1. Giải thích:

(A) exist (V) tồn tại

(B) existing (a) hiện tại, hiện hành/có (xem bảng 6 trong sách)

(C) existed (Ved)

(D) exists (Vs)

Dịch nghĩa: Hiệu suất của các máy sản xuất Rova Lever tiên tiến thì vượt trội hơn so với hiệu suất của các máy hiện có trong nhà máy của chúng tôi.

 

2. Giải thích:

(A) disappointing (a) gây/đáng thất vọng (xem Bảng 2)

(B) disappoint (v) thất vọng

(C) disappointment (n) sự thất vọng

(D) disappointed (a) thất vọng

Dịch nghĩa: Chúng tôi lo ngại rằng những con số đáng thất vọng từ quý trước sẽ làm giảm ngân sách quảng cáo của chúng ta trong phần còn lại của năm.

 

3. Giải thích:

(A) proposed (a) được đề xuất (xem Bảng 4)

(B) propose (v) đề xuất

(C) proposals (n) bản đề xuất

(D) proposing (Ving)

Dịch nghĩa: Sau khi Oxgem xem xét các chi phí được đề xuất cho việc nâng cấp hệ thống, quyết định cuối cùng sẽ được đưa ra về việc liệu có tiếp tục hay không.

 

4. Giải thích:

(A) rises (Vs)

(B) rise (v) tăng

(C) rising (a) đang tăng lên (xem Bảng 5)

(D) rose (V2) hoa hồng

Dịch nghĩa: Tỷ lệ thất nghiệp gia đang tăng lên thường được coi là dấu hiệu của một nền kinh tế đang suy yếu.

 

5. Giải thích:

(A) limited (a) được giới hạn (xem phần Lưu ý nằm dưới Bảng 4)

(B) limiting (Ving)

(C) limits (v) giới hạn

(D) limitation (n) sự giới hạn

Dịch nghĩa: Thứ Bảy tuần trước, một số lượng giới hạn giày thể thao của Thương hiệu Mike đã được bán tại các cửa hàng toàn quốc

 

6. Giải thích:

(A) surround (v) bao quanh

(B) surrounding (a) xung quanh (xem Bảng 5)

(C) surrounds (v)

(D) surrounded (Ved)

Dịch nghĩa: Đài quan sát trong Công viên Highfields được biết đến với view tuyệt vời nhìn ra cảnh quan xung quanh.

 

7. Giải thích:

(A) complicate (v) làm phức tạp

(B) complicating (Ving)

(C) complication (n) sự phức tạp

(D) complicated (a) phức tạp (xem phần Lưu ý nằm dưới Bảng 4)

Dịch nghĩa: Wizer Pharma hỗ trợ quy trình xin thị thực phức tạp cho nhân viên nước ngoài.

 

8. Giải thích:

(A) expecting (Ving) mong đợi

(B) expectation (n) sự kỳ vọng

(C) expectantly (adv) dự kiến

(D) expected (a) dự kiến, được mong đợi (xem Bảng 4)

Dịch nghĩa: Bài báo đề cập đến một số thay đổi được mong đợi đối với chính sách nhà ở mới của chính phủ.

 

9. Giải thích:

(A) invitation (n) lời mời

(B) invited (Ved)

(C) inviting (a) thú vị, lôi cuốn (xem Bảng 5)

(D) invite (v) mời

Dịch nghĩa: Buiiol là một thị trấn nhỏ nhưng thú vị/hấp dẫn, nơi mà lễ hội Tây Ban Nha, mang tên La Tomatina được tổ chức hàng năm.

 

10. Giải thích:

(A) surprise (v) ngạc nhiên

(B) surprising (a) bất ngờ

(C) surprises (v)

(D) surprised (a) bất ngờ, ngạc nhiên => chủ từ chỉ người “investors” (xem Bảng 1)

Dịch nghĩa: Các nhà đầu tư ngạc nhiên khi biết gã khổng lồ cà phê, Coffee Box sẽ đóng cửa kinh doanh trực tuyến

 

11. Giải thích:

(A) establishing (Ving)

(B) establishment (n) sự thành lập

(C) established (a) có uy tín (xem Bảng 6)

(D) establishes (Vs) thành lập

Dịch nghĩa: Hyun Financial Investments, một công ty có uy tín có trụ sở tại Seoul, đã chứng tỏ thành công với hơn 500 đợt cho thuê xe được báo cáo chỉ trong tháng đầu tiên.

 

12. Giải thích:

(A) revise (v) sửa đổi

(B) revised (a) được chỉnh sửa (xem Bảng 4)

(C) revising (Ving)

(D) revises (v)

Dịch nghĩa: Ông Tao phải nhận được một bản sao được sửa đổi về hành trình du lịch của ông ấy vào ngày mai.

 

13. Giải thích:

(A) lasts (v) kéo dài

(B) lasting (a) lâu dài (xem Bảng 5)

(C) lasted (Ved)

(D) lastly (adv) cuối cùng

Dịch nghĩa: Mặc dù Bryan chỉ có một vai nhỏ trong vở kịch, nhưng sự thể hiện tốt của anh ấy đã để lại ấn tượng lâu dài/khó phai trong lòng khán giả.

 

14. Giải thích:

(A) confused (a) bối rối, lúng túng

(B) confuses (v)

(C) confusing (a) khó hiểu, không rõ ràng => chủ từ chỉ vật “the report” (xem Bảng 2)

(D) confuse (v) làm lộn xộn

Dịch nghĩa: Cô ấy nói rằng báo cáo có một chút khó hiểu.

 

15. Giải thích:

(A) expected (a) dự kiến (xem phần Lưu ý nằm dưới Bảng 4)

(B) expecting (Ving)

(C) expectation (n) kỳ vọng

(D) expect (v) mong đợi

Dịch nghĩa: Ngày giao hàng dự kiến đã được dời trước một tuần vì một lỗi máy tính nhỏ.

 

16. Giải thích:

(A) recognized (a) được công nhận, được tín nhiệm => áp dụng dạng tính từ mang nghĩa bị động như trong Bảng 4

(B) recognizing (Ving)

(C) recognize (v) nhận ra

(D) recognizes (v) nhận ra

Dịch nghĩa: Forelli Media Inc. là một công ty marketing được quốc tế công nhận, nổi tiếng với sự thành công khắp châu Á.

 

17. Giải thích:

(A) interested (a) quan tâm, hứng thú

(B) interest (v) quan tâm

(C) interestingly (adv) một cách thú vị

(D) interesting (a) thú vị (xem Bảng 2)

Dịch nghĩa: Mặc dù bài phát biểu của cô ấy rất thú vị nhưng nhiều người cảm thấy nó quá dài.

 

18. Giải thích:

(A) updates (Vs) cập nhật

(B) updated (a) được cập nhật (xem Bảng 4)

(C) updating (Ving)

(D) update (Vo) cập nhật

Dịch nghĩa: Bắt đầu từ thứ Hai tới, tất cả các bản sao bổ sung của danh bạ nhân viên được cập nhật sẽ có sẵn trên trang web đã nâng cấp.

 

19. Giải thích:

(A) value (n) giá trị

(B) valuing (Ving) định giá

(C) valued (a) đáng quý (xem Bảng 3)

(D) valuables (n) tài sản

Dịch nghĩa: Trong hơn 20 năm, ông Richardson là thành viên đáng quý của Câu lạc bộ Xanh tình nguyện dành thời gian của mình để giáo dục cộng đồng về việc tái chế.

 

20. Giải thích:

(A) dedicated (a) tận tâm (xem Bảng 3)

(B) dedicating (Ving) cống hiến

(C) dedication (n) sự cống hiến

(D) dedicate (v) cống hiến

Dịch nghĩa: Trong công ty này, các ứng viên tận tâm thể hiện sự nhiệt tình có giá trị ngang với các chuyên gia có kỹ năng/lành nghề.

 

21. Giải thích:

(A) discounting (Ving)

(B) discount (Vo) chiết khấu, giảm giá (n) sự bớt giá tiền

(C) discounted (a) được giảm giá (xem Bảng 4)

(D) discounts (Vs) giảm giá

Dịch nghĩa:được giảm giá cho Triển lãm ô tô có hiệu lực vào cửa cho các ngày trong tuần từ ngày 2 đến ngày 10 tháng 2.

 

22. Giải thích:

(A) motivate (Vo) thúc đẩy

(B) motivating (Ving)

(C) motivation (n) động lực

(D) motivated (a) năng động (xem Bảng 3)

Dịch nghĩa: Người đứng đầu bộ phận đã quy sự thành công ở thị trường nước ngoài là nhờ những nhân viên năng động.

 

23. Giải thích:

(A) authorized (a) được ủy quyền (xem Bảng 6)

(B) authorize (v) ủy quyền

(C) authorization (n) sự ủy quyền

(D) authority (n) quyền hạn

Dịch nghĩa: Chúng tôi thực sự khuyên rằng bạn nên đến một trong những đại lý được ủy quyền của chúng tôi để được sửa chữa và hỗ trợ.

 

24. Giải thích:

(A) attaching (Ving)

(B) attached (a) được đính kèm (xem Bảng 4)

(C) attach (Vo) đính kèm

(D) attachment (n) tệp đính kèm

Dịch nghĩa: Với việc ký kết hợp đồng được đính kèm, chúng tôi xin chào mừng bạn là nhà cung cấp cho công ty chúng tôi.

 

25. Giải thích:

(A) persuasive (a) thuyết phục => nguyên tắc ưu tiên tính từ gốc

(B) persuade (Vo) thuyết phục

(C) persuasively (adv) một cách thuyết phục

(D) persuades (Vs)

Dịch nghĩa: Robert Lum là một trong những nhà lãnh đạo thuyết phục nhất trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu.

 

26. Giải thích:

(A) anticipating (Ving)

(B) anticipation (n) sự dự đoán

(C) anticipate (Vo) dự đoán

(D) anticipated (a) được dự đoán, được mong đợi => áp dụng dạng tính từ mang nghĩa bị động như trong Bảng 4

Dịch nghĩa: Hãy tham gia buổi trò chuyện của Jack với chúng tôi vào ngày 12 tháng 6 lúc 1 giờ chiều và đừng quên đăng ký sớm vì sự nổi tiếng/yêu thích được mong đợi của sự kiện.

 

27. Giải thích:

(A) detailing (Ving)

(B) detailed (a) chi tiết (xem phần Lưu ý dưới Bảng 4)

(C) details (n) chi tiết, (v) kể chi tiết

(D) detailer (n) người chào hàng chuyên nghiệp

Dịch nghĩa: Trước khi sử dụng thiết bị, người vận hành nên đọc kỹ các hướng dẫn chi tiết trong sách hướng dẫn.

 

28. Giải thích:

(A) appointing (a) gây thất vọng

(B) appointed (a) được bổ nhiệm (xem Bảng 4)

(C) appoints (Vo) bổ nhiệm

(D) appointment (n) cuộc hẹn

Dịch nghĩa: Ông Harash, Giám đốc điều hành công ty TGMS, yêu cầu tất cả nhân viên chào đón người quản lý mới được bổ nhiệm của chúng tôi.

 

29. Giải thích:

(A) write (Vo) viết

(B) wrote (V2)

(C) written (a) bằng văn bản (xem phần Lưu ý dưới Bảng 4)

(D) writing (Ving)

Dịch nghĩa: Những người vắng mặt tại cơ sở làm việc trong năm ngày liên tục phải nộp bản tường trình bằng văn bản từ bác sĩ của họ.

 

30. Giải thích:

(A) amazed (a)

(B) amazing (a) đáng ngạc nhiên (xem Bảng 2)

(C) amazement (n) sự kinh ngạc

(D) amazes (Vs) ngạc nhiên

Dịch nghĩa: Khán giả bị thu hút bởi những câu chuyện đáng ngạc nhiên của nhà khảo cổ học về những khám phá của anh ấy trong chuyến thám hiểm.

 

31. Giải thích:

(A) recognize (Vo) công nhận

(B) recognizes (Vs)

(C) recognized (a) được công nhận => áp dụng dạng tính từ mang nghĩa bị động như trong Bảng 4

(D) recognizing (Ving)

Dịch nghĩa: Tiến sĩ Mornay, một chuyên gia được công nhận về tâm lý người tiêu dùng, sẽ tham gia chương trình vào cuối buổi chiều nay để nói về cuốn sách mới nhất của cô, Lựa Chọn Khôn Ngoan.

 

32. Giải thích:

(A) approximately (adv) khoảng chừng

(B) approximate (a) gần đúng => nguyên tắc ưu tiên tính từ gốc

(C) approximating (Ving) việc làm tròn

(D) approximation (n) sự xấp xỉ

 

Dịch nghĩa: Giá được báo bởi những người di chuyển chỉ là chi phí gần đúng và có thể thay đổi.

 

33. Giải thích:

(A) confused (a) bối rối => chủ từ chỉ người “Some customers” (xem Bảng 1)

(B) confuses (v)

(C) confusing (a)

(D) confuse (v)

Dịch nghĩa: Một số khách hàng đã rất bối rối về chính sách đổi trả.

 

34. Giải thích:

(A) handwrite (Vo) viết tay

(B) handwrites (Vs)

(C) handwritten (a) viết tay (xem phần Lưu ý dưới Bảng 4)

(D) handwriting (n) chữ viết tay

Dịch nghĩa: Vào ngày 22 tháng 6, Ngài William đã chuyển tiếp kế hoạch chi tiết của mình, bao gồm hơn 9 trang viết tay.

 

35. Giải thích:

(A) preceded (Ved)

(B) preceding (a) trước (xem Bảng 5)

(C) precede (v) đi trước

(D) precedes (v)

Dịch nghĩa: Những nỗ lực thu hút thêm các nhà đầu tư nước ngoài đã không thành công trong những năm trước

 

36. Giải thích:

(A) excite (v) hào hứng

(B) excited (a) hào hứng, phấn khích => chủ từ chỉ người “we” (xem Bảng 1)

(C) excitedly (adv) một cách hào hứng, mong đợi

(D) exciting (Ving) hào hứng, mong đợi

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng thông báo về việc ra mắt trang web SweetHome mới của chúng tôi, trang này sẽ cung cấp thông tin mới nhất về xu hướng trang trí nhà cửa.

 

37. Giải thích:

(A) impression (n) sự ấn tượng

(B) impressive (a) ấn tượng => cần Adj_gốc bổ nghĩa cho Noun theo sau là “features”

(C) impressed (a) ấn tượng => dùng khi bổ nghĩa cho chủ từ là “người”

(D) impresses (v) gây ấn tượng

Dịch nghĩa: Các nhà phát triển trò chơi điện tử XYZ mới đang hy vọng thu hút người chơi mới bằng cách cung cấp các tính năng mới ấn tượng.

 

38. Giải thích:

(A) detailing (Ving)

(B) detailed (a) chi tiết (xem phần Lưu ý dưới Bảng 4)

(C) details (n) chi tiết

(D) detail (n) (v) chi tiết

Dịch nghĩa: Trên trang web của chúng tôi, bạn sẽ tìm thấy thông tin chi tiết về các công cụ và dịch vụ của chúng tôi cũng như các tùy chọn vận chuyển.

 

39. Giải thích:

(A) interested (a) quan tâm, hứng thú => chủ từ chỉ người “you” (xem Bảng 1)

(B) interests (n) sở thích

(C) interesting (a) thú vị

(D) interest (n) sở thích, lãi suất

Dịch nghĩa: Nếu bạn quan tâm đến việc tăng ca trong mùa bận rộn, vui lòng liên hệ với Donna tại Bộ phận Nhân sự.

 

40. Giải thích:

(A) demanding (a) khắt khe, khó tính (xem Bảng 6)

(B) demands (n) nhu cầu

(C) demand (Vo) yêu cầu ; (n) nhu cầu

(D) demanded (Ved) yêu cầu

Dịch nghĩa: Trong buổi hội thảo hôm nay, Tiến sĩ Kwan sẽ thảo luận về các kỹ thuật đối phó hiệu quả với những khách hàng khó tính.

 

41. Giải thích:

(A) experience (n) kinh nghiệm (v) trải nghiệm

(B) experiences (n) kinh nghiệm (v) trải nghiệm

(C) experienced (a) có kinh nghiệm (xem Bảng 3)

(D) experiencing (Ving) trải nghiệm

Dịch nghĩa: Viện ELL đang tìm kiếm một giảng viên ngôn ngữ có kinh nghiệm với ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh

 

42. Giải thích:

(A) grow (Vo) phát triển, lớn

(B) growing (a) đang tăng lên (xem Bảng 5)

(C) grown (V3)

(D) grows (Vs) lớn, phát triển

Dịch nghĩa: Có lo ngại về chi phí chăm sóc sức khỏe tăng cao bắt nguồn từ dân số già đang tăng lên.

 

43. Giải thích:

(A) sizeable (a) lớn, đáng kể => áp dụng nguyên tắc ưu tiên Adj_gốc

(B) size (n) kích thước

(C) sized (a) có kích thước

(D) sizing (Ving) định cỡ

Dịch nghĩa: Trung tâm Cộng đồng Inverness đã nhận được một khoản tài trợ lớn/đáng kể từ Ngân hàng Scotia.

 

44. Giải thích:

(A) reward (n) phần thưởng (v) khen thưởng

(B) rewards (n;v)

(C) rewarded (Ved)

(D) rewarding (a) đáng làm, bổ ích (xem Bảng 5)

Dịch nghĩa: Sở Công viên và Giải trí tạo cơ hội bổ ích cho các tình nguyện viên để cải thiện cộng đồng.

 

45. Giải thích:

(A) accomplishes (Ves) hoàn thành

(B) accomplishment (n) thành tích

(C) accomplished (a) tài ba, có nhiều kỹ năng (xem Bảng 3)

(D) accomplish (Vo) hoàn thành

Dịch nghĩa: Tonsin Writers League là một tổ chức có uy tín với các thành viên rất tài ba.

 

46Giải thích:

(A) extend (Vo) kéo dài

(B) extended (a) kéo dài (xem phần Lưu ý dưới Bảng 4)

(C) extends (Vs)

(D) extension (n) sự kéo dài

Dịch nghĩa: Hector Calma đã được bổ nhiệm làm trưởng dự án cho tất cả các hoạt động của Axos có trụ sở tại Nam Phi và đang bận rộn chuẩn bị chuyển đến đó trong một thời gian kéo dài.

 

47. Giải thích:

(A) completed (a) được hoàn tất (xem Bảng 4)

(B) completing (Ving)

(C) completes (Vs) hoàn thành

(D) completion (n) sự hoàn thành

Dịch nghĩa: Để nhận được khoản tiền hoàn lại, hãy gửi biên lai có ghi ngày ban đầu và một mẫu đơn hoàn tiền được hoàn tất.

 

48. Giải thích:

(A) lead (v) dẫn dắt

(B) leads (v)

(C) leader (n) người dẫn đầu

(D) leading (a) đứng đầu (xem Bảng 6)

Dịch nghĩa: Liao Uniform Services đã là nhà cung cấp hàng đầu về trang phục y tế trong hơn 30 năm.

 

49. Giải thích:

(A) enclose (v) bao gồm

(B) enclosed (a) được đính kèm (xem Bảng 4)

(C) enclosing (Ving)

(D) encloses (v)

Dịch nghĩa: Vui lòng gửi lại bản sao hợp đồng thuê nhà đã được ký đến văn phòng của người quản lý căn hộ trong phong bì được đính kèm.

 

50. Giải thích:

(A) change (Vo) thay đổi

(B) changed (Ved)

(C) changes (Vs)

(D) changing (a) đang thay đổi (xem Bảng 5)

Dịch nghĩa: Patterson Products liên tục tìm kiếm những cách thức sáng tạo để đáp ứng nhu cầu đang thay đổi của người tiêu dùng.

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử