nghĩa: Các túi sinh học nguy hiểm màu đỏ mà chứa đầy chất thải phải được đặt vào các thùng chứa được chỉ định.

 

3. Giải thích:

(A) Unless (conj) trừ khi; nếu …không

(B) Even (adv) thậm chí

(C) As well as = and, cũng như là

(D) Should + Vo hoặc Should + S + Vo: đảo ngữ điều kiện loại 1

– Trước – sau dấu phẩy là mỗi mệnh đề với Vmain “take” – “will qualify” => loại đáp án (B)

– Xét nghĩa, chọn (D) Should: đảo ngữ điều kiện loại 1

Dịch nghĩa: Nếu bạn tham gia một khóa học lái xe an toàn, bạn sẽ đủ điều kiện để được giảm 5% phí bảo hiểm xe hơi của mình.

 

4. Giải thích:

(A) demonstrate (Vo) chứng minh, trình bày, giới thiệu

(B) demonstrating (Ving)

(C) demonstrates (Vs)

(D) demonstrated (Ved)

– Cấu trúc: Modal verb + be + Ving/V3/ed = will + be + Ving/V3/ed => loại (A) – (C)

– Sau chỗ trống có Túc từ “its new cell phone model” => chọn đáp án chủ động (B) demonstrating

Dịch nghĩa: Quasaro Electronics sẽ giới thiệu mẫu điện thoại di động mới của mình tại hội nghị công nghệ sắp tới ở Seattle.

 

5. Giải thích:

(A) would have received (điều kiện loại 3 – CĐ)

(B) will receive (TLĐ)

(C) were received (QKĐ)

(D) would have been received (điều kiện loại 3 – BĐ)

– Cấu trúc điều kiện loại 3: If + QKHT,… would have V3/ed = If + you + had purchased… , … would have V3/ed => loại (B) – (C)

– Sau chỗ trống có Túc từ “a ten percent discount” => chọn đáp án chủ động (A) would have received

Dịch nghĩa: Nếu bạn đã mua vé của mình ba tuần trước khi khởi hành, lẽ ra bạn sẽ nhận phiếu giảm giá mười phần trăm.

 

6. Giải thích:

(A) should remain (modal verb + Vo)

(B) that remains

(C) to remain (to Vo)

(D) remaining (Ving) vẫn, giữ

– Trong câu có 1 Liên từ “that” => mỗi mệnh đề trước – sau “that” sẽ có 1 Vmain.

– Mệnh đề chứa chỗ trống chưa có Vmain => loại đáp án (B) – (C) – (D) => chọn đáp án bị động (A) should remain

Dịch nghĩa: Người phụ trách phòng trưng bày đã nhấn mạnh rằng phòng trưng bày nghệ thuật vẫn nên là một tòa nhà không mang vào đồ ăn và thức uống.

 

7. Giải thích:

(A) enrolling (Ving)

(B) to enroll (to Vo)

(C) enrolls (Vs)

(D) enroll (V) đăng ký

– Cấu trúc giả định: … requires that + S + (should) Vo… = requires that + every team leader + Vo => chọn (D) enroll

Dịch nghĩa: Chính sách của INO yêu cầu mọi trưởng nhóm nên đăng ký tham gia hội thảo kỹ năng giao tiếp vì chúng tôi tin rằng lãnh đạo hiệu quả sẽ làm cho năng suất cao hơn.

 

8. Giải thích:

(A) inform (V) thông báo

(B) informing (Ving)

(C) informs (Vs)

(D) informed (Ved)

– Cấu trúc: Modal verb + be + Ving/V3/ed = should + be + Ving/V3/ed => loại (A) – (C)

– Cấu trúc:

+ : inform S.O of S.T

+ : S.O + tobe informed + of S.T … = … workers + should be informed + of any changes … => chọn đáp án bị động (D) informed

Dịch nghĩa: Tất cả những người làm việc nên được thông báo trước về bất kỳ thay đổi nào đối với lịch trình làm việc để họ có thời gian sắp xếp phương tiện di chuyển thay thế.

 

9. Giải thích:

(A) Should + Vo hoặc Should + S + Vo: đảo ngữ điều kiện loại 1

(B) Elsewhere (adv) nơi khác

(C) Because (conj) bởi vì… nên…

(D) Also (adv) cũng

– Trước – sau dấu phẩy là mỗi mệnh đề với Vmain “require” – “do not hesitate” => loại đáp án (B) – (D)

– Xét nghĩa, chọn (A) Should: đảo ngữ điều kiện loại 1

Dịch nghĩa: Nếu bạn cần thêm bất kỳ hỗ trợ nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.

 

10. Giải thích:

(A) could have avoided (ĐK loại 3 – CĐ)

(B) is avoided (HTĐ)

(C) could have been avoided (ĐK loại 3 – BĐ)

(D) has avoided (HTHT)

– Cấu trúc điều kiện loại 3: If + QKHT, … could have V3/ed = If + precautions + had been … , … could have V3/ed => loại (B) – (D)

– Xét nghĩa “accident (n) vụ tai nạn” – “avoid (v) tránh” => chọn đáp án bị động (C) could have been avoided

Dịch nghĩa: Nếu các biện pháp phòng ngừa an toàn được tuân thủ nghiêm ngặt, vụ tai nạn kinh hoàng đã có thể được tránh.

 

11. Giải thích:

(A) announce (Vo) thông báo

(B) announced (Ved)

(C) announcing (Ving)

(D) announces (Vs)

– Cấu trúc: Modal verb + be + Ving/V3/ed = will + be + Ving/V3/ed => loại (A) – (D)

– Xét nghĩa “sales figures (n) số liệu bán hàng” – “announce (V) thông báo”=> chọn đáp án bị động (B) demonstrating

Dịch nghĩa: Số liệu bán hàng của tất cả các cửa hàng bán lẻ của chúng tôi sẽ được công bố vào buổi họp mặt cuối năm tại khách sạn Rutgers vào cuối tuần tới.

 

12. Giải thích:

(A) is appeared (HTĐ)

(B) appeared (Ved)

(C) appear (Vo) xuất hiện

(D) appearing (Ving)

– Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo… , please + Vo… = Should + the error message + Vo …, please phone … => chọn (C) appear

Dịch nghĩa: Nếu thông báo lỗi xuất hiện lại, vui lòng gọi điện thoại cho trung tâm liên hệ của chúng tôi để điều tra thêm.

 

13. Giải thích:

(A) was (QKĐ)

(B) is (HTĐ)

(C) were (QKĐ)       

(D) are (HTĐ)

– Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + QKĐ (were/V2/ed) … , S + would Vo … = If I were … , I would build => chọn (C)

Dịch nghĩa: Nếu tôi là tổng thống, tôi sẽ xây dựng nhiều bệnh viện hơn.

 

14. Giải thích:

(A) possessing (Ving)

(B) possesses (Ves)

(C) possess (V) sỡ hữu

(D) be possessed (Vo – BĐ)

– Cấu trúc: modal verb + Vo = should + Vo => loại (A) – (B)

– Xét nghĩa “candidates (N) ứng viên” – “possess (v) sở hữu”  => chọn đáp án chủ động (C) possess

Dịch nghĩa: Các ứng viên thành công phải có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trước đó trong lĩnh vực liên quan.

 

15. Giải thích:

(A) whether (conj) liệu … hay không

(B) as if (conj) như thể

(C) except (prep) ngoại trừ

(D) unless (conj) nếu… không, trừ khi

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = written permission + is given …

– Xét nghĩa các đáp án liên từ => chọn (D) unless

Dịch nghĩa: Thông tin cá nhân của nhân viên Ngân hàng Welton sẽ được giữ bí mật trừ khi có sự cho phép bằng văn bản tiết lộ thông tin đó.

 

16. Giải thích:

– Cấu trúc điều kiện loại 1: If + HTĐ, (please) Vo … = If + HTĐ, please + speak => loại (A) – (D)

– Chủ từ số nhiều “you” => loại (B) => chọn (C) have 

Dịch nghĩa: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến hội thảo của chúng tôi, vui lòng trao đổi với đại diện của chúng tôi tại quầy lễ tân.

 

17. Giải thích:

(A) have been submitting (HTHTTD)

(B) be submitting (Vo-CĐ)

(C) be submitted (Vo-BĐ)

(D) had been submitted (QKHT)

– Cấu trúc giả định: … suggest that + S + (should) Vo… = your question + Vo => loại (A) – (D)

– Xét nghĩa, “question (n) câu hỏi” – “submit (v) nộp” => chọn đáp án bị động (C) be submitted

Dịch nghĩa: Như thường lệ, chúng tôi khuyên bạn nên gửi câu hỏi của bạn trước khi phỏng vấn.

 

18. Giải thích:

(A) had listened (QKHT-CĐ)

(B) have listened (HTHT)

(C) had been listened (QKHT-BĐ)

(D) have been listened (HTHT)

– Cấu trúc điều kiện loại 3: If + QKHT, S + would have V3/ed = If + QKHT, they + would have been …=> loại (B) – (D)

– Xét nghĩa “they (S) họ” – “listen (v) lắng nghe” => chọn đáp án chủ động (A) had listened

Dịch nghĩa: Nếu họ lắng nghe ý kiến và đề xuất của khách hàng, lẽ ra họ sẽ có thể cải thiện các dịch vụ trực tuyến của mình.

 

19. Giải thích:

(A) approve (Vo – CĐ)

(B) be approved (V – BĐ)

(C) approving (Ving)

(D) to approve (to Vo)

– Cấu trúc: modal verb + Vo = must + Vo => loại (C) – (D)

– Dấu hiệu bị động: by + S.O/S.T = by + Ms. Lee => chọn đáp án bị động (B) be approved

Dịch nghĩa: Bản thiết kế cuối cùng phải được phê duyệt bởi bà Lee sau khi bản thảo cuối cùng được hoàn thành.

 

20. Giải thích:

(A) along (prep) dọc theo

(B) for (prep) cho, vì, để, đối với; for + khoảng thời gian = trong …

(C) to (prep) đến, đối với; to Vo = để …

(D) while (conj) trong lúc; = whereas; = although

– Cấu trúc:

+ used to Vo = đã từng

+ be/get used to Ving = quen với việc gì

+ be used for + N/ N.P = được dùng/sử dụng cho

-Sau chỗ trống có danh từ “renovation” => chọn (B) for

Dịch nghĩa: Phần lớn lợi nhuận của năm nay sẽ được sử dụng để tân trang nhà máy dệt.

 

21. Giải thích:

(A) notification (n) sự thông báo

(B) notify (Vo) thông báo

(C) notifying (Ving)

(D) notifies (Vs)

– Cấu trúc: please (+adv) + Vo = please + Vo => chọn (B) notify

Dịch nghĩa: Nếu bạn gặp bất kỳ khó khăn nào trong khi lướt web, vui lòng thông báo cho chúng tôi bằng cách gửi biểu mẫu liên hệ.

 

22. Giải thích:

(A) reviews (Vs) xem xét

(B) reviewed (Ved)

(C) be reviewed (Vo-BĐ)

(D) has reviewed (HTHT)

– Cấu trúc giả định: … ask that + S + (should) Vo… = ask that + all information … + Vo => chọn (C) be reviewed

Dịch nghĩa: Chúng tôi yêu cầu tất cả thông tin trong mẫu đơn nên được xem xét cẩn thận trước khi nộp.

 

23. Giải thích:

(A) would + Vo (v) sẽ

(B) yet (adv) chưa; (liên từ kết hợp) = but

(C) still (adv) vẫn

(D) should + Vo hoặc should + S + Vo: đảo ngữ điều kiện loại 1

– Sau chỗ trống là: S + Vo = they + require => loại các phương án trạng từ và đáp án (A) – (C)

– Xét nghĩa, chọn (D) should: đảo ngữ điều kiện loại 1

Dịch nghĩa: Các nhân viên nên liên hệ với cô Ives trong bộ phận dịch vụ khách hàng nếu họ yêu cầu sự hỗ trợ.

 

24. Giải thích:

(A) has finished (HTHT)

(B) would have finished

(C) was finished (QKĐ)

(D) will finish (TLĐ)

– Cấu trúc điều kiện loại 3: If + QKHT, S + would have V3/ed = If + Mr. Song + had known …, he + would have V3/ed … => chọn (B) would have finished

Dịch nghĩa: Nếu ông Song biết mình đang được xem xét thăng chức, ông ta lẽ ra sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.

 

25. Giải thích:

(A) damaging (Ving)

(B) damage (V) hủy hoại, gây hại; (N) thiệt hại

(C) damaged (Ved)

(D) damages (Vs) (Ns)

– Cấu trúc: modal verb (+adv) + Vo = can badly + Vo => chọn (B) damage

Dịch nghĩa: Dịch vụ khách hàng kém và nhân viên không vui vẻ có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của bất kỳ công ty nào.

 

26. Giải thích:

(A) experiences (Vs)

(B) experience (V) trải qua (n) kinh nghiệm, trải nghiệm

(C) experienced (a) có kinh nghiệm

(D) experiencing (Ving)

– Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo… , S + will/can/may/should Vo… = Should + anyone + Vo …, we + will have … => chọn (B) experience

Dịch nghĩa: Nếu bất kỳ ai gặp sự cố khi tải xuống biểu mẫu, chúng tôi sẽ phải gửi chúng qua email.

 

27. Giải thích:

(A) could have been

(B) will be (TLĐ)

(C) were (QKĐ)

(D) has been (HTHT)

– Cấu trúc điều kiện loại 3: If + QKHT, S + could have V3/ed = If + the office had not upgraded…, the scale of damage + could have V3/ed => chọn (A) could have been

Dịch nghĩa: Nếu văn phòng không nâng cấp cài đặt tường lửa của máy tính, quy mô thiệt hại có thể rất lớn.

 

28. Giải thích:

(A) Would

(B) Had

(C) Should

(D) Have

– Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo… , (please) Vo… = Should + you + wish …, please complete … => chọn (C) Should

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn hủy đăng ký HON Cable, vui lòng hoàn thành biểu mẫu hủy và gửi lại cho chúng tôi.

 

29. Giải thích:

(A) performs (Vs) trình diễn, trình bày

(B) performing (Ving)

(C) had performed (QKHT)

(D) has performed (HTHT)

– Cấu trúc điều kiện loại 3: If + QKHT, S + could have V3/ed… = If + QKHT, the baggage system failure + could have been prevented => chọn (C) had performed

Dịch nghĩa: Nếu sân bay đã thực hiện bảo trì thường xuyên phần mềm của mình, lỗi hệ thống hành lý lẽ ra có thể đã được ngăn chặn.

 

30. Giải thích:

(A) is simplifying (HTTD)

(B) has simplified (HTHT)

(C) simplify (Vo) đơn giản hóa

(D) be simplified (Vo – BĐ)

– Cấu trúc giả định: … suggested that + S + (should) Vo… = suggested that + the current notification procedure + Vo => chọn (D) be simplified

Dịch nghĩa: Bà Watanabe, giám đốc điều hành, đề nghị rằng thủ tục thông báo hiện tại nên được đơn giản hóa.

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử