1. Giải thích:

(A) during (prep) trong (suốt)

(B) when (conj) khi

(C) once (conj) một khi; (adv) một lần, đã từng

(D) since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

– Sau chỗ trống có Vmain “will receive” nhưng “the peak season” không phải là chủ từ nên sau chỗ trống không phải là một mệnh đề => loại đáp án liên từ

– Xét nghĩa chọn giới từ (A) during

Dịch nghĩa: Tất cả nhân viên mà làm thêm giờ trong mùa cao điểm sẽ được có kỳ nghỉ có trả lương.

 

2. Giải thích:

(A) between (prep) giữa

(B) along (prep) dọc theo

(C) during (prep) trong (suốt)

(D) toward (prep) về phía; vào

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (C) during

Dịch nghĩa: Nhiều nhóm nhạc từ khắp nơi trên thế giới sẽ biểu diễn trong Lễ hội âm nhạc Poppy Beach lần thứ 8.

 

3. Giải thích:

(A) moreover (adv) hơn thế nữa

(B) after (conj; prep) sau (khi)

(C) in advance of (prep) trước

(D) in order to + Vo = để …

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = it + merges … => chọn đáp án liên từ (B) after

Dịch nghĩa: Bennette Corporation sẽ giữ nguyên logo và phương châm hiện tại sau khi nó hợp nhất với Meridian One Marketing Group.

 

4. Giải thích:

(A) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(B) in (prep) trong, về …

(C) from (prep) từ

(D) onto (prep) lên trên

– Chọn (B) in theo cấu trúc: in + khoảng thời gian = trong bao lâu nữa (dấu hiệu tương lai)

Dịch nghĩa: Hệ điều hành máy tính Gateway X sẽ được ra mắt khoảng năm tháng nữa.

 

5. Giải thích:

(A) in advance = trước => khoảng thời gian + in advance = trước bao lâu

(B) due to = because of (prep)

(C) prior to = before (prep)

(D) in addition (adv) ngoài ra

– Xét nghĩa, chọn (C) prior to

Dịch nghĩa: Hãy đảm bảo rằng bạn đeo găng tay và kính bảo hộ được cung cấp trước khi vận hành máy.

 

6. Giải thích:

(A) On behalf of (prep) thay mặt, đại diện cho

(B) Along with (prep) cùng với

(C) In light of (prep) sau khi cân nhắc; bởi vì

(D) In between (prep) ở giữa

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (B) Along with

Dịch nghĩa: Cùng với vé tham dự hội nghị, vui lòng xuất trình thẻ nhân viên để nhận quà chào mừng.

 

7. Giải thích:

(A) among (prep) trong số => among + (cụm) danh từ số nhiều

(B) over (prep;adv) hơn, qua => over + con số = hơn

(C) from (prep) từ

(D) before (conj;prep) trước (khi)

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (D) before

Dịch nghĩa: Tất cả các khách mời phải nên an tọa 5 phút trước khi món đầu tiên của bữa tiệc dự kiến được phục vụ.

 

8. Giải thích:

(A) onto (prep) lên trên

(B) under (prep) bên dưới

(C) between (prep) giữa

(D) among (prep) trong số => among + (cụm) danh từ số nhiều

– Chọn (C) between theo cấu trúc: between… and …

Dịch nghĩa: Dựa trên dữ liệu, tuyết rơi dày nhất ở Quận Manford trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 1 tháng 3.

 

9. Giải thích:

(A) pending (prep) trong khi chờ đợi

(B) regarding = relating to … (prep) liên quan đến; = about = về

(C) among (prep) trong số => among + (cụm) danh từ số nhiều

(D) throughout (prep) khắp; suốt

– Xét nghĩa hoặc chọn (B) regarding theo cụm phải thuộc lòng: information regarding/about = thông tin liên quan đến/về

Dịch nghĩa: Hãy xem bộ tài liệu về các dữ kiện và thông tin liên quan đến dòng thiết bị chiếu sáng của chúng tôi.

 

10. Giải thích:

(A) As (conj) = because; = when/while; as + Noun (prep) (như) là; as + V3/ed = như được/đã

(B) At (prep) tại; vào lúc

(C) Throughout (prep) suốt; sắp

(D) Except (prep) ngoại trừ

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “chief financial officer” => loại đáp án liên từ

– Xét nghĩa các đáp án giới từ, chọn giới từ (A) As

Dịch nghĩa: Là giám đốc tài chính, bà Berno phải theo dõi tất cả các khoản tiền đã chi và nhận trong công ty.

 

11. Giải thích:

(A) but (liên từ kết hợp) nhưng

(B) except (prep) ngoại trừ

(C) about (prep) về

(D) yet (adv) chưa; (liên từ kết hợp) = but

– Xét nghĩa chọn (B) except

Dịch nghĩa: Như đã giải thích trước đây, phí đậu xe sẽ tăng $ 1 mỗi ngày đối với tất cả nhân viên, ngoại trừ vào cuối tuần và ngày lễ.

 

12. Giải thích:

(A) Either (từ hạn định; đại từ) hoặc => either …  or …

(B) Rather (adv) đúng hơn là; khá là

(C) Unless (conj) trừ khi; nếu …. không…

(D) Because (conj) bởi vì… nên…

– Sau chỗ trống là mệnh đề: S + Vmain … = Ms. Dawson + will be …

– Xét các đáp án liên từ, chọn (D) Because

Dịch nghĩa: Vì bà Dawson sẽ đi công tác nước ngoài trong tuần này, nên ông Long sẽ chủ trì cuộc họp quản lý vào thứ Năm.

 

13. Giải thích:

(A) until (prep;conj) cho tới (khi)

(B) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(C) in (prep) trong, về …

(D) to (prep) đến, đối với; to Vo = để …

– Sau chỗ trống là mốc thời gian “4:30 P.M”

– Trước chỗ trống là động từ mà mang hàm ý không kéo dài “returned”

– Xét nghĩa, chọn (B) by + mốc thời gian = trước

Dịch nghĩa: Xin lưu ý rằng để tránh thất thoát, tất cả các thiết bị được mượn từ phòng nghe nhìn phải được trả lại trước 4:30 chiều.

 

14. Giải thích:

(A) over (prep;adv) hơn, qua => over + con số = hơn

(B) in (prep) trong, về …

(C) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(D) of (prep) của

– Chọn (C) by theo cấu trúc: grow (grew/grown) + by + …percent = tăng thêm khoảng … %

Dịch nghĩa: Lợi nhuận hàng năm của Olsen Outdoor Sports đã tăng hơn năm mươi phần trăm trong năm nay và chúng tôi kỳ vọng mức tăng tương tự trong năm tới.

 

15. Giải thích:

(A) after (conj; prep) sau (khi)

(B) because (conj) vì…nên…

(C) however (adv) tuy nhiên

(D) with (prep) với; có…

– Sau chỗ trống có giới từ “of” => chọn (B) because => because of (prep)

Dịch nghĩa: Mua sắm một chiếc máy tính bảng có thể gây bối rối vì có rất nhiều lựa chọn có sẵn trên thị trường.

 

16. Giải thích:

(A) If (conj) nếu; liệu

(B) Beside (prep) bên cạnh

(C) After (conj; prep) sau (khi)

(D) Meanwhile (conj) trong khi chờ đợi

– Sau chỗ trống là Ving “reviewing” => loại các đáp án liên từ

– Xét nghĩa, chọn giới từ (C) After

Dịch nghĩa: Sau khi xem xét nhiều địa điểm tiềm năng, ông Heard đã chọn tổ chức buổi ra mắt sản phẩm tại Trung tâm Hội nghị Huxley.

 

17. Giải thích:

(A) through (prep) (xuyên/thông) qua

(B) throughout (prep) khắp; suốt

(C) within (prep) trong vòng, (bên) trong

(D) between (prep) giữa

– Xét nghĩa hoặc chọn (A) through theo cụm phải thuộc lòng: through + phương tiện liên hệ (email/ mail/ phone…) = thông qua …

Dịch nghĩa: Bất kỳ ai đặt mua sản phẩm qua email nên gửi một số tiền phù hợp và giữ biên lai để tham khảo sau này.

 

18. Giải thích:

(A) As opposed to (prep) trái ngược với

(B) In addition to (prep) ngoài… ra; bên cạnh

(C) According to (prep) theo (như)

(D) Prior to =before (prep) trước

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (C) According to

Dịch nghĩa: Theo đại diện của Light Cloud Airlines, các chuyến bay hiếm khi được đặt trước quá nhiều.

 

19. Giải thích:

(A) regard (n) sự quan tâm, chú ý; (v) cân nhắc

(B) regarding = relating to … (prep) liên quan đến; = about = về

(C) regards (n) lời chúc tụng (thường ở cuối thư/email)

(D) regarded (Ved)

– Trước – sau chỗ trống là mỗi cụm danh từ “many customer complaints” – “our …service” => xét đáp án giới từ cũng phù hợp nghĩa => chọn (B) regarding

Dịch nghĩa: Bộ phận hỗ trợ kỹ thuật gần đây đã nhận được nhiều phàn nàn của khách hàng liên quan đến dịch vụ Internet tốc độ cao của chúng ta.

 

20. Giải thích:

(A) while (conj) trong lúc; = whereas; = although

(B) during (prep) trong (suốt)

(C) as to = about (prep)

(D) in addition to (prep) ngoài… ra; bên cạnh

– Xét nghĩa hoặc chọn (B) during theo cụm phải thuộc lòng: during … hours = trong giờ …

Dịch nghĩa: Media Broadcasting chính thức cho phép sử dụng kết nối Internet cho (chuyện) riêng (của nhân viên) trong giờ không làm việc.

 

21. Giải thích:

(A) become (HTĐ)

(B) becoming (Ving)

(C) becomes (HTĐ)

(D) will become (TLĐ)

– Trước chỗ trống là giới từ “of”, cả 4 đáp án đều là động từ => chọn (B) becoming theo cấu trúc: giới từ + Ving

Dịch nghĩa: Theo các nhà phân tích, Adrian Krause có cơ hội tốt trở thành giám đốc tài chính của Cisne Technologies.

 

22. Giải thích:

(A) without (prep) không có

(B) unless (conj) nếu… không, trừ khi

(C) before (conj;prep) trước (khi)

(D) already (adv) rồi

– Sau chỗ trống có Vmain “are” nhưng “giving advance notice” không phải là chủ từ nên sau chỗ trống không phải là một mệnh đề => loại đáp án liên từ

– Xét nghĩa chọn giới từ (A) without

Dịch nghĩa: Các khách hàng mà hủy cuộc hẹn không có báo trước sẽ không đủ điều kiện nhận giảm giá đặc biệt.

 

23. Giải thích:

(A) Despite (prep) mặc dù… nhưng…

(B) Before (conj;prep) trước (khi)

(C) Until (prep;conj) cho tới (khi)

(D) Unless (conj) nếu…không…, trừ khi

– Chọn liên từ (B) Before theo cấu trúc: Before + QKĐ, QKHT.

Dịch nghĩa: Trước khi kế hoạch xây dựng nhận phê duyệt cuối cùng, hầu hết các thiết bị đã được chuyển đến địa điểm xây dựng.

 

24. Giải thích:

(A) throughout (prep) khắp, (trong) suốt

(B) owing to = because of (prep)

(C) before (conj;prep) trước (khi)

(D) along (prep) dọc theo

– Sau chỗ trống là danh từ “the period” => xét các đáp án giới từ, chọn (A) throughout 

Dịch nghĩa: Ban quản lý rạp hát nhắc khách tắt điện thoại di động trong suốt thời gian buổi diễn.

 

25. Giải thích:

(A) until (prep;conj) cho tới (khi)

(B) beside (prep) bên cạnh

(C) from (prep) từ (prep) bằng, bởi

(D) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (A) until

Dịch nghĩa: Theo chính sách mới được đề xuất, đơn đặt hàng của khách sẽ không được xử lý cho đến khi tiền thanh toán đầy đủ được nhận.

 

26. Giải thích:

(A) within (prep) trong vòng, (bên) trong

(B) among (prep) trong số => among + (cụm) danh từ số nhiều

(C) in (prep) trong, về …

(D) off (prep) tắt; ra khỏi

– Xét nghĩa hoặc chọn (A) within theo cụm phải thuộc lòng: within the limit of the budget = trong giới hạn ngân sách

Dịch nghĩa: Chúng tôi phải xem xét một số yếu tố quan trọng để giữ cho các khoản chi tiêu trong giới hạn của ngân sách.

 

27. Giải thích:

(A) between (prep) giữa

(B) throughout (prep) suốt, khắp

(C) with (prep) với, có..

(D) among (prep) trong số => among + (cụm) danh từ số nhiều

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (B) throughout

Dịch nghĩa: Các học sinh/sinh viên được yêu cầu quan sát/tuân theo tất cả các biển báo an toàn được dán khắp phòng máy tính.

 

28. Giải thích:

(A) By (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(B) Onto (prep) lên trên

(C) Following (adj) sau; = after (prep)

(D) While (conj) trong lúc; = whereas; = although

– Sau chỗ trống có tính từ sở hữu (từ hạn định) “their” => loại phương án tính từ

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “their individual presentations” => loại liên từ (D)

– Xét nghĩa các giới từ, chọn (C) Following 

Dịch nghĩa: Sau bài thuyết trình cá nhân của họ, các diễn giả có thể dành thêm 10 phút để trả lời các câu hỏi từ khán giả.

 

29. Giải thích:

(A) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(B) until (prep;conj) cho tới (khi)

(C) toward (prep) về phía; vào

(D) during (prep) trong (suốt)

– Sau chỗ trống là mốc thời gian “11 P.M”

– Trước chỗ trống là động từ mà mang hàm ý kéo dài “open”

– Xét nghĩa, chọn (B) until + mốc thời gian = cho đến

Dịch nghĩa: Mặc dù trung tâm hội nghị vẫn mở cửa đến 11 giờ đêm, nhưng quầy lễ tân đóng cửa sớm hơn hai giờ.

 

30. Giải thích:

(A) related to (prep) liên quan đến

(B) despite (prep) mặc dù…nhưng…

(C) regards (n) lời chúc mừng (thường cuối thư/email)

(D) regardless of (prep) bất kể; bất chấp

– Xét nghĩa hoặc chọn (A) related to theo cụm thuộc lòng: questions related to /about = các câu hỏi liên quan đến

Dịch nghĩa: Mọi thắc mắc liên quan đến các bài viết trong tháng này phải được chuyển tới bộ phận biên tập.

 

31. Giải thích:

(A) within (prep) trong vòng, (bên) trong

(B) beside (prep) bên cạnh

(C) upon = on (prep) sau khi

(D) between (prep) giữa

– Cả 4 đáp án là giới từ => xét nghĩa, chọn (A) within

Dịch nghĩa: Nhà bán lẻ trực tuyến đảm bảo rằng tất cả các món hàng sẽ được vận chuyển trong vòng ba ngày làm việc kể từ ngày thanh toán.

 

32. Giải thích:

(A) concerns (n) mối quan tâm (v) quan tâm

(B) concerned (Ved;a)

(C) concerning (Ving) (prep) lên quan đến

(D) regardless of (prep) bất kể, bất chấp

– Trước – sau chỗ trống là mỗi cụm danh từ “additional information” – “our products”

– Xét nghĩa các đáp án giới từ => chọn (C) concerning

LƯU Ý cụm nên thuộc lòng: information/question/problem concerning…

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể yêu cầu thông tin cá nhân khi bạn đăng ký để nhận thêm thông tin liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.

 

33. Giải thích:

(A) within (prep) trong vòng, (bên) trong

(B) if (conj) nếu; liệu

(C) that (đại từ/ conj) mà/ rằng

(D) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

– Sau chỗ trống là mốc thời gian “the end of the day” => loại (B) – (C)

– Trước chỗ trống là động từ mà mang hàm ý không kéo dài “submitted”

– Xét nghĩa, chọn (D) by + mốc thời gian = trước

Dịch nghĩa: Bà Murata yêu cầu nộp tổng doanh số của tháng này vào cuối ngày.

 

34. Giải thích:

(A) between (prep) giữa

(B) inside (prep) bên trong

(C) throughout (prep) suốt, khắp

(D) underneath (prep) bên dưới

– Chọn (A) between theo cấu trúc: between… and …

Dịch nghĩa: Ở tầng đầu tiên giữa quầy thanh toán và dãy sách về du lịch là tủ trưng bày chứa đánh dấu sách, bút và các phụ kiện khác.

 

35. Giải thích:

(A) rather than = thay vì

(B) throughout (prep) suốt; khắp

(C) during (prep) trong (suốt)

(D) without (prep) không có

– Xét nghĩa, chọn (D) without

Dịch nghĩa: Các hàng trả lại sẽ không được chấp nhận nếu không có biên lai và món hàng phải ở trong bao bì gốc.

 

36. Giải thích:

(A) until (prep;conj) cho tới (khi)

(B) beside (prep) bên cạnh

(C) from (prep) từ

(D) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

– Sau chỗ trống là mốc thời gian “May 31”

– Trước chỗ trống là động từ mà mang hàm ý không kéo dài “end”

– Xét nghĩa, chọn (D) by + mốc thời gian = trước

Dịch nghĩa: Theo bài báo, việc xây dựng trên đường cao tốc sẽ kết thúc trước ngày 31 tháng 5.

 

37. Giải thích:

(A) among (prep) trong số => among + (cụm) danh từ số nhiều

(B) throughout (prep) trong suốt

(C) within (prep) trong vòng, (bên) trong

(D) during (prep) trong (suốt)

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (A) among

– Sau chỗ trống cũng có danh từ số nhiều “consumers” làm dấu hiệu ưu tiên cân nhắc đáp án “among” trước

Dịch nghĩa: Sự đa dạng của các loại thực phẩm tại Siêu thị Ricotta khiến nó trở thành một lựa chọn phổ biến của những người tiêu dùng thích chế biến các món ăn quốc tế.

 

38. Giải thích:

(A) removable (a) có thể tháo rời

(B) remover (n) thuốc tẩy, người dọn đồ

(C) removing (Ving) loại vỏ

(D) removal (n) sự loại bỏ

– Cấu trúc: giới từ + N/N.P/Ving

– Trước chỗ trống có giới từ “for” nhưng vẫn loại (C) removing vì: remove + Object (sau chỗ trống không có Object)

– Xét nghĩa, chọn danh từ (D) removal

Dịch nghĩa: Các hộp trống nên được đặt trong kho để loại bỏ.

 

39. Giải thích:

(A) evaluating (Ving) đánh giá

(B) evaluation (n) sự đánh giá

(C) evaluated (Ved)

(D) have evaluated (HTHT)

– Cấu trúc: giới từ + N/N.P/Ving

– Trước chỗ trống có giới từ “by” => loại (C) – (D)

– Xét nghĩa, chọn danh từ (A) evaluating

LƯU Ý: by + Ving = bằng cách …

Dịch nghĩa: Bằng cách đánh giá nhân viên thường xuyên, người quản lý có thể hiểu rõ hơn về điểm mạnh và điểm yếu của mỗi người.

 

40. Giải thích:

(A) while (conj) trong lúc; = whereas; = although

(B) into (prep) thành, vào trong

(C) during (prep) trong (suốt)

(D) even (adv) thậm chí

– Xét nghĩa hoặc Chọn (C) during theo cụm phải thuộc lòng: during … meeting = trong cuộc họp …

Dịch nghĩa: Các thành viên hội đồng quản trị đã được giới thiệu với phó chủ tịch tài chính mới trong cuộc họp của họ ngày hôm qua.

 

41. Giải thích:

(A) According to (prep) theo (như)

(B) Provided that (conj) miễn là

(C) Instead (adv) thay vào đó => Instead of (prep) thay vì

(D) As (conj) = because; = when/while; as + Noun (prep) (như) là; as + V3/ed = như được/đã

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “a new WMA study” => loại các đáp án liên từ, adv

– Xét nghĩa các đáp án giới từ, chọn (A) According to

LƯU Ý các cụm nên thuộc lòng: according to S.O/S.T (records/ reports/ news/ study ….)

Dịch nghĩa: Theo một nghiên cứu mới của WMA, số lượng thuê bao di động trên toàn thế giới sẽ sớm vượt qua con số 5 tỷ.

 

42. Giải thích:

(A) only (adv) chỉ (adj) duy nhất

(B) which (đại từ quan hệ) cái mà

(C) following (adj) sau; = after (prep)

(D) since (conj) kể từ khi; = because; (prep) kể từ khi

– Sau chỗ trống có mạo từ (từ hạn định) “a” => loại phương án tính từ

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “a guided tour” => loại phương án trạng từ

– Xét nghĩa các giới từ, chọn (C) Following 

Dịch nghĩa: Bạn sẽ có cơ hội thưởng thức một số loại rượu bán chạy/được yêu thích nhất của chúng tôi sau chuyến tham quan có hướng dẫn viên đến nhà máy rượu của chúng tôi.

 

43. Giải thích:

(A) from (prep) từ

(B) to (prep) đến, đối với; to Vo = để …

(C) on (prep) trên, vào …

(D) between (prep) giữa

– Cả 4 đáp án là giới từ => xét nghĩa, chọn (C) on

Dịch nghĩa: Anna Fonghong đã quyết định đóng cửa nhà hàng của mình trên phố Shrewsbury khi hợp đồng thuê nhà hết hạn vào tháng tới.

 

44. Giải thích:

(A) apart (adv) xa => apart from (prep) ngoại trừ; ngoài…ra

(B) for (prep) cho, vì, để, đối với; for + khoảng thời gian = trong …

(C) often (adv) thường xuyên

(D) according to (prep) theo (như)

– Sau chỗ trống là cụm danh từ “its … dishes” => loại (A) –(C)

– Xét nghĩa các giới từ => chọn (B) for

Dịch nghĩa: J-Kitchen được bình chọn là nhà hàng tốt nhất ở Sidney vì những món ăn thực sự sáng tạo và ngon miệng.

 

45. Giải thích:

(A) as a result (adv) kết quả là; do đó

(B) so that (conj) để mà => so that + S + modal verb …

(C) because of (prep) bởi vì… nên…

(D) in order to + Vo = để…

– Sau chỗ trống là các danh từ nối với nhau thông qua giới từ “a malfunction… supply” => loại (A) – (B) – (D) => chọn (C) because of

Dịch nghĩa: Cư dân Peshawar đã trải qua mất điện bất ngờ đêm qua do nguồn điện gặp trục trặc.

 

46. Giải thích:

(A) except (prep) ngoại trừ

(B) between (prep) giữa

(C) over (prep;adv) hơn, qua => over + con số = hơn

(D) through (prep) (thông/xuyên) qua

– Xét nghĩa hoặc Chọn (D) through theo cụm phải thuộc lòng: pass through = đi qua, vượt qua …

Dịch nghĩa: Chuyến tàu đi qua đường hầm dài nhất thế giới khởi hành từ Zurich mỗi sáng.

 

47. Giải thích:

(A) toward (prep) về phía; vào

(B) along (prep) dọc theo

(C) into (prep) thành, vào trong

(D) among (prep) trong số => among + (cụm) danh từ số nhiều

– Cả 4 đáp án đều là giới từ => xét nghĩa, chọn (D) among

– Sau chỗ trống cũng có cụm danh từ số nhiều “the … agencies” làm dấu hiệu ưu tiên cân nhắc đáp án “among” trước

Dịch nghĩa: Sharp Crack Studios là một trong những công ty quảng cáo hàng đầu ở Đức.

 

48. Giải thích:

(A) along (prep) dọc theo

(B) even if = although (conj)

(C) almost (adv) gần (như)

(D) ahead of (prep) trước

– Sau chỗ trống là danh từ “schedule” => loại (B) – (C)

– Xét nghĩa hoặc Chọn (D) ahead of theo cụm phải thuộc lòng: ahead of schedule = trước tiến độ/ thời hạn

Dịch nghĩa: Vì việc tân trang/tu sửa đã hoàn thành trước thời hạn, chúng tôi có thể mở cửa trở lại vào tuần tới.

 

49. Giải thích:

(A) from (prep) từ

(B) while (conj) trong lúc; = whereas; = although

(C) them (cột 2 LESSON 1)

(D) beside (prep) bên cạnh

– Sau chỗ trống có danh từ “the implementation” làm Túc từ => loại (B) – (C)

– Xét nghĩa hoặc Chọn (A) from theo cụm phải thuộc lòng: benefit from S.T = benefit from the implementation …

 

Dịch nghĩa: Bà Pearson sẽ giải thích về cách mà các nhân viên của bạn sẽ được hưởng lợi từ việc triển khai phần mềm nhân sự mới của chúng tôi.

 

50. Giải thích:

(A) by (prep) bằng, trước, cạnh, bởi …

(B) to (prep) đến, đối với; to Vo = để …

(C) on (prep) trên, vào …

(D) of (prep) của, về …

– Xét nghĩa hoặc Chọn (B) to theo cấu trúc:

+ : distribute S.T to S.O

+ : S.T + tobe distributed to + S.O… = … forms + will be distributed to + every participant …

Dịch nghĩa: Các mẫu bảng câu hỏi khảo sát sẽ được phát cho mỗi người tham gia trước khi buổi đào tạo bắt đầu.

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử