Lesson 1 – Đại Từ
Giải Thích 50 Câu Bài Tập Về Nhà

1. Giải thích:

(A) her (cột 2)/cột (3)

(B) hers (cột 4)

(C) she (cột 1)

(D) herself (cột 5)

– Chọn (A) her theo công thức cột (3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “decision”

Dịch nghĩa: Giám đốc điều hành của công ty JM đã thông báo quyết định nghỉ hưu của cô ấy vào năm tới.

 

2. Giải thích:

(A) she (cột 1)

(B) her (cột 2)/ (cột 3)

(C) hers (cột 4)

(D) herself (cột 5)

– Cấu trúc: S + Verb (trains) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và cột (4) làm Subject được.

– Xét nghĩa chọn (A) she thay thế choMs. Keane”

Dịch nghĩa: Cô Keane sẽ phát cho mỗi nhân viên mới một cuốn sổ tay của công ty trước khi cô ấy huấn luyện/đào tạo họ vào thứ Ba

 

3. Giải thích:

(A) they (cột 1)

(B) them (cột 2)

(C) their (cột 3)

(D) theirs (cột 4)

– Chọn (C) their theo công thức cột (3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “families”

Dịch nghĩa: Một nghiên cứu gần đây cho thấy rằng những người tự kinh doanh thường dành nhiều thời gian hơn với gia đình của họ

 

4. Giải thích:

(A) he (cột 1)

(B) him (cột 2)

(C) his (cột 3)/ (cột 4)

(D) himself (cột 5)

– Chọn (C) his theo công thức cột (3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “efforts”

Dịch nghĩa: Ông Archer đã rất vui vì công ty đã ghi nhận những nỗ lực của ông bằng cách thưởng cuối năm hậu hĩnh cho ông.

 

5. Giải thích:

(A) my (cột 3)

(B) me (cột 2)

(C) mine (cột 4)

(D) I (cột 1)

– Chọn (C) mine theo công thức: NOUN of + cột (4) = cột (3) + NOUN

Dịch nghĩa: Một đồng nghiệp của tôi sẽ hỗ trợ tôi hướng dẫn các khách hàng Nhật Bản xem xung quanh nhà máy sản xuất của chúng tôi.

 

6. Giải thích:

(A) his (cột 3)/ (cột 4)

(B) himself (cột 5)

(C) he (cột 1)

(D) him (cột 2)

– Chọn (B) himself theo cấu trúc: by + cột (5) = một mình/tự mình (áp dụng khi trước chỗ trống không có động từ bị động “tobe + V3/ed”)

Dịch nghĩa: Vì ông Norman cho phép những người phụ giúp cửa hàng rời khỏi nơi làm việc từ sớm, nên ông ấy phải một mình đếm số tiền kiếm được trong ngày.

 

7. Giải thích:

(A) you (cột 1)/ (cột 2)

(B) yourself (cột 5)

(C) your (cột 3)

(D) yours (cột 4)

– Chọn (C) your theo cấu trúc cột (3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “weaknesses”

Dịch nghĩa: Con đường đến thành công gồm việc có thể nhận ra điểm yếu của bạn và tận dụng các cơ hội có sẵn.

 

8. Giải thích:

(A) it (cột 1)/ (cột 2)

(B) itself (cột 5)

(C) them (cột 2)

(D) themselves (cột 5)

– Cấu trúc: S + Verb (sold) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được nhưng đáp án không có cột (4) => chọn (A) it

Dịch nghĩa: Hội đồng quản trị của Edoire Furniture đã quyết định thu hồi tất cả đồ nội thất mà nó đã bán ở Nhật Bản vào năm ngoái.

 

9. Giải thích:

(A) his (cột 3)/(4)

(B) him (cột 2)

(C) himself (cột 5)

(D) he (cột 1)

– Chọn (C) himself theo cấu trúc: S + Verb (will present) + O (the figures) … + cột (5) => chọn (C) himself để nhấn mạnh S (he)

Dịch nghĩa: Ông Shim đã quyết định rằng ông sẽ tự mình trình bày các số liệu cho hội đồng quản trị thay vì chỉ định người khác làm việc đó.

 

10. Giải thích:

(A) she (cột 1)

(B) hers (cột 4)

(C) her (cột 2)/ (cột 3)

(D) herself (cột 5)

– Chọn (C) her theo cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “sculptures”

Dịch nghĩa: Yuliana Lin đã rất vui khi nghe rằng một trong những tác phẩm điêu khắc của cô ấy sẽ được trưng bày trong cuộc triển lãm sắp tới tại Phòng trưng bày nghệ thuật Daedalus.

 

11. Giải thích:

(A) her own (cột 3) + own

(B) she (cột 1)

(C) herself (cột 5)

(D) her (cột 2)/ (cột 3)

– Cấu trúc: S + Verb (needs) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được nhưng đáp án không có cột (4) => chọn (B) she thay thế cho “Kelley Stephenson”

Dịch nghĩa: Kelley Stephenson đã nói rằng cô ấy cần nhiều tình nguyện viên hơn để giúp hoàn thành công việc tại Community House.

 

12. Giải thích:

(A) you (cột 1) / (cột 2)

(B) them (cột 2)

(C) it (cột 1) / (cột 2)

(D) there (adv) ở đó

– Chỗ trống đứng sau Verb (will send) => cần điền Object

– Cột (2) làm Object được và có nhiều đáp án là cột (2) => xét nghĩa chọn (C) it thay thế choa more detailed itinerary”.

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn nhận được một lộ trình chi tiết hơn, tôi sẽ gửi nó qua thiết bị điện tử (ví dụ: email …).

 

13. Giải thích:

(A) she (cột 1)

(B) hers (cột 4)

(C) herself (cột 5)

(D) her (cột 2)/ (cột 3)

– Chọn (D) her theo cấu trúc cột (3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có cụm danh từ (N.P) “engineering and product teams”

Dịch nghĩa: Là nhà thiết kế UX cấp cao, Ms. Hills làm việc chặt chẽ với các nhóm kỹ thuật và sản phẩm của cô ấy.

 

14. Giải thích:

(A) our (cột 3)

(B) ourselves (cột 5)

(C) we (cột 1)

(D) us (cột 2)

– Chọn (D) us theo cấu trúc: all/some/both/many/… of + cột (2)

(Xem lại lý thuyết Nâng cao trang 8)

Dịch nghĩa: Trong vài tuần tới, một số người trong chúng ta sẽ rời văn phòng để đi công tác đến Chicago.

 

15. Giải thích:

(A) they (cột 1)

(B) them (cột 2)

(C) theirs (cột 4)

(D) themselves (cột 5)

– Cột (1) và (4) làm Subject được.

– Xét nghĩa chọn (A) they thay thế choparticipants”

Dịch nghĩa: Những người tham gia hội thảo có thể kiểm tra trang Web của chúng tôi để xem liệu họ đã được đăng ký/ghi danh chưa.

 

16. Giải thích:

(A) her own (cột 3) + own

(B) she (cột 1)

(C) hers (cột 4)

(D) herself (cột 5)

– Chọn (A) her own theo công thức: on + cột (3) + own = một mình/tự mình

Dịch nghĩa: Vì mọi người có vẻ bận rộn với các dự án khác, nên biên tập viên đã quyết định tự mình viết bài về việc sáp nhập.

 

17. Giải thích:

(A) She (cột 1)

(B) Her (cột 2/ cột 3)

(C) Hers (cột 4)

(D) Herself (cột 5)

– Cấu trúc: S + Verb (were picked) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được.

– Cột (4) = cột (3) + N/N.P => không đứng đầu câu trong Part 5 => chọn (A) She

LƯU Ý: ADV là trạng từ, bổ nghĩa cho Verb (sẽ được học chi tiết ở bài TỪ LOẠI)

Dịch nghĩa: Cô ấy thường trả lời các cuộc điện thoại đến và ký các gói hàng trong khi ở văn phòng.

 

18. Giải thích:

(A) she (cột 1)

(B) her (cột 2)/ (cột 3)

(C) hers (cột 4)

(D) herself (cột 5)

– Chỗ trống đứng sau Verb (help) => cần điền Object

– Cột (2)/(5) và (4) làm Object được nhưng để đơn giản nên xét trước cột (2) và (5)

– Dựa vào nghĩa thấy đối tượng gây ra và tiếp nhận hành động “help” là 2 đối tượng khác nhau (“volunteers” – “Ms. Durkin”) => chọn (B) her

Dịch nghĩa: Cô Durkin đã yêu cầu các tình nguyện viên giúp cô ấy với chương trình thể dục cho nhân viên.

 

19. Giải thích:

(A) me (cột 2)

(B) myself (cột 5)

(C) mine (cột 4)

(D) my (cột 3)

– Chọn (B) myself theo cấu trúc: S + Verb (examine) + O (the statement) + cột (5) => chọn (B) myself để nhấn mạnh S (I)

Dịch nghĩa: Chính tôi đã không thể kiểm tra bản báo cáo mặc dù nó đã ở trên bàn làm việc của tôi trong hai ngày qua.

 

20. Giải thích:

(A) its (cột 3)

(B) it (cột 1)/ cột (2)

(C) itself (cột 5)

(D) them (cột 2)

– Chọn (A) its theo cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có cụm danh từ (N.P) “present problem”

Dịch nghĩa: Công ty không thể để vấn đề hiện tại của nó với việc tái cơ cấu tổ chức ảnh hưởng đến kế hoạch hợp nhất với Macro Technologies.

 

21. Giải thích:

(A) they (cột 1)

(B) their own (cột 3) + own

(C) them (cột 2)

(D) themselves (cột 5)

– Chọn (D) themselves theo cấu trúc: S + Verb (have decided to create) + O (flyers) + … cột (5) => chọn (D) themselves để nhấn mạnh S (members)

LƯU Ý: cách xác định chủ từ sẽ được học ở bài số 7: Thì

Dịch nghĩa: Chính các thành viên của bộ phận phát triển đã quyết định tạo tờ rơi quảng cáo cho hệ thống tái chế.

 

22. Giải thích:

(A) they (cột 1)

(B) he (cột 1)

(C) it (cột 1)/ (cột 2)

(D) we (cột 1)

– Cấu trúc: S + ADV (also) + Verb (sponsors) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được nhưng đáp án không có cột (4).

– Có nhiều cột (1) => xét nghĩa chọn (C) it thay thế choThe library

Dịch nghĩa: Thư viện này có bộ sưu tập sách quý hiếm của riêng nó, nhưng nó cũng tài trợ cho các cuộc triển lãm địa phương với sách mà được mượn bởi các thư viện khác.

 

23. Giải thích:

(A) he (cột 1)

(B) him (cột 2)

(C) himself (cột 5)

(D) his (cột 3)/ (cột 4)

– Công thức: Giới từ + cột (2)/(5)

– Dựa vào nghĩa “requested a shuttle service… for” thấy đều đề cập đến cùng đối tượng là “Mr. Ekuno” => chọn (C) himself

Dịch nghĩa: Ông Ekuno đã yêu cầu dịch vụ xe đưa đón (trung chuyển) từ sân bay đến khách sạn cho ông ấy.

 

24. Giải thích:

(A) they (cột 1)

(B) them (cột 2)

(C) their own (cột 3) + own

(D) themselves (cột 5)

– Chọn (C) their own theo cấu trúc cột (3) + own + N/N.P

– Sau chỗ trống có cụm danh từ (N.P) “training schedule”

Dịch nghĩa: Công ty Trusted Laptop luôn khuyến khích hầu hết nhân viên chịu trách nhiệm về lịch trình đào tạo của riêng họ.

 

25. Giải thích:

(A) him (cột 2)

(B) himself (cột 5)

(C) he (cột 1)

(D) his (cột 3)/ (cột 4)

– Chọn (B) himself theo cấu trúc: S + cột (5) + Verb (must abstain) => chọn (B) himself nhấn mạnh S (the director)

Dịch nghĩa: Chính sách của công ty là bản thân giám đốc không được tham gia chính trị khi thực hiện các nhiệm vụ của mình.

 

26. Giải thích:

(A) her (cột 2)/ (cột 3)

(B) herself (cột 5)

(C) hers (cột 4)

(D) she (cột 1)

– Chỗ trống đứng sau Verb (represent) => cần điền Object

– Cột (2)/(5) và (4) làm Object được nhưng để đơn giản nên xét trước cột (2) và (5)

– Dựa vào nghĩa thấy đối tượng gây ra và tiếp nhận hành động “represent” là giống nhau (đều đề cập đến đối tượng là “Ms. Jones”) => chọn (B) herself

Dịch nghĩa: Cô Jones đã quyết định đại diện cho chính cô ấy tại tòa án khiếu nại nhỏ, vì việc thuê một luật sư không khả thi về mặt tài chính.

 

27. Giải thích:

(A) he (cột 1)

(B) his (cột 3)/ cột (4)

(C) him (cột 2)

(D) himself (cột 5)

– Chọn (B) his theo cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có cụm danh từ (N.P) “next original project”

Dịch nghĩa: Đạo diễn Dan Gum sẽ công bố tên dự án gốc tiếp theo của anh ấy vào cuối tuần này

 

28. Giải thích:

(A) that (determiner) + N số ít/ không đếm được

(B) those (determiner) + N số nhiều

(C) them (cột 2)

(D) theirs (cột 4)

– Sau chỗ trống có “proposal” (Nkhông đếm được) = đề xuất => chọn (A) that

Dịch nghĩa: Bộ đang do dự cắt giảm chi phí y tế của khu vực công, nhưng những đề xuất đó có thể được áp dụng cho khu vực tư nhân vào cuối tuần.

 

29. Giải thích:

(A) his (cột 3)/(4)

(B) him (cột 2)

(C) himself (cột 5)

(D) on his: on + cột (3)

– Cấu trúc: S + Verb (was planned) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được nhưng đáp án không có cột (1) => chọn (A) his = his team

Dịch nghĩa: Nhóm của chúng tôi đã sẵn sàng làm việc nhưng (nhóm) của anh ấy đã từ chối.

 

30. Giải thích:

(A) that (determiner) + N số ít/ không đếm được

(B) those (determiner) + N số nhiều

(C) them (cột 2)

(D) theirs (cột 4)

– Sau chỗ trống có “individuals” (N số nhiều) = những cá nhân (người) => chọn (B) those

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ dạy những người mà điều hành doanh nghiệp của riêng họ cách quản lý các hoạt động hàng ngày.

 

31. Giải thích:

(A) them (cột 2)

(B) on themselves => on + cột (5)

(C) on their own => on + cột (3) + own

(D) their (cột 3)

– Chọn (C) on their own theo công thức: on + cột (3) + own = một mình/tự mình

Dịch nghĩa: Ông Park và các nhân viên khác đã cố gắng tự mình hoàn thành đề xuất cuối cùng

 

32. Giải thích:

(A) they (cột 1)

(B) themselves (cột 5)

(C) theirs (cột 4)

(D) their (cột 3)

– Chọn (D) their theo cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “appointment”

Dịch nghĩa: Các khách hàng mà muốn hủy cuộc hẹn của họ phải làm điều đó trong vòng 48 giờ để tránh khoản phí phạt.

 

33. Giải thích:

(A) their (cột 3)

(B) they (cột 1)

(C) them (cột 2)

(D) theirs (cột 4)

– Chọn (A) their theo cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “incomes”

Dịch nghĩa: Những người lao động ngày càng dựa vào các khoản thưởng cuối năm để tăng thu nhập của họ.

 

34. Giải thích:

(A) he (cột 1)

(B) his (cột 3)/(4)

(C) him (cột 2)

(D) himself (cột 5)

– Chọn (B) his theo cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “review”

Dịch nghĩa: Ông Choi muốn biết khi nào các bức tranh minh họa sẽ sẵn sàng cho sự đánh giá của ông ta.

 

35. Giải thích:

(A) she (cột 1)

(B) hers (cột 4)

(C) herself (cột 5)

(D) her own (cột 3) + own

– Cấu trúc: S + Verb (had to) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được

– Xét nghĩa chọn (A) she thay thế choMs. Kanes”

Dịch nghĩa: Ba tuần sau khi cô Kanes được thuê cho công việc này, cô ấy đã phải chuyển đến Singapore.

 

36. Giải thích:

(A) your (cột 3)

(B) you (cột 1/ cột 2)

(C) yours (cột 4)

(D) yourself (cột 5)

– Chọn (A) your theo cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “doctor”

Dịch nghĩa: Trong trường hợp quá liều, hãy đưa bệnh nhân đến phòng cấp cứu và hỏi ý kiến bác sĩ của bạn nếu bạn đang dùng các loại thuốc khác.

 

37. Giải thích:

(A) them (cột 2)

(B) their (cột 3)

(C) theirs (cột 4)

(D) they (cột 1)

– Cấu trúc: S + Verb (were picked) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được.

– Xét nghĩa chọn (D) they thay thế chonegotiators”

Dịch nghĩa: Khi các nhà đàm phán thương mại đến sân bay, họ được đón và đưa đến khách sạn của họ.

 

38. Giải thích:

(A) its (cột 3)

(B) which (đại từ hoặc từ hạn định)

(C) these (đại từ hoặc từ hạn định)

(D) there (trạng từ)

– Chọn (A) its vì sau chỗ trống “plan (n) kế hoạch” lúc này là danh từ nên chỗ trống cần tính từ (cột 3) hay từ hạn định phù hợp về mặt nghĩa. Loại Câu C vì these + N_ số nhiều.

Dịch nghĩa: Chính phủ đã công bố kế hoạch của mình (hàm ý của chính phủ) để cho nhiều sinh viên hơn có cơ hội học lập mã trong các trường học.

 

39. Giải thích:

(A) mine (cột 4)

(B) me (cột 2)

(C) my (cột 3)

(D) myself (cột 5)

– Cấu trúc: S + Verb (was planned) … => chỗ trống cần Subject

– Cột (1) và (4) làm Subject được nhưng đáp án không có cột (1) => chọn (A) mine = my presentation

Dịch nghĩa: Trong khi một số bài thuyết trình quá dài, bài của tôi đã được lên kế hoạch cẩn thận để không vượt quá thời hạn.

 

40. Giải thích:

(A) my (cột 3)

(B) mine (cột 4)

(C) yours (cột 4)

(D) your (cột 3)

– Cấu trúc (cột 3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có cụm danh từ (N.P) “final decisions”

– Có nhiều đáp án cột (3) => xét nghĩa chọn (D) your

Dịch nghĩa: Chúng tôi thực sự khuyên bạn nên suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng của bạn.

 

41. Giải thích:

(A) themselves (cột 5)

(B) theirs (cột 4)

(C) them (cột 2)

(D) they (cột 1)

– Cấu trúc: for + (2)/(5)

– Dựa vào nghĩa “learn things for” thấy đều đề cập đến cùng đối tượng là “children” => chọn (A) themselves

Dịch nghĩa: Người chăm sóc trẻ giúp trẻ nhỏ trở nên độc lập bằng cách khuyến khích chúng tự học mọi thứ.

 

42. Giải thích:

(A) their own (cột 3)+ own

(B) them (cột 2)

(C) they (cột 1)

(D) theirs (cột 4)

– Chọn (A) their own theo cấu trúc cột (3) + own + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “fields”

Dịch nghĩa: Tất cả các thành viên của tổ chức kiến trúc toàn cầu, GCA, đều là những chuyên gia giỏi trong các lĩnh vực của họ.

 

43. Giải thích:

(A) themselves (cột 5)

(B) their own (cột 3) + own

(C) them (cột 2)

(D) theirs (cột 4)

– Chọn (C) them theo cấu trúc: all/some/both/many/… of + cột (2)

(Xem lại lý thuyết Nâng cao trang 8)

Dịch nghĩa: Luke Kapoor, một người chủ xe bán đồ ăn, đánh giá cao các bài viết của các nhà phê bình chuyên nghiệp vì nhiều người trong số họ đã dành nhiều năm để phát triển thị hiếu của mình.

 

44. Giải thích:

(A) her (cột 2)/ (cột 3)

(B) hers (cột 4)

(C) she (cột 1)

(D) herself (cột 5)

– Chọn (A) her theo cấu trúc cột (3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có danh từ (N) “ability”

Dịch nghĩa: Ngoài khả năng quản lý người khác hiệu quả, kỹ năng đàm phán của bà Moore cũng rất ấn tượng.

 

45. Giải thích:

(A) their (cột 3)

(B) them (cột 2)

(C) they (cột 1)

(D) themselves (cột 5)

– Chọn (D) themselves theo cấu trúc: S + Verb (handle) + O (minor requests) + cột (5) => chọn (D) themselves để nhấn mạnh S (agents)

LƯU Ý: cách xác định chủ từ sẽ được học ở bài số 7: Thì

Dịch nghĩa: Các đại lý dịch vụ khách hàng của Lorasoft được hướng dẫn tự mình xử lý các yêu cầu nhỏ trước khi chuyển tiếp cuộc gọi trực tiếp đến nhóm hỗ trợ kỹ thuật

 

46. Giải thích:

(A) she (cột 1)

(B) her (cột 2)/ (cột 3)

(C) hers (cột 4)

(D) herself (cột 5)

* Đây là câu Nâng Cao có áp dụng lý thuyết lược bỏ Đại từ quan hệ (sẽ được học ở bài số 8: Mệnh đề quan hệ)

– Câu đầy đủ: … the reports (that) she had submitted to the board were not the final version.

Dịch nghĩa: Giám đốc tài chính nhận thấy rằng các báo cáo mà cô đã đệ trình lên hội đồng quản trị không phải là bản cuối cùng

 

47. Giải thích:

(A) they (cột 1)

(B) theirs (cột 4)

(C) them (cột 2)

(D) themselves (cột 5)

– Chỗ trống đứng sau Verb (introduced) => cần điền Object

– Cột (2)/(5) và (4) làm Object được nhưng để đơn giản nên xét trước cột (2) và (5)

– Dựa vào nghĩa thấy đối tượng gây ra và tiếp nhận hành động “introduced” là giống nhau (đều đề cập đến đối tượng là “presenters)” => chọn (D) themselves

Dịch nghĩa: Tất cả những người thuyết trình tại hội thảo marketing truyền thông xã hội đã giới thiệu bản thân họ với khán giả trước khi bắt đầu phát biểu.

 

48. Giải thích:

(A) he (cột 1)

(B) him (cột 2)

(C) his (cột 3)/ (cột 4)

(D) himself (cột 5)

– Chọn (D) himself theo cấu trúc: by + cột (5) = một mình/tự mình (áp dụng khi trước chỗ trống không có động từ bị động “tobe + V3/ed”)

Dịch nghĩa: Ông Kim đã một mình đến Bắc Kinh cho một hội nghị truyền thông kỹ thuật số và gặp gỡ một số khách hàng tiềm năng ở đó.

 

49. Giải thích:

(A) themselves (cột 5)

(B) their (cột 3)

(C) them (cột 2)

(D) they (cột 1)

– Chọn (B) their theo cấu trúc cột (3) + N/N.P

– Sau chỗ trống có cụm danh từ (N.P) “scheduled appointments”

Dịch nghĩa: Các bệnh nhân mới nên đến trước cuộc hẹn đã định của họ mười lăm phút.

 

50. Giải thích:

(A) himself (cột 5) – chính/tự anh ấy

(B) his (cột 3)/ (cột 4)

(C) its (cột 4)

(D) itself (cột 5) – chính/tự nó

– Chỗ trống đứng sau Verb (treated) => cần điền Object

– Cột (2)/(5) và (4) làm Object được nhưng để đơn giản nên xét trước cột (2) và (5)

– Dựa vào nghĩa thấy đối tượng gây ra và tiếp nhận hành động “treated” là giống nhau (đều đề cập đến đối tượng là người tên Thomas) => chọn (A) himself

Dịch nghĩa: Trước khi tốt nghiệp, Thomas đã tự “thưởng” cho mình một kỳ nghỉ ở Hawaii.

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
0777960670
Lịch Khai Giảng Liên Hệ Đăng Ký Học Thử