Giải Thích Lesson 2

1. Giải thích:

(A) make (Vo) thực hiện, làm

(B) making (Ving)

(C) be made (be + V3)

(D) made (V2/3)

– Cấu trúc: To + Vo … ,  S + Vmain

Dịch nghĩa: Để đưa ra quyết định đúng đắn, ban giám đốc cần thông tin chi tiết hơn.

 

2. Giải thích:

(A) to affect (to Vo)

(B) affect (v) ảnh hưởng

(C) affecting (Ving)

(D) affected (Ved)

– Cấu trúc: adj + to Vo … = likely to Vo = có thể làm gì

Dịch nghĩa: Lượng mưa ngày càng thay đổi có thể ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước trên toàn quốc.

 

3. Giải thích:

(A) to fly (to Vo)

(B) flying (Ving)

(C) flew (V2)

(D) flies (Vs) bay

– Cấu trúc: mind + Ving … = thấy phiền việc gì (tham khảo bảng trang 15)

Dịch nghĩa: Mặc dù Jeff Clark là CEO của FlyAsia Airways, nhưng ông không thấy phiền lòng khi bay hạng phổ thông.

 

4. Giải thích:

(A) attendance (n) sự tham dự

(B) attendant (n) người tham dự

(C) attending (Ving)

(D) to attend (to Vo)

– Cấu trúc: tobe V3/ed + to Vo … = are instructed + to Vo

Dịch nghĩa: Tất cả nhân viên được hướng dẫn tham gia một cuộc thảo luận mà được dẫn dắt bởi người hướng dẫn về cuốn sổ tay đã được sửa đổi gần đây.

 

5. Giải thích:

(A) limits (Vs)

(B) limit (V) giới hạn

(C) limited (Ved)

(D) limiting (Ving)

– Cấu trúc: suggest + Ving … = đề nghị/khuyên nên làm việc gì (tham khảo bảng trang 15)

 

Dịch nghĩa: Tiến sĩ Remington đề nghị hạn chế lượng thời gian mà bạn dành cho mạng xã hội.

 

6. Giải thích:

(A) purchase (Vo) mua

(B) purchasing (Ving)

(C) to purchase (to Vo)

(D) purchases (Vs)

– Cấu trúc: encourage S.O + to Vo = khuyến khích ai làm gì

Dịch nghĩa: Bà Smith tin rằng sự kiện bốc thăm trúng thưởng sẽ khuyến khích các khách hàng mua sản phẩm.

 

7. Giải thích:

(A) is terminating (HTTD)

(B) has terminated (HTHT)

(C) to terminate (to Vo) chấm dứt

(D) termination (n) sự chấm dứt

– Cấu trúc: decide + to Vo … = quyết định làm gì

Dịch nghĩa: Sau khi cân nhắc nghiêm túc, ban quản lý đã quyết định chấm dứt hợp đồng với Nexus Travel để cắt giảm chi phí.

 

8. Giải thích:

(A) taker (n) người lấy

(B) taking (Ving)

(C) will take (TLĐ)

(D) to take (to Vo)

– Cấu trúc: adj + to Vo … = willing + to Vo = sẵn lòng làm gì

Dịch nghĩa: Nghiên cứu chỉ ra rằng các nhà lãnh đạo xuất chúng sẵn sàng chấp nhận rủi ro hơn và đưa tổ chức tiến lên.

 

9. Giải thích:

(A) purchasing (Ving)

(B) purchase (Vo) mua

(C) purchased (Ved)

(D) to purchase (to Vo)

– Cấu trúc: recommend + Ving … = đề nghị/khuyên nên làm việc gì (tham khảo bảng trang 15)

Dịch nghĩa: Chúng tôi khuyên nên mua vé trước qua trang web vì công viên có thể rất đông đúc.

 

10. Giải thích:

(A) is using (HTTD)

(B) used (Ved)

(C) using (Ving)

(D) to use (to Vo)

– Cấu trúc: wish + to Vo … = ước/muốn làm gì

 

Dịch nghĩa: GemPro cung cấp các tùy chọn dùng thử miễn phí cho những ai muốn sử dụng sản phẩm của chúng tôi trước khi quyết định mua hàng

 

11. Giải thích:

(A) to provide (to Vo)

(B) having provided (having + Ved)

(C) provider (n) nhà cung cấp

(D) provided (Ved) cung cấp

– Cấu trúc: strive/try + to Vo … = cố gắng làm gì

Dịch nghĩa: Digitalway luôn cố gắng cung cấp kết nối Internet nhanh chóng và đáng tin cậy cho mọi khách hàng trong khu vực.

 

12. Giải thích:

(A) to pursue (to Vo)

(B) pursued (Ved)

(C) pursuing (Ving)

(D) pursues (Vs) theo đuổi

– Cấu trúc: keep + Ving … = tiếp tục việc gì (tham khảo bảng trang 15)

– LƯU Ý: keep + Object + ADJ = giữ cho túc từ như thế nào

Dịch nghĩa: Waimat Vineyards tiếp tục theo đuổi mục tiêu trở thành nhà sản xuất rượu vang chất lượng hàng đầu ở Nam Mỹ.

 

13. Giải thích:

(A) accept (Vo) chấp nhận

(B) acceptable (a) có thể chấp nhận được

(C) accepting (Ving)

(D) to accept (to Vo)

– Cấu trúc: plan + to Vo … = lên/có kế hoạch làm gì

Dịch nghĩa: AP Publishing có kế hoạch nhận sơ yếu lý lịch cho đến tuần tới và sau đó tổ chức phỏng vấn vào một tuần sau đó.

 

14. Giải thích:

(A) builds (Vo) xây, làm

(B) built (V2/3)

(C) building (n)

(D) builder (n) thợ xây

– Cấu trúc: spend + S.T (on) +Ving = spending + his free time on + Ving

Dịch nghĩa: Giám đốc điều hành của Multico Enterprises thích dành thời gian rảnh để làm các con tàu và máy bay mô hình.

 

15. Giải thích:

(A) participates (Vs) tham gia

(B) to participate (to Vo)

(C) participating (Ving)

(D) are participated (tobe + Ved)

– Cấu trúc: wish + to Vo … = ước/muốn làm gì

Dịch nghĩa: Những người mà muốn tham gia khóa đào tạo bán hàng phải đăng ký trước trưa thứ Tư.

 

16. Giải thích:

(A) to relocate (to Vo) di dời, chuyển chỗ

(B) relocation  (n) sự chuyển chỗ

(C) has relocated (HTHT)

(D) relocating (Ving)

– Cấu trúc: consider + Ving … = cân nhắc việc gì (tham khảo bảng trang 15)

Dịch nghĩa: Chủ tịch của Pradel Fabrics đang xem xét chuyển công ty đến một địa điểm lớn hơn để kinh doanh.

 

17. Giải thích:

(A) clean (Vo/adj)

(B) cleaning (Ving)

(C) cleaned (Ved)

(D) to clean (to Vo)

– Cấu trúc nhờ vả trang 16:  have + S.O + Vo = get + S.O to Vo … = nhờ/bảo ai làm gì

Dịch nghĩa: Tôi không biết làm thế nào bạn thuyết phục các con của bạn để dọn dẹp phòng của chúng. Tôi không thể bảo các con của tôi dọn phòng nếu cuộc sống của tôi phụ thuộc vào điều đó.

 

18. Giải thích:

(A) like (Vo)

(B) would like (would + Vo)

(C) is liking (HTTD)

(D) was liking (QKTD)

– Cấu trúc: would like + to Vo … = muốn làm gì

Dịch nghĩa: Do suy thoái kinh tế, ông Kim muốn giảm chi phí đi lại bằng cách sử dụng một hãng hàng không giá rẻ.

 

19. Giải thích:

(A) learn (Vo)          

(B) to learn (to Vo)

(C) learning (Ving)

(D) learns (Vs)

– Cấu trúc: let + S.O + Vo= để ai làm gì  

Dịch nghĩa: Theo thông báo, để học viên khóa nâng cao tìm hiểu thêm về chương trình, chúng tôi sẽ tổ chức hội thảo cho tất cả các học viên.

 

20. Giải thích:

(A) to make (to Vo)

(B) make (Vo)

(C) making (Ving)

(D) made (V2/3)

– Cấu trúc: adj + to Vo … = careful to Vo

Dịch nghĩa: Họ đã rất cẩn thận để đảm bảo trong hợp đồng gốc rằng điều khoản sẽ được thực hiện để trả lương cho nhân viên.

 

21. Giải thích:

(A) To choice (to Vo)

(B) Chosen (V3)

(C) Choosing (Ving)

(D) Chose (V2)

– Cấu trúc: Ving (chủ từ) + Vmain (số ít) … = Ving + is …

Dịch nghĩa: Việc chọn trường cao đẳng/đại học là một trong những quyết định quan trọng nhất mà bạn sẽ phải thực hiện.

 

22. Giải thích:

(A) replaced (Ved)

(B) replacing (Ving)

(C) to replace (to Vo)

(D) replace (Vo) thay thế

– Cấu trúc: have difficulty + Ving … = gặp khó khăn khi/trong việc làm gì (tham khảo bảng trang 15)

Dịch nghĩa: Mike Rymer đang gặp khó khăn trong việc thay sáu nhân viên chuyển đến chi nhánh Jakarta bằng các lập trình viên có trình độ và kinh nghiệm.

 

23. Giải thích:

(A) practice (Vo) thực hành, rèn luyện

(B) practices (Vs)

(C) practiced (Ved)

(D) practicing (Ving)

– Cấu trúc: keep + Ving … = tiếp tục việc gì (tham khảo bảng trang 15)

Dịch nghĩa: Giáo viên đã nói với các sinh viên ngôn ngữ rằng hãy tiếp tục luyện tập kỹ năng nói của họ mỗi ngày để tăng độ trôi chảy của họ.

 

24. Giải thích:

(A) receive (Vo) nhận

(B) received (Ved)

(C) receiving (Ving)

(D) receiver (n) người nhận

– Cấu trúc: adj + to Vo … = likely to Vo = có thể làm gì

Dịch nghĩa: Người đàn ông sống trong căn hộ 22-B đã không trả tiền thuê nhà của anh ta một vài tháng và giờ đây có thể sẽ nhận được thông báo trục xuất bất cứ ngày nào.

 

25. Giải thích:

(A) assists (Vs)

(B) assisting (Ving)

(C) assistance (n) sự hỗ trợ

(D) assist (Vo) hỗ trợ

– Cấu trúc: To + Vo … ,  S + Vmain

Dịch nghĩa: Để hỗ trợ xây dựng nền kinh tế địa phương, thị trưởng muốn ưu đãi thuế cho các nhà phát triển công nghiệp.

 

26. Giải thích:

(A) accomplishing (Ving)

(B) accomplished (Ved)

(C) accomplish (Vo) hoàn thành, đạt được

(D) accomplishes (Vs)

– Cấu trúc: help + (Object) + (to) Vo … = giúp túc từ làm gì

Dịch nghĩa: Bộ phận kế toán đã cung cấp phần mềm cho nhân viên mà có thể giúp họ hoàn thành các biểu mẫu thuế.

 

27. Giải thích:

(A) charged (Ved)

(B) will charge (TLĐ)

(C) to charge (to Vo)

(D) charging (Ving)

– Cấu trúc: tobe V3/ed + to Vo … = are allowed + to Vo

Dịch nghĩa: Các giám đốc điều hành cấp cao được phép tính phí tới 800 đô la một tháng vào thẻ tín dụng của công ty cho các chi phí liên quan đến công việc.

 

28. Giải thích:

(A) hire (Vo) thuê

(B) hires (Vs)

(C) to hire (to Vo)

(D) will hire (TLĐ)

– Cấu trúc: afford + to Vo … = đủ khả năng làm gì

Dịch nghĩa: Công ty không đủ khả năng để thuê thêm nhân viên trong năm nay, vì vậy mọi người sẽ phải làm việc vất vả hơn một chút.

 

29. Giải thích:

(A) to consult (to Vo)

(B) consulting (Ving)

(C) consulted (Ved)

(D) consults (Vs) tham khảo

– Cấu trúc: suggest + Ving … = đề nghị/khuyên nên làm việc gì (tham khảo bảng trang 15)

Dịch nghĩa: Các chuyên gia khuyên bạn nên tham khảo ý kiến của một chuyên gia mảng thế chấp trước khi tìm một ngôi nhà mới để có ý tưởng về ngân sách.

 

30. Giải thích:

(A) donate (Vo) quyên góp

(B) donation (n) sự quyên góp

(C) to donate (to Vo)

(D) are donating (HTTD)

– Cấu trúc: ask + S.O + to Vo … = yêu cầu/kêu gọi ai làm gì

Dịch nghĩa: Vào đầu buổi gây quỹ, bà Grey đã kêu gọi các vị quan khách quyên góp tiền để xây dựng bệnh viện.

 

31. Giải thích:

(A) to modify (to Vo)

(B) modifying (Ving)

(C) modification (n) sự sửa đổi

(D) modify (Vo) sửa đổi

– Cấu trúc: ask + S.O + to Vo …= yêu cầu/kêu gọi ai làm gì

Dịch nghĩa: Khách hàng đã yêu cầu đại diện dịch vụ khách hàng sửa đổi thông tin tài khoản của cô ấy và sửa một lỗi đã xuất hiện trên hóa đơn của cô ấy.

 

32. Giải thích:

(A) introduce (Vo) giới thiệu

(B) introduced (V)

(C) introduces (Vo)

(D) introducing (Ving) giới từ + v_ing

– Cấu trúc: giới từ + Ving … = After + Ving …

Dịch nghĩa: Sau khi giới thiệu về bản thân, cô Chang đã mô tả rất chi tiết về tính cách và kinh nghiệm làm việc trước đây của mình.

 

33. Giải thích:

(A) will learn (TLĐ)

(B) learning (Ving)

(C) learned (Ved)

(D) to learn (to Vo)

– Cấu trúc: giới từ + Ving … = in + Ving …

– LƯU Ý: interest in = sự quan tâm về việc gì

Dịch nghĩa: Mặc dù không bắt buộc, nhưng ông Wang đã đăng ký tham gia buổi đào tạo CNTT, thể hiện sự quan tâm sâu sắc đến việc học những điều mới.

 

34. Giải thích:

(A) note (Vo) ghi chú, chú ý

(B) notes (Vs)

(C) noted (Ved)

(D) noting (Ving)

– Cấu trúc: Please + Vo … = vui lòng/xin làm gì

Dịch nghĩa: Xin lưu ý rằng do sự cố không mong muốn với hệ thống máy tính của chúng tôi, bạn sẽ không thể truy cập vào tài khoản của mình cho đến khi có thông báo mới.

 

35. Giải thích:

(A) to attract (to Vo) hope + to_v

(B) attractive (a) thu hút, hấp dẫn

(C) attracting (Ving)

(D) attracted (Ved)

– Cấu trúc: hope + to Vo … = hy vọng làm gì

Dịch nghĩa: Các thành viên hội đồng quản trị hy vọng thu hút được nhiều khách hàng hơn với việc ra mắt chiến dịch quảng cáo mới trên nền tảng Web.

 

36. Giải thích:

(A) translate (Vo) dịch

(B) translated (Ved)

(C) translating (Ving)

(D) translation (n) bài dịch, việc dịch

– Cấu trúc: giới từ + Ving … = for + Ving …

– LƯU Ý: responsible for = chịu trách nhiệm về

Dịch nghĩa: Alvarez, người đứng đầu Văn phòng Quan hệ, chịu trách nhiệm dịch tất cả các tài liệu trao đổi thông tin của khách hàng mà được viết bằng tiếng Anh

 

37. Giải thích:

(A) continue (Vo) tiếp tục

(B) continued (Ved)

(C) continues (Vs)

(D) continuing (Ving)

– Cấu trúc: allow + S.O + to Vo … = cho phép ai làm gì

Dịch nghĩa: Đội ngũ CNTT nhanh chóng can thiệp trong trường hợp máy tính bị lỗi, cho phép tất cả chúng tôi tiếp tục công việc của mình mà không bị chậm trễ.

 

38. Giải thích:

(A) consults (Vs)

(B) consulted (Ved)

(C) consult (Vo) tham khảo

(D) consulting (Ving)

– Cấu trúc: giới từ + Ving … = before + Ving …

Dịch nghĩa: Cô Kim do dự mua mẫu mới trước khi tham khảo ý kiến của người thợ máy, vì vậy người đại lý đã giới thiệu cô đến một cửa hàng ô tô được ủy quyền.

 

39. Giải thích:

(A) upgrade (Vo) nâng cấp

(B) has upgraded (HTHT)

(C) to upgrade (to Vo)

(D) upgrading (Ving)

– Cấu trúc: consider + Ving … = cân nhắc/xem xét việc gì (tham khảo bảng trang 15)

Dịch nghĩa: O’Donnell Industries đang xem xét nâng cấp tất cả các máy tính của mình để cài đặt phần mềm đồ họa mới đã đoạt giải thưởng.

 

40. Giải thích:

(A) acquire (Vo) mua lại

(B) acquired (Ved)

(C) acquiring (Ving)

(D) acquires (Vs)

– Cấu trúc: plan + to Vo … = lên/có kế hoạch làm gì

Dịch nghĩa: Anova Shopping có kế hoạch mua lại hai công ty phát triển phần mềm cho điện thoại di động.

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử